Chủ Nhật, 30/11/2025
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Ivan Angulo)
7
Marco Pasalic (Kiến tạo: Eduard Atuesta)
9
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Eduard Atuesta)
22
Simon Becher (Kiến tạo: Tomas Totland)
40
Joao Klauss
45+3'
Alfredo Morales (Thay: Akil Watts)
46
Jayden Reid
67
Luis Muriel (Thay: Ivan Angulo)
68
Joseph Zalinsky (Thay: Tomas Totland)
68
Conrad Wallem (Thay: Cedric Teuchert)
69
Brendan McSorley (Thay: Simon Becher)
76
Marco Pasalic (Kiến tạo: Eduard Atuesta)
82
Michael Wentzel (Thay: Timo Baumgartl)
83
Zakaria Taifi (Thay: Marco Pasalic)
84
Rafael Santos (Thay: Martin Ojeda)
90
Nicolas Rodriguez (Thay: Ramiro Enrique)
90
Michael Wentzel
90+1'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Orlando City

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Orlando City
Orlando City
43 Kiểm soát bóng 57
5 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 12
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Orlando City

Tất cả (81)
90+8'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando trong phần sân của họ.

90+7'

Quả đá phạt cho Orlando trong phần sân của họ.

90+6'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Orlando.

90+3'

Đá phạt cho Saint Louis.

90+2'

Nicolas Santiago Rodriguez Calderon thay thế Ramiro Enrique cho Orlando tại Energizer Park.

90+2'

Oscar Pareja (Orlando) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Rafael Santos thay thế Martin Ojeda.

90' Michael Wentzel (Saint Louis) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Michael Wentzel (Saint Louis) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Phát bóng lên cho Orlando tại Energizer Park.

89'

Joao Klauss của Saint Louis tấn công bóng bằng đầu nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

88'

Ném biên cho Orlando tại Energizer Park.

86'

Saint Louis có một quả phát bóng lên.

85'

Saint Louis cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Orlando.

84'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Energizer Park với Zakaria Taifi thay thế Marco Pasalic.

84'

Saint Louis thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Michael Wentzel thay thế Timo Baumgartl.

82'

Eduard Atuesta đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

82' V À A A O O O! Marco Pasalic nâng tỷ số cho Orlando lên 2-4.

V À A A O O O! Marco Pasalic nâng tỷ số cho Orlando lên 2-4.

81'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở St. Louis, MO.

81'

Saint Louis được Guido Gonzales Jr. trao cho một quả phạt góc.

80'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

80'

Orlando đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Ramiro Enrique đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Orlando City

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Timo Baumgartl (32), Jayden Reid (99), Akil Watts (20), Simon Becher (11), Marcel Hartel (17), Cedric Teuchert (36), Klauss (9), Celio Pompeu (12)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), David Brekalo (4), Robin Jansson (6), Kyle Smith (24), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Ivan Angulo (77), Martin Ojeda (10), Ramiro Enrique (7)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
22
Kyle Hiebert
32
Timo Baumgartl
99
Jayden Reid
20
Akil Watts
11
Simon Becher
17
Marcel Hartel
36
Cedric Teuchert
9
Klauss
12
Celio Pompeu
7
Ramiro Enrique
10
Martin Ojeda
77
Ivan Angulo
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
20
Eduard Atuesta
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
24
Kyle Smith
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
46’
Akil Watts
Alfredo Morales
68’
Ivan Angulo
Luis Muriel
68’
Tomas Totland
Joey Zalinsky
84’
Marco Pasalic
Zakaria Taifi
69’
Cedric Teuchert
Conrad Wallem
90’
Martin Ojeda
Rafael Santos
76’
Simon Becher
Brendan McSorley
90’
Ramiro Enrique
Nicolas Rodriguez
83’
Timo Baumgartl
Michael Wentzel
90’
Martin Ojeda
Rafael Santos
Cầu thủ dự bị
Brendan McSorley
Javier Otero
Alfredo Morales
Thomas Williams
Joshua Yaro
Zakaria Taifi
Ben Lundt
Rafael Santos
Michael Wentzel
Luis Muriel
Xande Silva
Colin Guske
Jake Girdwood-Reich
Gustavo Caraballo
Conrad Wallem
Nicolas Rodriguez
Joey Zalinsky
Rafael Santos
Ben Lundt
Gustavo Caraballo
Justin Ellis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
26/06 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
14/09 - 2025
07/09 - 2025
31/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow