Chủ Nhật, 30/11/2025
Alessandro Vogt
1
Alessandro Vogt (Kiến tạo: Lukas Goertler)
10
Jozo Stanic
12
Alessandro Vogt (Kiến tạo: Lukas Goertler)
15
Jozo Stanic
29
Simone Stroscio
35
Lovro Zvonarek
42
Matteo Mantini
49
Matteo Mantini
54
Matteo Mantini
54
Jordi Quintilla (Thay: Lukas Goertler)
60
Shkelqim Vladi (Thay: Alessandro Vogt)
60
Malamine Efekele (Thay: Aliou Balde)
60
Hassane Imourane (Thay: Lovro Zvonarek)
65
Shkelqim Vladi (Kiến tạo: Carlo Boukhalfa)
72
Hugo Vandermersch (Thay: Christian Witzig)
73
Loris Giandomenico (Thay: Samuel Marques)
76
Salifou Diarrassouba (Thay: Oscar Clemente)
76
Tiemoko Ouattara (Thay: Chima Okoroji)
78
Tomas Veron (Thay: Nikolas Muci)
80
Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Malamine Efekele)
90+2'

Thống kê trận đấu St. Gallen vs Grasshopper

số liệu thống kê
St. Gallen
St. Gallen
Grasshopper
Grasshopper
62 Kiểm soát bóng 38
8 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Gallen vs Grasshopper

Tất cả (29)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Malamine Efekele đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Carlo Boukhalfa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Carlo Boukhalfa đã ghi bàn!

80'

Nikolas Muci rời sân và được thay thế bởi Tomas Veron.

78'

Chima Okoroji rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.

76'

Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.

76'

Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Loris Giandomenico.

73'

Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Hugo Vandermersch.

72'

Carlo Boukhalfa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Shkelqim Vladi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shkelqim Vladi đã ghi bàn!

65'

Lovro Zvonarek rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.

60'

Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.

60'

Alessandro Vogt rời sân và được thay thế bởi Shkelqim Vladi.

60'

Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Jordi Quintilla.

54' THẺ ĐỎ! - Matteo Mantini nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Matteo Mantini nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

54' ANH ẤY RỜI SÂN! - Matteo Mantini nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ANH ẤY RỜI SÂN! - Matteo Mantini nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

49' Thẻ vàng cho Matteo Mantini.

Thẻ vàng cho Matteo Mantini.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Lovro Zvonarek.

Thẻ vàng cho Lovro Zvonarek.

35' Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

Đội hình xuất phát St. Gallen vs Grasshopper

St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Cyrill May (72), Behar Neziri (6), Christian Witzig (7), Lukas Görtler (16), Carlo Boukhalfa (11), Chima Okoroji (36), Aliou Balde (14), Alessandro Vogt (18)

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Allan Arigoni (34), Dirk Abels (2), Dorian Paloschi (73), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Matteo Mantini (16), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Nikolas Muci (9), Jonathan Asp (10)

St. Gallen
St. Gallen
3-1-4-2
1
Lawrence Ati Zigi
26
Tom Gaal
4
Jozo Stanic
72
Cyrill May
6
Behar Neziri
7
Christian Witzig
16
Lukas Görtler
11
Carlo Boukhalfa
36
Chima Okoroji
14
Aliou Balde
18
Alessandro Vogt
10
Jonathan Asp
9
Nikolas Muci
17
Oscar Clemente
28
Simone Stroscio
16
Matteo Mantini
14
Zvonarek Lovro
52
Samuel Marques
73
Dorian Paloschi
2
Dirk Abels
34
Allan Arigoni
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
Thay người
60’
Lukas Goertler
Jordi Quintillà
65’
Lovro Zvonarek
Hassane Imourane
60’
Alessandro Vogt
Shkelqim Vladi
76’
Oscar Clemente
Salifou Diarrassouba
60’
Aliou Balde
Malamine Efekele
76’
Samuel Marques
Loris Giandomenico
73’
Christian Witzig
Hugo Vandermersch
80’
Nikolas Muci
Tomas Veron Lupi
78’
Chima Okoroji
Tiemoko Ouattara
Cầu thủ dự bị
Lukas Watkowiak
Nicolas Glaus
Jordi Quintillà
Hassane Imourane
Shkelqim Vladi
Tim Meyer
Albert Vallci
Salifou Diarrassouba
Malamine Efekele
Leart Kabashi
Hugo Vandermersch
Tomas Veron Lupi
Mihailo Stevanovic
Loris Giandomenico
Nino Weibel
Samuel Krasniqi
Tiemoko Ouattara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
02/10 - 2021
05/12 - 2021
07/08 - 2022
06/11 - 2022
05/03 - 2023
26/05 - 2023
24/09 - 2023
28/10 - 2023
17/03 - 2024
11/08 - 2024
10/11 - 2024
09/03 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây St. Gallen

VĐQG Thụy Sĩ
27/11 - 2025
23/11 - 2025
Giao hữu
13/11 - 2025
13/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
09/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 3-1
25/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
09/10 - 2025

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
31/10 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun1410131131T T T T B
2St. GallenSt. Gallen149051227T B B T T
3Young BoysYoung Boys14743725T H H T T
4BaselBasel14725623B T H B H
5LuganoLugano15726-123T T T B H
6SionSion15564321T B H H H
7FC ZurichFC Zurich15627-520B B T H T
8LuzernLuzern15465218B T B H B
9LausanneLausanne14446316T B T H B
10ServetteServette14437-515T T B B H
11GrasshopperGrasshopper15357-1014H B T H B
12WinterthurWinterthur152310-239B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow