Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Alessandro Vogt) 6 | |
Aliou Balde (Kiến tạo: Lukas Daschner) 11 | |
Lukas Goertler 32 | |
Jozo Stanic 36 | |
C. Kleine-Bekel (Thay: J. Stanić) 46 | |
Colin Kleine-Bekel (Thay: Jozo Stanic) 46 | |
Edimilson Fernandes 54 | |
Rayan Raveloson 59 | |
Alvyn Sanches (Thay: Darian Males) 68 | |
Chris Bedia (Thay: Rayan Raveloson) 68 | |
Yan Valery (Thay: Stefan Bukinac) 68 | |
Diego Besio (Thay: Alessandro Vogt) 76 | |
Armin Gigovic (Thay: Alan Virginius) 80 | |
Colin Kleine-Bekel 88 | |
Dominik Pech (Thay: Sergio Cordova) 88 | |
Joel Ruiz (Thay: Hugo Vandermersch) 89 | |
Nino Weibel (Thay: Aliou Balde) 90 | |
Mihailo Stevanovic (Thay: Lukas Goertler) 90 | |
Christian Witzig 90+4' | |
Christian Fassnacht (Kiến tạo: Edimilson Fernandes) 90+5' |
Thống kê trận đấu St. Gallen vs Young Boys


Diễn biến St. Gallen vs Young Boys
Edimilson Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Fassnacht ghi bàn!
Thẻ vàng cho Christian Witzig.
Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Mihailo Stevanovic.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Nino Weibel.
Hugo Vandermersch rời sân và được thay thế bởi Joel Ruiz.
Sergio Cordova rời sân và được thay thế bởi Dominik Pech.
Thẻ vàng cho Colin Kleine-Bekel.
Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Armin Gigovic.
Alessandro Vogt rời sân và Diego Besio vào thay thế.
Stefan Bukinac rời sân và được thay thế bởi Yan Valery.
Rayan Raveloson rời sân và được thay thế bởi Chris Bedia.
Darian Males rời sân và được thay thế bởi Alvyn Sanches.
Thẻ vàng cho Rayan Raveloson.
Thẻ vàng cho Edimilson Fernandes.
Jozo Stanic rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jozo Stanic.
Thẻ vàng cho Lukas Goertler.
Đội hình xuất phát St. Gallen vs Young Boys
St. Gallen (3-5-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Lukas Daschner (10), Carlo Boukhalfa (11), Christian Witzig (7), Alessandro Vogt (18), Aliou Balde (14)
Young Boys (4-2-3-1): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Sandro Lauper (30), Loris Benito (23), Stefan Bukinac (33), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Darian Males (39), Christian Fassnacht (16), Alan Virginius (7), Sergio Cordova (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Jozo Stanic Colin Kleine-Bekel | 68’ | Darian Males Alvyn Antonio Sanches |
| 76’ | Alessandro Vogt Diego Besio | 68’ | Stefan Bukinac Yan Valery |
| 89’ | Hugo Vandermersch Joel Ruiz | 68’ | Rayan Raveloson Chris Bedia |
| 90’ | Lukas Goertler Mihailo Stevanovic | 80’ | Alan Virginius Armin Gigović |
| 90’ | Aliou Balde Nino Weibel | 88’ | Sergio Cordova Dominik Pech |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Watkowiak | Heinz Lindner | ||
Colin Kleine-Bekel | Tanguy Banhie Zoukrou | ||
Jordi Quintillà | Alvyn Antonio Sanches | ||
Malamine Efekele | Dominik Pech | ||
Mihailo Stevanovic | Yan Valery | ||
Nino Weibel | Chris Bedia | ||
Diego Besio | Armin Gigović | ||
Joel Ruiz | Lutfi Dalipi | ||
Tiemoko Ouattara | Olivier Mambwa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Gallen
Thành tích gần đây Young Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch