Thứ Năm, 22/01/2026

Trực tiếp kết quả St. Mirren vs Motherwell hôm nay 07-12-2024

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 07/12

Kết thúc

St. Mirren

St. Mirren

0 : 1

Motherwell

Motherwell

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 07/12/2024
Vòng 16 - VĐQG Scotland
The SMISA Stadium
 
Shane Blaney
32
Richard Taylor
34
Alexandros Gogic
42
Greg Kiltie
58
Toyosi Olusanya
62
Roland Idowu (Thay: Greg Kiltie)
67
Mikael Mandron (Thay: Toyosi Olusanya)
67
Steve Seddon
69
Harry Paton (Thay: Ewan Wilson)
72
Apostolos Stamatelopoulos
77
Moses Ebiye (Thay: Apostolos Stamatelopoulos)
77
Marvin Kaleta (Thay: Jair Tavares)
77
Sam Nicholson (Thay: Andrew Halliday)
83
Jonah Ayunga (Thay: Elvis Bwomono)
84
Alexandros Gogic
90+3'
Tony Watt (Kiến tạo: Lennon Miller)
90+4'

Thống kê trận đấu St. Mirren vs Motherwell

số liệu thống kê
St. Mirren
St. Mirren
Motherwell
Motherwell
54 Kiểm soát bóng 46
16 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Mirren vs Motherwell

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Lennon Miller đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Tony Watt ghi bàn!

V À A A O O O - Tony Watt ghi bàn!

90+3' THẺ ĐỎ! - Alexandros Gogic nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Alexandros Gogic nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

84'

Elvis Bwomono rời sân và được thay thế bởi Jonah Ayunga.

83'

Andrew Halliday rời sân và được thay thế bởi Sam Nicholson.

77'

Jair Tavares rời sân và được thay thế bởi Marvin Kaleta.

77'

Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Moses Ebiye.

77' Thẻ vàng cho Apostolos Stamatelopoulos.

Thẻ vàng cho Apostolos Stamatelopoulos.

72'

Ewan Wilson rời sân và được thay thế bởi Harry Paton.

69' Thẻ vàng cho Steve Seddon.

Thẻ vàng cho Steve Seddon.

67'

Toyosi Olusanya rời sân và được thay thế bởi Mikael Mandron.

67'

Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Roland Idowu.

62' Thẻ vàng cho Toyosi Olusanya.

Thẻ vàng cho Toyosi Olusanya.

58' Thẻ vàng cho Greg Kiltie.

Thẻ vàng cho Greg Kiltie.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Alexandros Gogic.

Thẻ vàng cho Alexandros Gogic.

34' Thẻ vàng cho Richard Taylor.

Thẻ vàng cho Richard Taylor.

32' Thẻ vàng cho Shane Blaney.

Thẻ vàng cho Shane Blaney.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát St. Mirren vs Motherwell

St. Mirren (3-4-3): Ellery Balcombe (1), Marcus Fraser (22), Alexander Gogic (13), Richard Taylor (5), Elvis Bwomono (42), Killian Phillips (88), Mark O'Hara (6), Scott Tanser (3), Conor McMenamin (10), Toyosi Olusanya (20), Greg Kiltie (11)

Motherwell (3-4-1-2): Aston Oxborough (13), Dan Casey (15), Liam Gordon (4), Shane Blaney (20), Jair Tavares (90), Steve Seddon (3), Andy Halliday (11), Ewan Wilson (23), Lennon Miller (38), Tony Watt (52), Apostolos Stamatelopoulos (14)

St. Mirren
St. Mirren
3-4-3
1
Ellery Balcombe
22
Marcus Fraser
13
Alexander Gogic
5
Richard Taylor
42
Elvis Bwomono
88
Killian Phillips
6
Mark O'Hara
3
Scott Tanser
10
Conor McMenamin
20
Toyosi Olusanya
11
Greg Kiltie
14
Apostolos Stamatelopoulos
52
Tony Watt
38
Lennon Miller
23
Ewan Wilson
11
Andy Halliday
3
Steve Seddon
90
Jair Tavares
20
Shane Blaney
4
Liam Gordon
15
Dan Casey
13
Aston Oxborough
Motherwell
Motherwell
3-4-1-2
Thay người
67’
Toyosi Olusanya
Mikael Mandron
72’
Ewan Wilson
Harry Paton
67’
Greg Kiltie
Roland Idowu
77’
Jair Tavares
Marvin Kaleta
84’
Elvis Bwomono
Jonah Ayunga
77’
Apostolos Stamatelopoulos
Moses Ebiye
83’
Andrew Halliday
Sam Nicholson
Cầu thủ dự bị
Evan Mooney
Stephen O'Donnell
Mikael Mandron
Krisztián Hegyi
Jonah Ayunga
Kofi Balmer
Roland Idowu
Davor Zdravkovski
Oisin Smyth
Harry Paton
Caolan Boyd-Munce
Sam Nicholson
Declan John
Marvin Kaleta
Alex Iacovitti
Moses Ebiye
Peter Urminsky
Tawanda Maswanhise

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
21/12 - 2013
05/04 - 2014
09/08 - 2014
20/12 - 2014
09/04 - 2015
28/10 - 2021
02/02 - 2022
02/04 - 2022
31/07 - 2022
28/01 - 2023
16/02 - 2023
16/09 - 2023
16/12 - 2023
30/03 - 2024
28/09 - 2024
07/12 - 2024
15/03 - 2025
09/08 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
VĐQG Scotland
03/01 - 2026

Thành tích gần đây St. Mirren

VĐQG Scotland
21/01 - 2026
15/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
Scotland League Cup
14/12 - 2025
VĐQG Scotland
06/12 - 2025
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2215522550T B T T T
2CelticCeltic2214261844T B B T T
3RangersRangers2212821744T T T T T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk22868-530T B T T B
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren224711-1419B B B B H
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston221813-2011B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow