Số lượng khán giả hôm nay là 29240 người.
Wouter Burger 43 | |
Albian Hajdari 44 | |
Bazoumana Toure (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 54 | |
Andrej Kramaric (Kiến tạo: Vladimir Coufal) 59 | |
Oladapo Afolayan (Thay: Martijn Kaars) 63 | |
Andreas Hountondji (Thay: Mathias Pereira Lage) 63 | |
Adam Dzwigala 67 | |
Grischa Proemel (Thay: Fisnik Asllani) 71 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Adam Dzwigala) 75 | |
Karol Mets (Thay: Lars Ritzka) 75 | |
Max Moerstedt (Thay: Andrej Kramaric) 76 | |
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure) 76 | |
Grischa Proemel (Kiến tạo: Wouter Burger) 79 | |
Connor Metcalfe (Thay: Joel Chima Fujita) 82 | |
Ozan Kabak (Thay: Albian Hajdari) 86 | |
Ihlas Bebou (Thay: Tim Lemperle) 86 | |
Robin Hranac 87 | |
Danel Sinani (VAR check) 88 |
Thống kê trận đấu St. Pauli vs Hoffenheim


Diễn biến St. Pauli vs Hoffenheim
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: St. Pauli: 49%, Hoffenheim: 51%.
Oliver Baumann từ Hoffenheim cắt được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Danel Sinani treo bóng từ một quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Alexander Prass giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
St. Pauli bắt đầu một đợt phản công.
Nikola Vasilj giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hoffenheim đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Leon Avdullahu từ Hoffenheim thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Kiểm soát bóng: St. Pauli: 49%, Hoffenheim: 51%.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
James Sands bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
James Sands bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Ihlas Bebou bị phạt vì đẩy James Sands.
KHÔNG CÓ BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng của St. Pauli bị hủy do việt vị.
Kiểm soát bóng: St. Pauli: 49%, Hoffenheim: 51%.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho St. Pauli.
Đội hình xuất phát St. Pauli vs Hoffenheim
St. Pauli (3-4-1-2): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Eric Smith (8), Lars Ritzka (21), Arkadiusz Pyrka (11), James Sands (6), Joel Chima Fujita (16), Louis Oppie (23), Danel Sinani (10), Martijn Kaars (19), Mathias Pereira Lage (28)
Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Albian Hajdari (21), Robin Hranáč (2), Bernardo (13), Andrej Kramarić (27), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19), Fisnik Asllani (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Martijn Kaars Oladapo Afolayan | 71’ | Fisnik Asllani Grischa Prömel |
| 63’ | Mathias Pereira Lage Andreas Hountondji | 76’ | Bazoumana Toure Alexander Prass |
| 75’ | Lars Ritzka Karol Mets | 76’ | Andrej Kramaric Max Moerstedt |
| 75’ | Adam Dzwigala Abdoulie Ceesay | 86’ | Albian Hajdari Ozan Kabak |
| 82’ | Joel Chima Fujita Conor Metcalfe | 86’ | Tim Lemperle Ihlas Bebou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Voll | Ozan Kabak | ||
Manolis Saliakas | Luca Philipp | ||
Karol Mets | Alexander Prass | ||
Jackson Irvine | Arthur Chaves | ||
Erik Ahlstrand | Grischa Prömel | ||
Conor Metcalfe | Muhammed Damar | ||
Abdoulie Ceesay | Umut Tohumcu | ||
Oladapo Afolayan | Ihlas Bebou | ||
Andreas Hountondji | Max Moerstedt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
David Nemeth Chấn thương cơ | Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | ||
Hauke Wahl Không xác định | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Fin Stevens Không xác định | Hennes Behrens Chấn thương gân kheo | ||
Ricky-Jade Jones Chấn thương vai | Mergim Berisha Va chạm | ||
Adam Hložek Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định St. Pauli vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Pauli
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 33 | 31 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 12 | 23 | T T B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | B T T H H | |
| 5 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T H | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | T B H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | -5 | 15 | H T H T B | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | H B B B T | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 11 | 2 | 1 | 8 | -12 | 7 | B B B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H | |
| 18 | 11 | 1 | 2 | 8 | -18 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
