Thứ Bảy, 29/11/2025
Joel Chima Fujita
38
Rani Khedira (Kiến tạo: Andrej Ilic)
44
Rani Khedira
46
Abdoulie Ceesay (Thay: Jackson Irvine)
64
Danel Sinani (Thay: Andreas Hountondji)
64
Alex Kral (Thay: Andrej Ilic)
65
Woo-Yeong Jeong (Thay: Oliver Burke)
73
Janik Haberer (Thay: Aljoscha Kemlein)
73
Derrick Koehn (Thay: Tom Rothe)
73
Connor Metcalfe (Thay: Arkadiusz Pyrka)
73
Tim Skarke (Thay: Ilyas Ansah)
82
Martijn Kaars (Thay: Mathias Pereira Lage)
87

Thống kê trận đấu St. Pauli vs Union Berlin

số liệu thống kê
St. Pauli
St. Pauli
Union Berlin
Union Berlin
59 Kiểm soát bóng 41
10 Phạm lỗi 8
22 Ném biên 22
1 Việt vị 2
3 Chuyền dài 4
8 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Pauli vs Union Berlin

Tất cả (284)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 29546.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Derrick Koehn từ Union Berlin thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+5'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Abdoulie Ceesay của St. Pauli đá ngã Diogo Leite.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: St. Pauli: 59%, Union Berlin: 41%.

90+4'

Abdoulie Ceesay của St. Pauli có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+4'

Quả phát bóng cho Union Berlin.

90+4'

St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Leopold Querfeld từ Union Berlin cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.

90+3'

St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Diogo Leite giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Tim Skarke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

St. Pauli đang kiểm soát bóng.

90+2'

Danilho Doekhi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Phát bóng lên cho St. Pauli.

90+1'

Tim Skarke không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+1'

Diogo Leite giành chiến thắng trong pha không chiến với Martijn Kaars

90+1'

Phát bóng lên cho Union Berlin.

90+1'

Cơ hội đến với James Sands của St. Pauli nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.

90+1'

Danel Sinani của St. Pauli thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

Đội hình xuất phát St. Pauli vs Union Berlin

St. Pauli (3-5-2): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Arkadiusz Pyrka (11), Joel Chima Fujita (16), James Sands (6), Jackson Irvine (7), Louis Oppie (23), Andreas Hountondji (27), Mathias Pereira Lage (28)

Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Tom Rothe (15), Oliver Burke (7), Ilyas Ansah (10), Andrej Ilic (23)

St. Pauli
St. Pauli
3-5-2
22
Nikola Vasilj
5
Hauke Wahl
8
Eric Smith
3
Karol Mets
11
Arkadiusz Pyrka
16
Joel Chima Fujita
6
James Sands
7
Jackson Irvine
23
Louis Oppie
27
Andreas Hountondji
28
Mathias Pereira Lage
23
Andrej Ilic
10
Ilyas Ansah
7
Oliver Burke
15
Tom Rothe
6
Aljoscha Kemlein
8
Rani Khedira
28
Christopher Trimmel
4
Diogo Leite
14
Leopold Querfeld
5
Danilho Doekhi
1
Frederik Rønnow
Union Berlin
Union Berlin
3-4-2-1
Thay người
64’
Jackson Irvine
Abdoulie Ceesay
65’
Andrej Ilic
Alex Kral
64’
Andreas Hountondji
Danel Sinani
73’
Tom Rothe
Derrick Kohn
73’
Arkadiusz Pyrka
Conor Metcalfe
73’
Oliver Burke
Jeong Woo-yeong
87’
Mathias Pereira Lage
Martijn Kaars
73’
Aljoscha Kemlein
Janik Haberer
82’
Ilyas Ansah
Tim Skarke
Cầu thủ dự bị
Ricky-Jade Jones
Matheo Raab
Ben Voll
Stanley Nsoki
Fin Stevens
Derrick Kohn
Lars Ritzka
Jeong Woo-yeong
Jannik Robatsch
Janik Haberer
Conor Metcalfe
Tim Skarke
Abdoulie Ceesay
Alex Kral
Danel Sinani
Livan Burcu
Martijn Kaars
Marin Ljubicic
Tình hình lực lượng

David Nemeth

Chấn thương cơ

Andrik Markgraf

Va chạm

Manolis Saliakas

Chấn thương háng

Robert Skov

Chấn thương bắp chân

Adam Dzwigala

Không xác định

Erik Ahlstrand

Không xác định

Huấn luyện viên

Alexander Blessin

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
16/03 - 2013
31/08 - 2013
04/03 - 2014
04/10 - 2014
23/03 - 2015
17/10 - 2015
03/04 - 2016
DFB Cup
02/03 - 2022
Giao hữu
21/12 - 2022
Bundesliga
31/08 - 2024
26/01 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây St. Pauli

Bundesliga
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
23/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
Bundesliga
04/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1110103331T T T H T
2RB LeipzigRB Leipzig12822926T T B T H
3LeverkusenLeverkusen117221223T T B T T
4DortmundDortmund11641922B T T H H
5StuttgartStuttgart11713522T T B T H
6E.FrankfurtE.Frankfurt11623520H T H T T
7HoffenheimHoffenheim11623520T T T T H
8Union BerlinUnion Berlin11434-315T B H H T
9BremenBremen11434-515H T H T B
10FC CologneFC Cologne11425114H B T B B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach12345-313B T T T H
12FreiburgFreiburg11344-513H B H T B
13AugsburgAugsburg11317-910H B B B T
14Hamburger SVHamburger SV11236-89B B B H B
15WolfsburgWolfsburg11227-88B T B B B
16St. PauliSt. Pauli11218-127B B B B B
17Mainz 05Mainz 0511137-86B B H B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim11128-185H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow