Ilias Sebaoui rời sân và được thay thế bởi Kaito Matsuzawa.
![]() (Pen) Andres Ferrari 28 | |
![]() Rihito Yamamoto 45+6' | |
![]() Luc De Fougerolles 49 | |
![]() Ryotaro Ito (Kiến tạo: Ilias Sebaoui) 53 | |
![]() Krzysztof Koton (Thay: Noah Mbamba) 57 | |
![]() David Hrncar (Thay: Nathan Rodes) 58 | |
![]() Moise Sahi (Thay: Aurelien Scheidler) 66 | |
![]() Ryan Adewusi (Thay: Roman Kvet) 66 | |
![]() Dion Sahi (Thay: Aurelien Scheidler) 66 | |
![]() Ryan Adewusi (Thay: Joedrick Pupe) 67 | |
![]() Ryan Merlen (Thay: Robert-Jan Vanwesemael) 72 | |
![]() Shogo Taniguchi (Thay: Rihito Yamamoto) 72 | |
![]() Rein Van Helden 77 | |
![]() Nail Moutha-Sebtaoui (Thay: Fabio Ferraro) 79 | |
![]() Keisuke Goto (Thay: Andres Ferrari) 80 | |
![]() Ryan Merlen 82 | |
![]() Alouis Diriken (Thay: Ryotaro Ito) 90 | |
![]() Kaito Matsuzawa (Thay: Ilias Sebaoui) 90 |
Thống kê trận đấu St.Truiden vs FCV Dender EH


Diễn biến St.Truiden vs FCV Dender EH
Ryotaro Ito rời sân và được thay thế bởi Alouis Diriken.

Thẻ vàng cho Ryan Merlen.
Andres Ferrari rời sân và được thay thế bởi Keisuke Goto.
Fabio Ferraro rời sân và được thay thế bởi Nail Moutha-Sebtaoui.

Thẻ vàng cho Rein Van Helden.
Rihito Yamamoto rời sân và Shogo Taniguchi vào thay thế.
Robert-Jan Vanwesemael rời sân và Ryan Merlen vào thay thế.
Joedrick Pupe rời sân và Ryan Adewusi vào thay thế.
Aurelien Scheidler rời sân và Dion Sahi vào thay thế.
Nathan Rodes rời sân và được thay thế bởi David Hrncar.
Noah Mbamba rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Koton.
Ilias Sebaoui đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ryotaro Ito đã ghi bàn!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Luc De Fougerolles nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Rihito Yamamoto.

V À A A A O O O - Andres Ferrari từ St.Truiden đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Vào! St. Truidense dẫn trước 1-0 nhờ cú đá phạt đền của Andres Ferrari.
Aurelien Scheidler của Dender dẫn bóng về phía khung thành tại Staaien. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Đội hình xuất phát St.Truiden vs FCV Dender EH
St.Truiden (4-2-3-1): Leo Kokubo (16), Louis Patris (19), Rein Van Helden (20), Visar Musliu (26), Taiga Hata (3), Rihito Yamamoto (6), Abdoulaye Sissako (8), Robert-Jan Vanwesemael (60), Ryotaro Ito (13), Ilias Sebaoui (10), Andres Ferrari (9)
FCV Dender EH (3-4-3): Michael Verrips (34), Luc Marijnissen (5), Luc De Fougerolles (44), Joedrick Pupe (3), Benjamin Fredrick (22), Malcolm Viltard (24), Noah Mbamba (17), Fabio Ferraro (88), Roman Kvet (16), Aurelien Scheidler (11), Nathan Rodes (18)


Thay người | |||
72’ | Robert-Jan Vanwesemael Ryan Merlen | 57’ | Noah Mbamba Krzysztof Koton |
72’ | Rihito Yamamoto Shogo Taniguchi | 58’ | Nathan Rodes David Hrncar |
80’ | Andres Ferrari Keisuke Goto | 66’ | Aurelien Scheidler Moïse Sahi Dion |
90’ | Ryotaro Ito Alouis Diriken | 67’ | Joedrick Pupe Ryan Adewusi |
90’ | Ilias Sebaoui Kaito Matsuzawa | 79’ | Fabio Ferraro Nail Moutha-Sebtaoui |
Cầu thủ dự bị | |||
Alouis Diriken | Guillaume Dietsch | ||
Keisuke Goto | Ryan Adewusi | ||
Simen Juklerod | Kobe Cools | ||
Matt Lendfers | Desmond Acquah | ||
Kaito Matsuzawa | Moïse Sahi Dion | ||
Jay David Mbalanda | Bryan Goncalves | ||
Ryan Merlen | David Hrncar | ||
Shogo Taniguchi | Krzysztof Koton | ||
Wolke Janssens | Nail Moutha-Sebtaoui |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Truiden
Thành tích gần đây FCV Dender EH
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
7 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B B T T |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại