Số lượng khán giả hôm nay là 29546.
Joel Chima Fujita 38 | |
Rani Khedira (Kiến tạo: Andrej Ilic) 44 | |
Rani Khedira 46 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Jackson Irvine) 64 | |
Danel Sinani (Thay: Andreas Hountondji) 64 | |
Alex Kral (Thay: Andrej Ilic) 65 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Oliver Burke) 73 | |
Janik Haberer (Thay: Aljoscha Kemlein) 73 | |
Derrick Koehn (Thay: Tom Rothe) 73 | |
Connor Metcalfe (Thay: Arkadiusz Pyrka) 73 | |
Tim Skarke (Thay: Ilyas Ansah) 82 | |
Martijn Kaars (Thay: Mathias Pereira Lage) 87 |
Thống kê trận đấu St. Pauli vs Union Berlin


Diễn biến St. Pauli vs Union Berlin
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Derrick Koehn từ Union Berlin thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Abdoulie Ceesay của St. Pauli đá ngã Diogo Leite.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: St. Pauli: 59%, Union Berlin: 41%.
Abdoulie Ceesay của St. Pauli có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Quả phát bóng cho Union Berlin.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leopold Querfeld từ Union Berlin cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Diogo Leite giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Tim Skarke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
St. Pauli đang kiểm soát bóng.
Danilho Doekhi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Phát bóng lên cho St. Pauli.
Tim Skarke không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Diogo Leite giành chiến thắng trong pha không chiến với Martijn Kaars
Phát bóng lên cho Union Berlin.
Cơ hội đến với James Sands của St. Pauli nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Danel Sinani của St. Pauli thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đội hình xuất phát St. Pauli vs Union Berlin
St. Pauli (3-5-2): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Arkadiusz Pyrka (11), Joel Chima Fujita (16), James Sands (6), Jackson Irvine (7), Louis Oppie (23), Andreas Hountondji (27), Mathias Pereira Lage (28)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Tom Rothe (15), Oliver Burke (7), Ilyas Ansah (10), Andrej Ilic (23)


| Thay người | |||
| 64’ | Jackson Irvine Abdoulie Ceesay | 65’ | Andrej Ilic Alex Kral |
| 64’ | Andreas Hountondji Danel Sinani | 73’ | Tom Rothe Derrick Kohn |
| 73’ | Arkadiusz Pyrka Conor Metcalfe | 73’ | Oliver Burke Jeong Woo-yeong |
| 87’ | Mathias Pereira Lage Martijn Kaars | 73’ | Aljoscha Kemlein Janik Haberer |
| 82’ | Ilyas Ansah Tim Skarke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ricky-Jade Jones | Matheo Raab | ||
Ben Voll | Stanley Nsoki | ||
Fin Stevens | Derrick Kohn | ||
Lars Ritzka | Jeong Woo-yeong | ||
Jannik Robatsch | Janik Haberer | ||
Conor Metcalfe | Tim Skarke | ||
Abdoulie Ceesay | Alex Kral | ||
Danel Sinani | Livan Burcu | ||
Martijn Kaars | Marin Ljubicic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
David Nemeth Chấn thương cơ | Andrik Markgraf Va chạm | ||
Manolis Saliakas Chấn thương háng | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Adam Dzwigala Không xác định | |||
Erik Ahlstrand Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định St. Pauli vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Pauli
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 33 | 31 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 12 | 23 | T T B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | B T T H H | |
| 5 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T H | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | T B H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | -5 | 15 | H T H T B | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | H B B B T | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 11 | 2 | 1 | 8 | -12 | 7 | B B B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H | |
| 18 | 11 | 1 | 2 | 8 | -18 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
