Số khán giả hôm nay là 29546.
Haris Tabakovic (Kiến tạo: Florian Neuhaus) 15 | |
James Sands 18 | |
Haris Tabakovic (Kiến tạo: Franck Honorat) 40 | |
Martijn Kaars (Thay: Oladapo Afolayan) 46 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Danel Sinani) 46 | |
Andreas Hountondji (Thay: Mathias Pereira Lage) 46 | |
Connor Metcalfe (Thay: James Sands) 55 | |
Shuto Machino (Thay: Franck Honorat) 57 | |
Manolis Saliakas 60 | |
Abdoulie Ceesay 63 | |
Shuto Machino (Kiến tạo: Haris Tabakovic) 75 | |
Oscar Fraulo (Thay: Joseph Scally) 78 | |
Giovanni Reyna (Thay: Florian Neuhaus) 78 | |
Oscar Fraulo (Kiến tạo: Shuto Machino) 80 | |
Jan Urbich (Thay: Haris Tabakovic) 84 | |
Jackson Irvine (Thay: Manolis Saliakas) 84 | |
Kevin Stoeger (Thay: Rocco Reitz) 85 | |
Andreas Hountondji 90+4' |
Thống kê trận đấu St. Pauli vs Borussia M'gladbach


Diễn biến St. Pauli vs Borussia M'gladbach
Borussia Moenchengladbach giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: St. Pauli: 56%, Borussia Moenchengladbach: 44%.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Andreas Hountondji và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.
Nỗ lực tốt từ Connor Metcalfe khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Eric Smith bị phạt vì đẩy Jan Urbich.
St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Quyền kiểm soát bóng: St. Pauli: 57%, Borussia Moenchengladbach: 43%.
Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Connor Metcalfe sút bóng, nhưng cú sút của anh không gần với mục tiêu.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Oscar Fraulo từ Borussia Moenchengladbach đã đi quá xa khi kéo ngã Louis Oppie.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Andreas Hountondji từ St. Pauli phạm lỗi với Yannik Engelhardt.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát St. Pauli vs Borussia M'gladbach
St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Manolis Saliakas (2), James Sands (6), Joel Chima Fujita (16), Louis Oppie (23), Danel Sinani (10), Mathias Pereira Lage (28), Oladapo Afolayan (17)
Borussia M'gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Lukas Ullrich (26), Franck Honorat (9), Florian Neuhaus (10), Haris Tabaković (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Danel Sinani Abdoulie Ceesay | 57’ | Franck Honorat Shuto Machino |
| 46’ | Mathias Pereira Lage Andreas Hountondji | 78’ | Florian Neuhaus Gio Reyna |
| 46’ | Oladapo Afolayan Martijn Kaars | 78’ | Joseph Scally Oscar Fraulo |
| 55’ | James Sands Conor Metcalfe | 84’ | Haris Tabakovic Jan Urbich |
| 84’ | Manolis Saliakas Jackson Irvine | 85’ | Rocco Reitz Kevin Stöger |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Voll | Kevin Stöger | ||
Lars Ritzka | Luca Netz | ||
Jannik Robatsch | Shuto Machino | ||
Jackson Irvine | Jonas Omlin | ||
Conor Metcalfe | Marvin Friedrich | ||
Abdoulie Ceesay | Gio Reyna | ||
Andreas Hountondji | Oscar Fraulo | ||
Fin Stevens | Wael Mohya | ||
Martijn Kaars | Jan Urbich | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Arkadiusz Pyrka Không xác định | Fabio Chiarodia Chấn thương đùi | ||
David Nemeth Chấn thương cơ | Jens Castrop Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ricky-Jade Jones Chấn thương vai | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Niklas Swider Không xác định | |||
Robin Hack Chấn thương đầu gối | |||
Tim Kleindienst Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định St. Pauli vs Borussia M'gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Pauli
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
