Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ilias Sebaoui
9 - Ryan Merlen
75 - Taiga Hata (Thay: Arbnor Muja)
80 - Abdoulaye Sissako (Thay: Ryan Merlen)
80 - Andres Ferrari (Thay: Keisuke Goto)
84 - Leo Kokubo
85 - Rihito Yamamoto
90+3'
- Youssef Maziz
20 - Mathieu Maertens
34 - Lukasz Lakomy (Thay: Wouter George)
46 - Chukwubuikem Ikwuemesi (Thay: Mathieu Maertens)
46 - Birger Verstraete
57 - Takahiro Akimoto (Thay: Birger Verstraete)
80 - Siebe Schrijvers (Thay: Noe Dussenne)
80 - Abdoul Karim Traore (Thay: Thibaud Verlinden)
81 - Takahiro Akimoto
86 - Chukwubuikem Ikwuemesi
90+2'
Thống kê trận đấu St.Truiden vs Oud-Heverlee Leuven
Diễn biến St.Truiden vs Oud-Heverlee Leuven
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Rihito Yamamoto.
Thẻ vàng cho Chukwubuikem Ikwuemesi.
Thẻ vàng cho Takahiro Akimoto.
Thẻ vàng cho Leo Kokubo.
Keisuke Goto rời sân và được thay thế bởi Andres Ferrari.
Thibaud Verlinden rời sân và được thay thế bởi Abdoul Karim Traore.
Noe Dussenne rời sân và được thay thế bởi Siebe Schrijvers.
Birger Verstraete rời sân và được thay thế bởi Takahiro Akimoto.
Ryan Merlen rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Sissako.
Arbnor Muja rời sân và được thay thế bởi Taiga Hata.
Thẻ vàng cho Ryan Merlen.
Thẻ vàng cho Birger Verstraete.
Mathieu Maertens rời sân và được thay thế bởi Chukwubuikem Ikwuemesi.
Wouter George rời sân và được thay thế bởi Lukasz Lakomy.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.
Thẻ vàng cho Youssef Maziz.
V À A A A O O O - Ilias Sebaoui đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát St.Truiden vs Oud-Heverlee Leuven
St.Truiden (4-2-3-1): Leo Kokubo (16), Rein Van Helden (20), Visar Musliu (26), Shogo Taniguchi (5), Robert-Jan Vanwesemael (60), Ryan Merlen (14), Rihito Yamamoto (6), Ilias Sebaoui (10), Ryotaro Ito (13), Arbnor Muja (7), Keisuke Goto (42)
Oud-Heverlee Leuven (3-4-3): Tobe Leysen (1), Ewoud Pletinckx (28), Noe Dussenne (3), Roggerio Nyakossi (34), Oscar Gil (27), Wouter George (6), Birger Verstraete (4), Thibaud Verlinden (7), Mathieu Maertens (33), Sory Kaba (39), Youssef Maziz (10)
| Thay người | |||
| 80’ | Arbnor Muja Taiga Hata | 46’ | Wouter George Lukasz Lakomy |
| 80’ | Ryan Merlen Abdoulaye Sissako | 46’ | Mathieu Maertens Chukwubuikem Ikwuemesi |
| 84’ | Keisuke Goto Andres Ferrari | 80’ | Birger Verstraete Takahiro Akimoto |
| 80’ | Noe Dussenne Siebe Schrijvers | ||
| 81’ | Thibaud Verlinden Abdoul Karim Traore | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matt Lendfers | Owen Jochmans | ||
Taiga Hata | Abdoul Karim Traore | ||
Abdoulaye Sissako | Henok Teklab | ||
Andres Ferrari | Takahiro Akimoto | ||
Isaias Delpupo | Lukasz Lakomy | ||
Simen Juklerod | Thibault Vlietinck | ||
Wolke Janssens | Siebe Schrijvers | ||
Alouis Diriken | Takuma Ominami | ||
Kaito Matsuzawa | Chukwubuikem Ikwuemesi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Truiden
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T |
| 2 | | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T B T T T |
| 3 | | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B |
| 4 | | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B |
| 5 | | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B |
| 6 | | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T |
| 7 | | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T B T B B |
| 8 | | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | B H H T T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | H T B H B |
| 15 | | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại