Thứ Bảy, 30/08/2025
Joao Klauss (Kiến tạo: Celio Pompeu)
6
Akil Watts (Thay: Joshua Yaro)
31
Celio Pompeu
39
Steven Moreira (Kiến tạo: Max Arfsten)
45+2'
Diego Rossi (Kiến tạo: Dylan Chambost)
55
Daniel Gazdag (Thay: Aziel Jackson)
55
Simon Becher (Thay: Cedric Teuchert)
60
Max Arfsten
76
Taha Habroune (Thay: Diego Rossi)
84
Tomas Ostrak (Thay: Marcel Hartel)
87
Mykhi Joyner (Thay: Kyle Hiebert)
87
Amar Sejdic (Thay: Jacen Russell-Rowe)
90
Cesar Ruvalcaba (Thay: Steven Moreira)
90
DeJuan Jones (Thay: Taha Habroune)
90
Henry Kessler
90+5'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Columbus Crew

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Columbus Crew
Columbus Crew
32 Kiểm soát bóng 68
14 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
4 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Columbus Crew

Tất cả (105)
90+9'

Columbus quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90+8'

Đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.

90+8'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

90+7'

Đội khách đã thay Taha Habroune bằng DeJuan Jones. Đây là sự thay đổi thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Wilfried Nancy.

90+5' Henry Kessler (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ Rosendo Mendoza.

Henry Kessler (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ Rosendo Mendoza.

90+5'

Columbus đẩy lên phía trước nhưng Rosendo Mendoza nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+4'

Ném biên cho Saint Louis ở phần sân của Columbus.

90+4'

Saint Louis thực hiện ném biên ở phần sân của Columbus.

90+3'

Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Saint Louis.

90+2'

Saint Louis bị bắt việt vị.

90+1'

Rosendo Mendoza trao cho Saint Louis một quả phát bóng lên.

90+1'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+1'

Wilfried Nancy thực hiện sự thay đổi thứ tư tại Citypark với Cesar Ruvalcaba thay thế Steven Moreira.

90+1'

Wilfried Nancy (Columbus) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Amar Sejdic thay thế Jacen Russell-Rowe.

90'

Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả ném biên của Columbus ở phần sân của Saint Louis.

89'

Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Saint Louis gần khu vực cấm địa.

88'

Ném biên cho Saint Louis ở phần sân của Columbus.

88'

Simon Becher của Saint Louis có cú sút về phía khung thành tại Citypark. Nhưng nỗ lực không thành công.

88'

Saint Louis được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Đội chủ nhà đã thay Kyle Hiebert bằng MyKhi Joyner. Đây là sự thay đổi thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Olof Mellberg.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Columbus Crew

St. Louis City (3-4-2-1): Ben Lundt (39), Joshua Yaro (15), Henry Kessler (5), Timo Baumgartl (32), Conrad Wallem (6), Alfredo Morales (27), Marcel Hartel (17), Kyle Hiebert (22), Cedric Teuchert (36), Celio Pompeu (12), Klauss (9)

Columbus Crew (4-3-3): Patrick Schulte (28), Mohamed Farsi (23), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Aziel Jackson (13), Darlington Nagbe (6), Dylan Chambost (7), Diego Rossi (10), Jacen Russell-Rowe (19), Maximilian Arfsten (27)

St. Louis City
St. Louis City
3-4-2-1
39
Ben Lundt
15
Joshua Yaro
5
Henry Kessler
32
Timo Baumgartl
6
Conrad Wallem
27
Alfredo Morales
17
Marcel Hartel
22
Kyle Hiebert
36
Cedric Teuchert
12
Celio Pompeu
9
Klauss
27
Maximilian Arfsten
19
Jacen Russell-Rowe
10
Diego Rossi
7
Dylan Chambost
6
Darlington Nagbe
13
Aziel Jackson
18
Malte Amundsen
25
Sean Zawadzki
31
Steven Moreira
23
Mohamed Farsi
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-3-3
Thay người
31’
Joshua Yaro
Akil Watts
55’
Aziel Jackson
Dániel Gazdag
60’
Cedric Teuchert
Simon Becher
84’
DeJuan Jones
Taha Habroune
87’
Kyle Hiebert
MyKhi Joyner
90’
Jacen Russell-Rowe
Amar Sejdic
87’
Marcel Hartel
Tomas Ostrak
90’
Steven Moreira
Cesar Ruvalcaba
90’
Taha Habroune
DeJuan Jones
Cầu thủ dự bị
Christian Olivares
Evan Bush
Simon Becher
Amar Sejdic
Akil Watts
Derrick Jones
MyKhi Joyner
Dániel Gazdag
Tomas Ostrak
Cole Mrowka
Michael Wentzel
Taha Habroune
Jake Girdwood-Reich
Yevgen Cheberko
Joey Zalinsky
Cesar Ruvalcaba
Brendan McSorley
DeJuan Jones

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/04 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow