Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
J. Stanić 20 | |
Jozo Stanic 20 | |
Pajtim Kasami (Kiến tạo: Tibault Citherlet Citherlet) 21 | |
Stefanos Kapino 28 | |
Lukas Muehl 38 | |
Silvan Sidler 39 | |
(Pen) Carlo Boukhalfa 39 | |
Pajtim Kasami 45+2' | |
Dario Ulrich 50 | |
Fabian Rohner (Thay: Dario Ulrich) 62 | |
Nishan Burkart (Thay: Theo Golliard) 62 | |
Diego Besio (Thay: Aliou Balde) 66 | |
Fabian Rohner 68 | |
Rhodri Smith (Thay: Silvan Sidler) 73 | |
Alessandro Vogt 76 | |
Luca Zuffi (Thay: Pajtim Kasami) 81 | |
Andrin Hunziker (Thay: Randy Schneider) 81 | |
Nino Weibel (Thay: Christian Witzig) 81 | |
Colin Kleine-Bekel (Thay: Lukas Daschner) 90 | |
(Pen) Alessandro Vogt 90+4' |
Thống kê trận đấu St. Gallen vs Winterthur


Diễn biến St. Gallen vs Winterthur
Lukas Daschner rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.
V À A A O O O - Alessandro Vogt của FC St. Gallen thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Nino Weibel.
Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.
Pajtim Kasami rời sân và được thay thế bởi Luca Zuffi.
V À A A O O O - Alessandro Vogt ghi bàn!
Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Rhodri Smith.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabian Rohner.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Diego Besio.
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Nishan Burkart.
Dario Ulrich rời sân và được thay thế bởi Fabian Rohner.
Thẻ vàng cho Dario Ulrich.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Pajtim Kasami.
ANH ẤY BỎ LỠ - Carlo Boukhalfa thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Silvan Sidler.
Thẻ vàng cho Lukas Muehl.
Thẻ vàng cho Stefanos Kapino.
Đội hình xuất phát St. Gallen vs Winterthur
St. Gallen (3-5-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Lukas Daschner (10), Carlo Boukhalfa (11), Christian Witzig (7), Alessandro Vogt (18), Aliou Balde (14)
Winterthur (3-1-4-2): Stefanos Kapino (1), Tibault Citherlet (33), Lukas Muhl (5), Mirlind Kryeziu (31), Stephane Cueni (44), Dario Ulrich (19), Randy Schneider (10), Pajtim Kasami (23), Silvan Sidler (24), Theo Golliard (8), Roman Buess (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Aliou Balde Diego Besio | 62’ | Dario Ulrich Fabian Rohner |
| 81’ | Christian Witzig Nino Weibel | 62’ | Theo Golliard Nishan Burkart |
| 90’ | Lukas Daschner Colin Kleine-Bekel | 73’ | Silvan Sidler Rhodri Smith |
| 81’ | Pajtim Kasami Luca Zuffi | ||
| 81’ | Randy Schneider Andrin Hunziker | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Watkowiak | Antonio Spagnoli | ||
Colin Kleine-Bekel | Rhodri Smith | ||
Malamine Efekele | Luca Zuffi | ||
Corsin Konietzke | Remo Arnold | ||
Mihailo Stevanovic | Andrin Hunziker | ||
Nino Weibel | Ledjan Sahitaj | ||
Diego Besio | Fabian Rohner | ||
Cyrill May | Leandro Leon Maksutaj | ||
Joel Ruiz | Nishan Burkart | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Gallen
Thành tích gần đây Winterthur
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 21 | 1 | 5 | 33 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | T H T H T | |
| 3 | 27 | 13 | 7 | 7 | 11 | 46 | H H H T B | |
| 4 | 27 | 12 | 7 | 8 | 6 | 43 | T B H B T | |
| 5 | 27 | 10 | 11 | 6 | 9 | 41 | H T B T H | |
| 6 | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | H B T B T | |
| 7 | 27 | 8 | 9 | 10 | 2 | 33 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 9 | 4 | 14 | -14 | 31 | B T B T B | |
| 9 | 27 | 7 | 9 | 11 | -4 | 30 | H B H B B | |
| 10 | 27 | 6 | 11 | 10 | -7 | 29 | B H H H H | |
| 11 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | H B H B T | |
| 12 | 27 | 3 | 5 | 19 | -47 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch