Thẻ vàng cho John Souttar.
![]() Nicolas Raskin 17 | |
![]() Jonah Ayunga (Kiến tạo: Mikael Mandron) 32 | |
![]() Max Aarons 35 | |
![]() Mark O'Hara 35 | |
![]() Danilo (Thay: Oliver Antman) 46 | |
![]() Mikey Moore (Thay: Jayden Meghoma) 46 | |
![]() Keanu Baccus 48 | |
![]() Mohamed Diomande (Thay: Thelo Aasgaard) 65 | |
![]() James Tavernier (Thay: Max Aarons) 69 | |
![]() Evan Mooney (Thay: Jonah Ayunga) 69 | |
![]() Findlay Curtis (Thay: Joe Rothwell) 76 | |
![]() Findlay Curtis (Kiến tạo: Nicolas Raskin) 78 | |
![]() Alexandros Gogic 82 | |
![]() Roland Idowu (Thay: Killian Phillips) 84 | |
![]() Scott Tanser (Thay: Declan John) 84 | |
![]() John Souttar 90+2' |
Thống kê trận đấu St. Mirren vs Rangers


Diễn biến St. Mirren vs Rangers

Declan John rời sân và được thay thế bởi Scott Tanser.
Killian Phillips rời sân và được thay thế bởi Roland Idowu.

Thẻ vàng cho Alexandros Gogic.
Nicolas Raskin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Findlay Curtis đã ghi bàn!
Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Jonah Ayunga rời sân và được thay thế bởi Evan Mooney.
Max Aarons rời sân và được thay thế bởi James Tavernier.
Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.

Thẻ vàng cho Keanu Baccus.
Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.
Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Danilo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Mark O'Hara.

Thẻ vàng cho Max Aarons.
Mikael Mandron đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jonah Ayunga ghi bàn!

Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát St. Mirren vs Rangers
St. Mirren (5-3-2): Shamal George (1), Jayden Richardson (2), Marcus Fraser (22), Alexander Gogic (13), Miguel Freckleton (21), Declan John (24), Killian Phillips (88), Keanu Baccus (25), Mark O'Hara (6), Jonah Ayunga (11), Mikael Mandron (9)
Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), Max Aarons (3), Emmanuel Fernandez (37), John Souttar (5), Jayden Meghoma (30), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Oliver Antman (18), Lyall Cameron (16), Djeidi Gassama (23), Thelo Aasgaard (11)


Thay người | |||
69’ | Jonah Ayunga Evan Mooney | 46’ | Jayden Meghoma Mikey Moore |
84’ | Killian Phillips Roland Idowu | 46’ | Oliver Antman Danilo |
84’ | Declan John Scott Tanser | 65’ | Thelo Aasgaard Mohammed Diomande |
69’ | Max Aarons James Tavernier | ||
76’ | Joe Rothwell Findlay Curtis |
Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Mullen | Liam Kelly | ||
Jalmaro Tyreese Calvin | Connor Barron | ||
Malik Marcel Dijksteel | Findlay Curtis | ||
Roland Idowu | Mohammed Diomande | ||
Richard King | Kieran Dowell | ||
Evan Mooney | Hamza Igamane | ||
Tunmise Sobowale | Mikey Moore | ||
Scott Tanser | Danilo | ||
Fraser Taylor | James Tavernier |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Mirren
Thành tích gần đây Rangers
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại