Thứ Bảy, 28/02/2026
Isaac Schmidt
7
Martijn Kaars
29
Mathias Pereira Lage (Thay: M. Kaars)
53
Mathias Pereira Lage (Thay: Martijn Kaars)
53
Senne Lynen
54
Hauke Wahl (Kiến tạo: Danel Sinani)
55
Leonardo Bittencourt (Thay: Isaac Schmidt)
60
Jovan Milosevic (Thay: Marco Gruell)
60
Jovan Milosevic
62
Joel Chima Fujita (Kiến tạo: Manolis Saliakas)
70
Manolis Saliakas
75
Marco Friedl
75
Jovan Milosevic
75
Leonardo Bittencourt
76
Keke Topp (Thay: Cameron Puertas)
79
James Sands (Thay: Jackson Irvine)
80
Mathias Rasmussen (Thay: Joel Chima Fujita)
87
Niklas Stark
88

Thống kê trận đấu St. Pauli vs Bremen

số liệu thống kê
St. Pauli
St. Pauli
Bremen
Bremen
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 4
0 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 5
5 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 28
3 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Pauli vs Bremen

Tất cả (226)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 29546.

90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng St. Pauli đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 42%, Werder Bremen: 58%.

90+7'

Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

James Sands giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Marco Friedl giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 42%, Werder Bremen: 58%.

90+5'

Phát bóng lên cho St. Pauli.

90+5'

Keke Topp từ Werder Bremen không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.

90+5'

Hauke Wahl từ St. Pauli cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+5'

Romano Schmid thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+5'

Karol Mets đã chặn thành công cú sút.

90+5'

Cú sút của Jens Stage bị chặn lại.

90+5'

Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Eric Smith giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Hauke Wahl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Mathias Pereira Lage của St. Pauli bị thổi việt vị.

Đội hình xuất phát St. Pauli vs Bremen

St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Tomoya Ando (15), Hauke Wahl (5), Karol Mets (3), Manolis Saliakas (2), Eric Smith (8), Jackson Irvine (7), Arkadiusz Pyrka (11), Danel Sinani (10), Joel Chima Fujita (16), Martijn Kaars (19), Martijn Kaars (19)

Bremen (3-4-2-1): Mio Backhaus (30), Senne Lynen (14), Niklas Stark (4), Marco Friedl (32), Justin Njinmah (11), Jens Stage (6), Cameron Puertas Castro (18), Isaac Schmidt (23), Samuel Mbangula (7), Romano Schmid (20), Marco Grüll (17)

St. Pauli
St. Pauli
3-4-2-1
22
Nikola Vasilj
15
Tomoya Ando
5
Hauke Wahl
3
Karol Mets
2
Manolis Saliakas
8
Eric Smith
7
Jackson Irvine
11
Arkadiusz Pyrka
10
Danel Sinani
16
Joel Chima Fujita
19
Martijn Kaars
19
Martijn Kaars
17
Marco Grüll
20
Romano Schmid
7
Samuel Mbangula
23
Isaac Schmidt
18
Cameron Puertas Castro
6
Jens Stage
11
Justin Njinmah
32
Marco Friedl
4
Niklas Stark
14
Senne Lynen
30
Mio Backhaus
Bremen
Bremen
3-4-2-1
Thay người
53’
Martijn Kaars
Mathias Pereira Lage
60’
Isaac Schmidt
Leonardo Bittencourt
80’
Jackson Irvine
James Sands
79’
Cameron Puertas
Keke Topp
87’
Joel Chima Fujita
Mathias Rasmussen
Cầu thủ dự bị
Ben Voll
Leonardo Bittencourt
Lars Ritzka
Karl Hein
Louis Oppie
Olivier Deman
Adam Dzwigala
Yukinari Sugawara
James Sands
Julian Malatini
Mathias Rasmussen
Patrice Covic
Mathias Pereira Lage
Keke Topp
Abdoulie Ceesay
Jovan Milosevic
Taichi Hara
Tình hình lực lượng

Simon Spari

Chấn thương mắt cá

Karim Coulibaly

Chấn thương gân kheo

David Nemeth

Chấn thương cơ

Maximilian Wöber

Chấn thương cơ

Conor Metcalfe

Chấn thương đầu gối

Amos Pieper

Chấn thương đầu gối

Andreas Hountondji

Không xác định

Mitchell Weiser

Chấn thương dây chằng chéo

Ricky-Jade Jones

Chấn thương mắt cá

Salim Musah

Chấn thương đùi

Victor Boniface

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
09/04 - 2022
H1: 1-0
Giao hữu
12/10 - 2023
H1: 1-1
Bundesliga
15/12 - 2024
H1: 0-1
27/04 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
Giao hữu
04/01 - 2026
Bundesliga
22/02 - 2026

Thành tích gần đây St. Pauli

Bundesliga
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
04/02 - 2026
Bundesliga
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
Giao hữu
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Bremen

Bundesliga
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-2
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
04/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2319316460B H T T T
2DortmundDortmund2315712752T T T T H
3HoffenheimHoffenheim2314451946T T B T H
4StuttgartStuttgart2313461243T T B T H
5RB LeipzigRB Leipzig2312561241H B T H H
6LeverkusenLeverkusen2212371539T T H T B
7FreiburgFreiburg23968-333T B T B T
8E.FrankfurtE.Frankfurt23878-331B B H T B
9AugsburgAugsburg248511-1329T T B T T
10Union BerlinUnion Berlin23779-828B B H B T
11Hamburger SVHamburger SV22688-726H H T T H
12FC CologneFC Cologne246711-625B T B B H
13Mainz 05Mainz 05235711-1222T T T B H
14Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach235711-1322B H H B B
15WolfsburgWolfsburg235513-1620B B B H B
16St. PauliSt. Pauli235513-1820H B T B T
17BremenBremen234712-2119B H B B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim233515-2914B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow