Thứ Bảy, 30/08/2025
David Da Costa (Kiến tạo: Santiago Moreno)
19
Ian Smith (Thay: Jimer Fory)
46
Marcel Hartel (Kiến tạo: Joao Klauss)
54
Joao Ortiz
59
Kevin Kelsy
64
Omir Fernandez (Thay: Santiago Moreno)
65
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz)
65
Eduard Loewen (Thay: Tomas Ostrak)
66
Marcel Hartel (Kiến tạo: Conrad Wallem)
67
Simon Becher (Thay: Celio Pompeu)
67
Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
75
Gage Guerra (Thay: Dario Zuparic)
75
Juan Mosquera
77
Kamal Miller
79
Akil Watts (Thay: Cedric Teuchert)
82
Kyle Hiebert (Thay: Jaziel Orozco)
90
Joao Klauss
90+2'
Jaziel Orozco
90+3'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Portland Timbers

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Portland Timbers
Portland Timbers
53 Kiểm soát bóng 47
7 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Portland Timbers

Tất cả (75)
90+6'

Đội chủ nhà đã thay thế Jaziel Orozco bằng Kyle Hiebert. Đây là sự thay đổi thứ tư được thực hiện hôm nay bởi David Critchley.

90+5'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Saint Louis!

90+3'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

90+3' Jaziel Orozco của Saint Louis đã bị phạt thẻ ở St. Louis, MO.

Jaziel Orozco của Saint Louis đã bị phạt thẻ ở St. Louis, MO.

90+2'

Ricardo Montero Araya chỉ định một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

90+2' Joao Klauss (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

Joao Klauss (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

89'

Đây là quả phát bóng từ khung thành cho đội chủ nhà ở St. Louis, MO.

89'

Được hưởng phạt góc cho Portland.

86'

Saint Louis được hưởng quả phát bóng từ khung thành.

84'

Quả ném biên cho Saint Louis.

82'

Akil Watts thay thế Cedric Teuchert cho đội chủ nhà.

81'

Quả phát bóng lên cho Portland tại Energizer Park.

80'

Saint Louis đẩy cao đội hình nhưng Ricardo Montero Araya nhanh chóng thổi phạt việt vị.

79' Tại Energizer Park, Kamal Miller đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Energizer Park, Kamal Miller đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

77'

Ricardo Montero Araya chỉ định một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

77' Juan Mosquera của Portland đã bị Ricardo Montero Araya phạt thẻ vàng đầu tiên.

Juan Mosquera của Portland đã bị Ricardo Montero Araya phạt thẻ vàng đầu tiên.

76'

Bóng đi ra ngoài sân và Saint Louis được hưởng phát bóng lên.

75'

Cristhian Paredes vào sân thay cho David Ayala của Portland tại Energizer Park.

75'

Portland được hưởng phạt góc.

71'

Ricardo Montero Araya cho Saint Louis hưởng quả phát bóng lên.

70'

Ricardo Montero Araya cho Portland hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Portland Timbers

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Jake Girdwood-Reich (3), Joshua Yaro (15), Jaziel Orozco (91), Tomas Ostrak (7), Conrad Wallem (6), Cedric Teuchert (36), Marcel Hartel (17), Celio Pompeu (12), Klauss (9)

Portland Timbers (3-4-3): Maxime Crépeau (16), Dario Zuparic (13), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Juan Mosquera (29), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), Jimer Fory (27), Santiago Moreno (30), Kevin Kelsy (19), David Pereira da Costa (10)

St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
3
Jake Girdwood-Reich
15
Joshua Yaro
91
Jaziel Orozco
7
Tomas Ostrak
6
Conrad Wallem
36
Cedric Teuchert
17
Marcel Hartel
12
Celio Pompeu
9
Klauss
10
David Pereira da Costa
19
Kevin Kelsy
30
Santiago Moreno
27
Jimer Fory
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
29
Juan Mosquera
4
Kamal Miller
20
Finn Surman
13
Dario Zuparic
16
Maxime Crépeau
Portland Timbers
Portland Timbers
3-4-3
Thay người
66’
Tomas Ostrak
Eduard Lowen
46’
Jimer Fory
Ian Smith
67’
Celio Pompeu
Simon Becher
65’
Santiago Moreno
Omir Fernandez
82’
Cedric Teuchert
Akil Watts
65’
Joao Ortiz
Diego Chara
90’
Jaziel Orozco
Kyle Hiebert
75’
David Ayala
Cristhian Paredes
75’
Dario Zuparic
Gage Guerra
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
James Pantemis
Simon Becher
Eric Miller
Akil Watts
Omir Fernandez
Kyle Hiebert
Diego Chara
Eduard Lowen
Cristhian Paredes
Jayden Reid
Felipe Mora
Tyson Pearce
Ian Smith
Xande Silva
Gage Guerra
Joey Zalinsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/03 - 2023
30/04 - 2023
09/06 - 2024
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2024
09/06 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow