Thứ Bảy, 18/04/2026
Jaziel Orozco (Kiến tạo: Devin Padelford)
23
Joao Klauss (Kiến tạo: Eduard Loewen)
39
Alfredo Morales
55
Ahmed Qasem (Thay: Jonathan Perez)
61
Alex Muyl (Thay: Edvard Tagseth)
62
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
62
Sang-Bin Jeong (Kiến tạo: Simon Becher)
66
Mykhi Joyner (Thay: Tomas Ostrak)
70
Celio Pompeu (Thay: Sang-Bin Jeong)
70
Teal Bunbury (Thay: Sam Surridge)
74
Josh Bauer (Thay: Wyatt Meyer)
74
(Pen) Hany Mukhtar
85
Akil Watts (Thay: Alfredo Morales)
86
Jake Girdwood-Reich (Thay: Marcel Hartel)
86
Jacob Shaffelburg (Thay: Patrick Yazbek)
90
Mykhi Joyner
90+4'
Alex Muyl
90+6'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Nashville SC

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Nashville SC
Nashville SC
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
16 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Nashville SC

Tất cả (125)
90+15'

Quả phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

90+14'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại St. Louis, MO.

90+14'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

90+13'

MyKhi Joyner có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Saint Louis.

90+12'

Saint Louis tiến lên nhanh chóng nhưng Lorenzo Hernandez thổi phạt việt vị.

90+11'

Tại St. Louis, MO, Hany Mukhtar của Nashville bị bắt việt vị.

90+9'

Saint Louis được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

90+9'

Phát bóng lên cho Nashville tại Energizer Park.

90+8'

Tại St. Louis, MO, Simon Becher (Saint Louis) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+8'

Ném biên cho Saint Louis gần khu vực cấm địa.

90+7' Alex Muyl nhận thẻ vàng cho đội khách.

Alex Muyl nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+7' Hany Mukhtar nhận thẻ vàng cho đội khách.

Hany Mukhtar nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+7'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis.

90+6'

Ném biên cao trên sân cho Saint Louis tại St. Louis, MO.

90+4'

Nashville được trao một quả phạt góc bởi Lorenzo Hernandez.

90+3' MyKhi Joyner (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

MyKhi Joyner (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

90+3'

MyKhi Joyner của Saint Louis bị thổi phạt việt vị tại Energizer Park.

90+2'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Saint Louis.

90+2'

Jeisson Andres Palacios Murillo (Nashville) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng bị các hậu vệ Saint Louis phá ra.

90+1'

Đá phạt cho Nashville.

90'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Saint Louis.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Nashville SC

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Jaziel Orozco (91), Timo Baumgartl (32), Fallou Fall (95), Devin Padelford (2), Alfredo Morales (27), Eduard Lowen (10), Jeong Sang-bin (77), Jeong Sang-bin (77), Tomas Ostrak (7), Marcel Hartel (17), Klauss (9)

Nashville SC (4-2-3-1): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jeisson Palacios (4), Jack Maher (5), Wyatt Meyer (28), Edvard Tagseth (20), Gaston Brugman (7), Patrick Yazbek (8), Hany Mukhtar (10), Jonathan Perez (24), Sam Surridge (9)

St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
91
Jaziel Orozco
32
Timo Baumgartl
95
Fallou Fall
2
Devin Padelford
27
Alfredo Morales
10
Eduard Lowen
77
Jeong Sang-bin
77
Jeong Sang-bin
7
Tomas Ostrak
17
Marcel Hartel
9
Klauss
9
Sam Surridge
24
Jonathan Perez
10
Hany Mukhtar
8
Patrick Yazbek
7
Gaston Brugman
20
Edvard Tagseth
28
Wyatt Meyer
5
Jack Maher
4
Jeisson Palacios
4
Jeisson Palacios
31
Andy Najar
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-2-3-1
Thay người
62’
Joao Klauss
Simon Becher
61’
Jonathan Perez
Ahmed Qasem
70’
Tomas Ostrak
MyKhi Joyner
62’
Edvard Tagseth
Alex Muyl
70’
Sang-Bin Jeong
Celio Pompeu
74’
Wyatt Meyer
Josh Bauer
86’
Alfredo Morales
Akil Watts
74’
Sam Surridge
Teal Bunbury
86’
Marcel Hartel
Jake Girdwood-Reich
90’
Patrick Yazbek
Jacob Shaffelburg
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Brian Schwake
Henry Kessler
Bryan Acosta
Simon Becher
Josh Bauer
Akil Watts
Alex Muyl
MyKhi Joyner
Jacob Shaffelburg
Kyle Hiebert
Teal Bunbury
Celio Pompeu
Christopher Applewhite
Tomas Totland
Ahmed Qasem
Jake Girdwood-Reich
Tate Schmitt
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/06 - 2023
10/08 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

CONCACAF Champions Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
08/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow