Thứ Bảy, 29/11/2025
Wouter Burger
43
Albian Hajdari
44
Bazoumana Toure (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
54
Andrej Kramaric (Kiến tạo: Vladimir Coufal)
59
Oladapo Afolayan (Thay: Martijn Kaars)
63
Andreas Hountondji (Thay: Mathias Pereira Lage)
63
Adam Dzwigala
67
Grischa Proemel (Thay: Fisnik Asllani)
71
Abdoulie Ceesay (Thay: Adam Dzwigala)
75
Karol Mets (Thay: Lars Ritzka)
75
Max Moerstedt (Thay: Andrej Kramaric)
76
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure)
76
Grischa Proemel (Kiến tạo: Wouter Burger)
79
Connor Metcalfe (Thay: Joel Chima Fujita)
82
Ozan Kabak (Thay: Albian Hajdari)
86
Ihlas Bebou (Thay: Tim Lemperle)
86
Robin Hranac
87
Danel Sinani (VAR check)
88

Thống kê trận đấu St. Pauli vs Hoffenheim

số liệu thống kê
St. Pauli
St. Pauli
Hoffenheim
Hoffenheim
49 Kiểm soát bóng 51
10 Phạm lỗi 17
27 Ném biên 13
4 Việt vị 2
1 Chuyền dài 4
9 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 6
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Pauli vs Hoffenheim

Tất cả (282)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 29240 người.

90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+7'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 49%, Hoffenheim: 51%.

90+7'

Oliver Baumann từ Hoffenheim cắt được một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+7'

Danel Sinani treo bóng từ một quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+7'

Alexander Prass giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

St. Pauli bắt đầu một đợt phản công.

90+6'

Nikola Vasilj giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Hoffenheim đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+5'

Leon Avdullahu từ Hoffenheim thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+5'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 49%, Hoffenheim: 51%.

90+5'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Trận đấu được tiếp tục.

90+4'

James Sands bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.

90+3'

James Sands bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+2'

Ihlas Bebou bị phạt vì đẩy James Sands.

90+1'

KHÔNG CÓ BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng của St. Pauli bị hủy do việt vị.

90'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 49%, Hoffenheim: 51%.

89'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho St. Pauli.

Đội hình xuất phát St. Pauli vs Hoffenheim

St. Pauli (3-4-1-2): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Eric Smith (8), Lars Ritzka (21), Arkadiusz Pyrka (11), James Sands (6), Joel Chima Fujita (16), Louis Oppie (23), Danel Sinani (10), Martijn Kaars (19), Mathias Pereira Lage (28)

Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Albian Hajdari (21), Robin Hranáč (2), Bernardo (13), Andrej Kramarić (27), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19), Fisnik Asllani (11)

St. Pauli
St. Pauli
3-4-1-2
22
Nikola Vasilj
25
Adam Dzwigala
8
Eric Smith
21
Lars Ritzka
11
Arkadiusz Pyrka
6
James Sands
16
Joel Chima Fujita
23
Louis Oppie
10
Danel Sinani
19
Martijn Kaars
28
Mathias Pereira Lage
11
Fisnik Asllani
19
Tim Lemperle
29
Bazoumana Toure
18
Wouter Burger
7
Leon Avdullahu
27
Andrej Kramarić
13
Bernardo
2
Robin Hranáč
21
Albian Hajdari
34
Vladimír Coufal
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
4-4-2
Thay người
63’
Martijn Kaars
Oladapo Afolayan
71’
Fisnik Asllani
Grischa Prömel
63’
Mathias Pereira Lage
Andreas Hountondji
76’
Bazoumana Toure
Alexander Prass
75’
Lars Ritzka
Karol Mets
76’
Andrej Kramaric
Max Moerstedt
75’
Adam Dzwigala
Abdoulie Ceesay
86’
Albian Hajdari
Ozan Kabak
82’
Joel Chima Fujita
Conor Metcalfe
86’
Tim Lemperle
Ihlas Bebou
Cầu thủ dự bị
Ben Voll
Ozan Kabak
Manolis Saliakas
Luca Philipp
Karol Mets
Alexander Prass
Jackson Irvine
Arthur Chaves
Erik Ahlstrand
Grischa Prömel
Conor Metcalfe
Muhammed Damar
Abdoulie Ceesay
Umut Tohumcu
Oladapo Afolayan
Ihlas Bebou
Andreas Hountondji
Max Moerstedt
Tình hình lực lượng

David Nemeth

Chấn thương cơ

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Hauke Wahl

Không xác định

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Fin Stevens

Không xác định

Hennes Behrens

Chấn thương gân kheo

Ricky-Jade Jones

Chấn thương vai

Mergim Berisha

Va chạm

Adam Hložek

Không xác định

Huấn luyện viên

Alexander Blessin

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
02/11 - 2024
15/03 - 2025
19/10 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025

Thành tích gần đây St. Pauli

Bundesliga
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1110103331T T T H T
2RB LeipzigRB Leipzig12822926T T B T H
3LeverkusenLeverkusen117221223T T B T T
4DortmundDortmund11641922B T T H H
5StuttgartStuttgart11713522T T B T H
6E.FrankfurtE.Frankfurt11623520H T H T T
7HoffenheimHoffenheim11623520T T T T H
8Union BerlinUnion Berlin11434-315T B H H T
9BremenBremen11434-515H T H T B
10FC CologneFC Cologne11425114H B T B B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach12345-313B T T T H
12FreiburgFreiburg11344-513H B H T B
13AugsburgAugsburg11317-910H B B B T
14Hamburger SVHamburger SV11236-89B B B H B
15WolfsburgWolfsburg11227-88B T B B B
16St. PauliSt. Pauli11218-127B B B B B
17Mainz 05Mainz 0511137-86B B H B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim11128-185H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow