Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Dan Nlundulu
22 - Jayden Richardson (Thay: Liam Donnelly)
28 - Scott Tanser (Thay: Declan John)
46 - Allan Campbell (Thay: Killian Phillips)
46 - Ryan Mullen (Thay: Shamal George)
66 - Miguel Freckleton
76 - Malik Dijksteel (Thay: Dan Nlundulu)
79
- Finn Yeats
55 - Calvin Miller
61 - Ben Parkinson (Thay: Barney Stewart)
78 - Kyrell Wilson (Thay: Finn Yeats)
78 - Ethan Williams (Thay: Calvin Miller)
78 - Ethan Ross (Thay: Henry Cartwright)
78 - Scott Bain
88 - Coll Donaldson (Thay: Filip Lissah)
90
Thống kê trận đấu St. Mirren vs Falkirk
Diễn biến St. Mirren vs Falkirk
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Filip Lissah rời sân và được thay thế bởi Coll Donaldson.
Thẻ vàng cho Scott Bain.
Dan Nlundulu rời sân và được thay thế bởi Malik Dijksteel.
Henry Cartwright rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.
Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Kyrell Wilson.
Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.
Thẻ vàng cho Miguel Freckleton.
Shamal George rời sân và được thay thế bởi Ryan Mullen.
V À A A O O O! - Calvin Miller đã ghi bàn!
V À A A O O O - Finn Yeats ghi bàn!
Killian Phillips rời sân và được thay thế bởi Allan Campbell.
Declan John rời sân và được thay thế bởi Scott Tanser.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Liam Donnelly rời sân và được thay thế bởi Jayden Richardson.
Thẻ vàng cho Dan Nlundulu.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát St. Mirren vs Falkirk
St. Mirren (3-5-2): Shamal George (1), Marcus Fraser (22), Richard King (5), Miguel Freckleton (21), Conor McMenamin (10), Killian Phillips (88), Liam Donnelly (4), Fraser Taylor (30), Declan John (24), Mikael Mandron (9), Dan Nlundulu (14)
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Filip Lissah (28), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Henry Cartwright (17), Finn Yeats (14), Dylan Tait (21), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)
| Thay người | |||
| 28’ | Liam Donnelly Jayden Richardson | 78’ | Henry Cartwright Ethan Ross |
| 46’ | Declan John Scott Tanser | 78’ | Finn Yeats Kyrell Wilson |
| 46’ | Killian Phillips Allan Campbell | 78’ | Calvin Miller Ethan Williams |
| 66’ | Shamal George Ryan Mullen | 78’ | Barney Stewart Ben Parkinson |
| 79’ | Dan Nlundulu Malik Marcel Dijksteel | 90’ | Filip Lissah Coll Donaldson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Mullen | Ross MacIver | ||
Jayden Richardson | Nicky Hogarth | ||
Scott Tanser | Keelan Adams | ||
Tunmise Sobowale | Coll Donaldson | ||
Allan Campbell | Brian Graham | ||
Roland Idowu | Ethan Ross | ||
Malik Marcel Dijksteel | Aidan Nesbitt | ||
Evan Mooney | Kyrell Wilson | ||
Luke Douglas | Ethan Williams | ||
Ben Parkinson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Mirren
Thành tích gần đây Falkirk
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 23 | 47 | T T B T T | |
| 2 | | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T |
| 3 | | 21 | 13 | 2 | 6 | 17 | 41 | T T B B T |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | -4 | 30 | B T B T T | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | T H B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại