Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Eduard Loewen
36
Robin Lod (Thay: Wil Trapp)
46
Bongokuhle Hlongwane (Thay: Julian Gressel)
46
Robin Lod (Thay: Jefferson Diaz)
46
Conrad Wallem
47
Anthony Markanich
56
Christopher Durkin (Thay: Devin Padelford)
63
Simon Becher (Thay: Sang-Bin Jeong)
63
Owen Gene (Thay: Joseph Rosales)
71
Christopher Durkin
73
Christopher Durkin
73
(Pen) Kelvin Yeboah
75
Jake Girdwood-Reich (Thay: Eduard Loewen)
77
Alfredo Morales (Thay: Tomas Ostrak)
77
Cedric Teuchert (Thay: Joao Klauss)
77
D.J. Taylor (Thay: Anthony Markanich)
83
(Pen) Kelvin Yeboah
90
Luke Hille (Thay: Tani Oluwaseyi)
90

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Minnesota United

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Minnesota United
Minnesota United
55 Kiểm soát bóng 45
12 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Minnesota United

Tất cả (93)
90+11'

Minnesota tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+11'

Saint Louis được hưởng quả ném biên tại Energizer Park.

90+10'

Saint Louis được hưởng quả phạt góc do Victor Rivas trao.

90+9'

Luke Hille vào sân thay cho Tani Oluwaseyi của Minnesota.

90+9'

Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+8'

Tại St. Louis, MO, Saint Louis dâng lên qua Cedric Teuchert. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

90+8'

Saint Louis được hưởng phạt góc.

90+6'

Saint Louis thực hiện quả ném biên trong phần sân của Minnesota.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

90+4'

Bongokuhle Hlongwane của Minnesota tung cú sút nhưng không trúng đích.

90' V À A A A O O O! Minnesota dẫn trước 1-2 nhờ quả phạt đền của Kelvin Yeboah.

V À A A A O O O! Minnesota dẫn trước 1-2 nhờ quả phạt đền của Kelvin Yeboah.

87'

Minnesota có một quả phát bóng lên.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Saint Louis được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Owen Gene của Minnesota tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

84'

Victor Rivas trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

83'

Liệu Minnesota có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

83'

D.J. Taylor thay thế Anthony Markanich cho Minnesota tại Energizer Park.

81'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân của Minnesota.

79'

Ném biên cho Minnesota ở phần sân của Saint Louis.

78'

David Critchley (Saint Louis) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Cedric Teuchert thay thế Joao Klauss.

77'

Đội chủ nhà thay Tomas Ostrak bằng Alfredo Morales.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Minnesota United

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Devin Padelford (2), Jaziel Orozco (91), Timo Baumgartl (32), Conrad Wallem (6), Tomas Ostrak (7), Jeong Sang-bin (77), Eduard Lowen (10), Celio Pompeu (12), Klauss (9), Marcel Hartel (17)

Minnesota United (5-4-1): Dayne St. Clair (97), Julian Gressel (24), Morris Duggan (23), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Anthony Markanich (13), Tani Oluwaseyi (14), Carlos Harvey (67), Wil Trapp (20), Joseph Rosales (8), Kelvin Yeboah (9)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
2
Devin Padelford
91
Jaziel Orozco
32
Timo Baumgartl
6
Conrad Wallem
7
Tomas Ostrak
77
Jeong Sang-bin
10
Eduard Lowen
12
Celio Pompeu
9
Klauss
17
Marcel Hartel
9
Kelvin Yeboah
8
Joseph Rosales
20
Wil Trapp
67
Carlos Harvey
14
Tani Oluwaseyi
13
Anthony Markanich
15
Michael Boxall
28
Jefferson Diaz
23
Morris Duggan
24
Julian Gressel
97
Dayne St. Clair
Minnesota United
Minnesota United
5-4-1
Thay người
63’
Sang-Bin Jeong
Simon Becher
46’
Jefferson Diaz
Robin Lod
63’
Devin Padelford
Chris Durkin
46’
Julian Gressel
Bongokuhle Hlongwane
77’
Eduard Loewen
Jake Girdwood-Reich
71’
Joseph Rosales
Owen Gene
77’
Tomas Ostrak
Alfredo Morales
83’
Anthony Markanich
D.J. Taylor
77’
Joao Klauss
Cedric Teuchert
90’
Tani Oluwaseyi
Luke Hille
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Alec Smir
Simon Becher
Kipp Keller
Chris Durkin
Robin Lod
Jake Girdwood-Reich
D.J. Taylor
Kyle Hiebert
Bongokuhle Hlongwane
Alfredo Morales
Owen Gene
Cedric Teuchert
Loic Mesanvi
Tomas Totland
Darius Randell
Xande Silva
Luke Hille

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/04 - 2023
24/09 - 2023
15/09 - 2024
20/10 - 2024
18/05 - 2025
US Open Cup
22/05 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
03/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 8-7
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow