Thứ Bảy, 28/02/2026
Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Alessandro Vogt)
6
Aliou Balde (Kiến tạo: Lukas Daschner)
11
Lukas Goertler
32
Jozo Stanic
36
C. Kleine-Bekel (Thay: J. Stanić)
46
Colin Kleine-Bekel (Thay: Jozo Stanic)
46
Edimilson Fernandes
54
Rayan Raveloson
59
Alvyn Sanches (Thay: Darian Males)
68
Chris Bedia (Thay: Rayan Raveloson)
68
Yan Valery (Thay: Stefan Bukinac)
68
Diego Besio (Thay: Alessandro Vogt)
76
Armin Gigovic (Thay: Alan Virginius)
80
Colin Kleine-Bekel
88
Dominik Pech (Thay: Sergio Cordova)
88
Joel Ruiz (Thay: Hugo Vandermersch)
89
Nino Weibel (Thay: Aliou Balde)
90
Mihailo Stevanovic (Thay: Lukas Goertler)
90
Christian Witzig
90+4'
Christian Fassnacht (Kiến tạo: Edimilson Fernandes)
90+5'

Thống kê trận đấu St. Gallen vs Young Boys

số liệu thống kê
St. Gallen
St. Gallen
Young Boys
Young Boys
38 Kiểm soát bóng 62
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Gallen vs Young Boys

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Edimilson Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Christian Fassnacht ghi bàn!

V À A A O O O - Christian Fassnacht ghi bàn!

90+4' Thẻ vàng cho Christian Witzig.

Thẻ vàng cho Christian Witzig.

90+2'

Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Mihailo Stevanovic.

90'

Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Nino Weibel.

89'

Hugo Vandermersch rời sân và được thay thế bởi Joel Ruiz.

88'

Sergio Cordova rời sân và được thay thế bởi Dominik Pech.

88' Thẻ vàng cho Colin Kleine-Bekel.

Thẻ vàng cho Colin Kleine-Bekel.

80'

Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Armin Gigovic.

76'

Alessandro Vogt rời sân và Diego Besio vào thay thế.

68'

Stefan Bukinac rời sân và được thay thế bởi Yan Valery.

68'

Rayan Raveloson rời sân và được thay thế bởi Chris Bedia.

68'

Darian Males rời sân và được thay thế bởi Alvyn Sanches.

59' Thẻ vàng cho Rayan Raveloson.

Thẻ vàng cho Rayan Raveloson.

54' Thẻ vàng cho Edimilson Fernandes.

Thẻ vàng cho Edimilson Fernandes.

46'

Jozo Stanic rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Jozo Stanic.

Thẻ vàng cho Jozo Stanic.

32' Thẻ vàng cho Lukas Goertler.

Thẻ vàng cho Lukas Goertler.

Đội hình xuất phát St. Gallen vs Young Boys

St. Gallen (3-5-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Lukas Daschner (10), Carlo Boukhalfa (11), Christian Witzig (7), Alessandro Vogt (18), Aliou Balde (14)

Young Boys (4-2-3-1): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Sandro Lauper (30), Loris Benito (23), Stefan Bukinac (33), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Darian Males (39), Christian Fassnacht (16), Alan Virginius (7), Sergio Cordova (9)

St. Gallen
St. Gallen
3-5-2
1
Lawrence Ati Zigi
26
Tom Gaal
4
Jozo Stanic
36
Chima Okoroji
28
Hugo Vandermersch
16
Lukas Görtler
10
Lukas Daschner
11
Carlo Boukhalfa
7
Christian Witzig
18
Alessandro Vogt
14
Aliou Balde
9
Sergio Cordova
7
Alan Virginius
16
Christian Fassnacht
39
Darian Males
6
Edimilson Fernandes
45
Rayan Raveloson
33
Stefan Bukinac
23
Loris Benito
30
Sandro Lauper
17
Saidy Janko
1
Marvin Keller
Young Boys
Young Boys
4-2-3-1
Thay người
46’
Jozo Stanic
Colin Kleine-Bekel
68’
Darian Males
Alvyn Antonio Sanches
76’
Alessandro Vogt
Diego Besio
68’
Stefan Bukinac
Yan Valery
89’
Hugo Vandermersch
Joel Ruiz
68’
Rayan Raveloson
Chris Bedia
90’
Lukas Goertler
Mihailo Stevanovic
80’
Alan Virginius
Armin Gigović
90’
Aliou Balde
Nino Weibel
88’
Sergio Cordova
Dominik Pech
Cầu thủ dự bị
Lukas Watkowiak
Heinz Lindner
Colin Kleine-Bekel
Tanguy Banhie Zoukrou
Jordi Quintillà
Alvyn Antonio Sanches
Malamine Efekele
Dominik Pech
Mihailo Stevanovic
Yan Valery
Nino Weibel
Chris Bedia
Diego Besio
Armin Gigović
Joel Ruiz
Lutfi Dalipi
Tiemoko Ouattara
Olivier Mambwa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
25/09 - 2021
30/10 - 2021
06/02 - 2022
11/05 - 2022
04/09 - 2022
09/10 - 2022
12/02 - 2023
07/05 - 2023
28/09 - 2023
10/12 - 2023
07/04 - 2024
28/07 - 2024
01/12 - 2024
30/03 - 2025
19/10 - 2025
09/11 - 2025
12/02 - 2026

Thành tích gần đây St. Gallen

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
19/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
05/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025
17/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Young Boys

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
12/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 0-0
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
18/01 - 2026
Giao hữu
07/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2620153261T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2614571947H T H T H
3LuganoLugano2613761246H H H H T
4SionSion2610106940H H T B T
5BaselBasel261178540B T B H B
6Young BoysYoung Boys2610610036T H B T B
7LuzernLuzern26899333H H T T T
8FC ZurichFC Zurich269413-1131B B T B T
9LausanneLausanne267910-330B H B H B
10ServetteServette2661010-728H B H H H
11GrasshopperGrasshopper264913-1321H H B H B
12WinterthurWinterthur263518-4614H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow