Thứ Ba, 03/03/2026
Samuel Krasniqi
36
Tom Gaal
39
Oscar Clemente (Thay: Samuel Marques)
46
Simone Stroscio
55
Luke Plange (Thay: Young-Jun Lee)
62
Maximilian Ullmann (Thay: Samuel Krasniqi)
69
Diego Besio (Thay: Alessandro Vogt)
69
Antonio Verinac (Thay: Aliou Balde)
70
Oscar Clemente
70
Antonio Verinac
80
Nino Weibel (Thay: Carlo Boukhalfa)
81
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Jonathan Asp)
83
Salifou Diarrassouba (Thay: Simone Stroscio)
83
Jozo Stanic
84
Salifou Diarrassouba
86
Felix Emmanuel Tsimba
87
Colin Kleine-Bekel (Thay: Tom Gaal)
88
Joel Ruiz (Thay: Christian Witzig)
88

Thống kê trận đấu St. Gallen vs Grasshopper

số liệu thống kê
St. Gallen
St. Gallen
Grasshopper
Grasshopper
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Gallen vs Grasshopper

Tất cả (22)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Joel Ruiz.

88'

Tom Gaal rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.

87' Thẻ vàng cho Felix Emmanuel Tsimba.

Thẻ vàng cho Felix Emmanuel Tsimba.

86' Thẻ vàng cho Salifou Diarrassouba.

Thẻ vàng cho Salifou Diarrassouba.

84' Thẻ vàng cho Jozo Stanic.

Thẻ vàng cho Jozo Stanic.

83'

Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.

83'

Jonathan Asp rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.

81'

Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Nino Weibel.

80' Thẻ vàng cho Antonio Verinac.

Thẻ vàng cho Antonio Verinac.

70' Thẻ vàng cho Oscar Clemente.

Thẻ vàng cho Oscar Clemente.

70'

Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Antonio Verinac.

69'

Alessandro Vogt rời sân và được thay thế bởi Diego Besio.

69'

Samuel Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Maximilian Ullmann.

62'

Young-Jun Lee rời sân và được thay thế bởi Luke Plange.

55' Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

46'

Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Tom Gaal.

Thẻ vàng cho Tom Gaal.

36' Thẻ vàng cho Samuel Krasniqi.

Thẻ vàng cho Samuel Krasniqi.

Đội hình xuất phát St. Gallen vs Grasshopper

St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Lukas Daschner (10), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Carlo Boukhalfa (11), Christian Witzig (7), Alessandro Vogt (18), Aliou Balde (14)

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Sven Köhler (27), Luka Mikulic (4), Tim Meyer (8), Hassane Imourane (5), Samuel Krasniqi (54), Simone Stroscio (28), Samuel Marques (52), Young-Jun Lee (18), Jonathan Asp (10)

St. Gallen
St. Gallen
3-1-4-2
1
Lawrence Ati Zigi
26
Tom Gaal
4
Jozo Stanic
36
Chima Okoroji
10
Lukas Daschner
28
Hugo Vandermersch
16
Lukas Görtler
11
Carlo Boukhalfa
7
Christian Witzig
18
Alessandro Vogt
14
Aliou Balde
10
Jonathan Asp
18
Young-Jun Lee
52
Samuel Marques
28
Simone Stroscio
54
Samuel Krasniqi
5
Hassane Imourane
8
Tim Meyer
4
Luka Mikulic
27
Sven Köhler
20
Mouhamed El Bachir Ngom
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
Thay người
69’
Alessandro Vogt
Diego Besio
46’
Samuel Marques
Oscar Clemente
70’
Aliou Balde
Antonio Verinac
62’
Young-Jun Lee
Luke Plange
81’
Carlo Boukhalfa
Nino Weibel
69’
Samuel Krasniqi
Maximilian Ullmann
88’
Tom Gaal
Colin Kleine-Bekel
83’
Simone Stroscio
Salifou Diarrassouba
88’
Christian Witzig
Joel Ruiz
83’
Jonathan Asp
Felix Emmanuel Tsimba
Cầu thủ dự bị
Lukas Watkowiak
Nicolas Glaus
Colin Kleine-Bekel
Amir Abrashi
Antonio Verinac
Luke Plange
Malamine Efekele
Salifou Diarrassouba
Mihailo Stevanovic
Oscar Clemente
Nino Weibel
Felix Emmanuel Tsimba
Diego Besio
Ismajl Beka
Cyrill May
Maximilian Ullmann
Joel Ruiz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
02/10 - 2021
05/12 - 2021
07/08 - 2022
06/11 - 2022
05/03 - 2023
26/05 - 2023
24/09 - 2023
28/10 - 2023
17/03 - 2024
11/08 - 2024
10/11 - 2024
09/03 - 2025
25/10 - 2025
21/12 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây St. Gallen

VĐQG Thụy Sĩ
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
05/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2721153364T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2715572050T H T H T
3LuganoLugano2713771146H H H T B
4BaselBasel271278643T B H B T
5SionSion2710116941H T B T H
6Young BoysYoung Boys2711610339H B T B T
7LuzernLuzern278910233H T T T B
8FC ZurichFC Zurich279414-1431B T B T B
9LausanneLausanne277911-430H B H B B
10ServetteServette2761110-729B H H H H
11GrasshopperGrasshopper275913-1224H B H B T
12WinterthurWinterthur273519-4714B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow