Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Alessandro Vogt
1 - Alessandro Vogt (Kiến tạo: Lukas Goertler)
10 - Jozo Stanic
12 - Alessandro Vogt (Kiến tạo: Lukas Goertler)
15 - Jozo Stanic
29 - Jordi Quintilla (Thay: Lukas Goertler)
60 - Shkelqim Vladi (Thay: Alessandro Vogt)
60 - Malamine Efekele (Thay: Aliou Balde)
60 - Shkelqim Vladi (Kiến tạo: Carlo Boukhalfa)
72 - Hugo Vandermersch (Thay: Christian Witzig)
73 - Tiemoko Ouattara (Thay: Chima Okoroji)
78 - Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Malamine Efekele)
90+2'
- Simone Stroscio
35 - Lovro Zvonarek
42 - Matteo Mantini
49 - Matteo Mantini
54 - Matteo Mantini
54 - Hassane Imourane (Thay: Lovro Zvonarek)
65 - Loris Giandomenico (Thay: Samuel Marques)
76 - Salifou Diarrassouba (Thay: Oscar Clemente)
76 - Tomas Veron (Thay: Nikolas Muci)
80
Thống kê trận đấu St. Gallen vs Grasshopper
Diễn biến St. Gallen vs Grasshopper
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Malamine Efekele đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlo Boukhalfa đã ghi bàn!
Nikolas Muci rời sân và được thay thế bởi Tomas Veron.
Chima Okoroji rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.
Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Loris Giandomenico.
Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Hugo Vandermersch.
Carlo Boukhalfa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shkelqim Vladi đã ghi bàn!
Lovro Zvonarek rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.
Alessandro Vogt rời sân và được thay thế bởi Shkelqim Vladi.
Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Jordi Quintilla.
THẺ ĐỎ! - Matteo Mantini nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY RỜI SÂN! - Matteo Mantini nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Thẻ vàng cho Matteo Mantini.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lovro Zvonarek.
Thẻ vàng cho Simone Stroscio.
V À A A O O O - Jozo Stanic ghi bàn!
Lukas Goertler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alessandro Vogt đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jozo Stanic.
Lukas Goertler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alessandro Vogt đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alessandro Vogt.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát St. Gallen vs Grasshopper
St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Cyrill May (72), Behar Neziri (6), Christian Witzig (7), Lukas Görtler (16), Carlo Boukhalfa (11), Chima Okoroji (36), Aliou Balde (14), Alessandro Vogt (18)
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Allan Arigoni (34), Dirk Abels (2), Dorian Paloschi (73), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Matteo Mantini (16), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Nikolas Muci (9), Jonathan Asp (10)
| Thay người | |||
| 60’ | Lukas Goertler Jordi Quintillà | 65’ | Lovro Zvonarek Hassane Imourane |
| 60’ | Alessandro Vogt Shkelqim Vladi | 76’ | Oscar Clemente Salifou Diarrassouba |
| 60’ | Aliou Balde Malamine Efekele | 76’ | Samuel Marques Loris Giandomenico |
| 73’ | Christian Witzig Hugo Vandermersch | 80’ | Nikolas Muci Tomas Veron Lupi |
| 78’ | Chima Okoroji Tiemoko Ouattara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Watkowiak | Nicolas Glaus | ||
Jordi Quintillà | Hassane Imourane | ||
Shkelqim Vladi | Tim Meyer | ||
Albert Vallci | Salifou Diarrassouba | ||
Malamine Efekele | Leart Kabashi | ||
Hugo Vandermersch | Tomas Veron Lupi | ||
Mihailo Stevanovic | Loris Giandomenico | ||
Nino Weibel | Samuel Krasniqi | ||
Tiemoko Ouattara | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Gallen
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T |
| 3 | 15 | 7 | 5 | 3 | 7 | 26 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | -1 | 23 | T T T B H | |
| 6 | 15 | 5 | 6 | 4 | 3 | 21 | T B H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -5 | 20 | B B T H T | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | 2 | 18 | B T B H B | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 15 | 4 | 4 | 7 | -5 | 16 | T T B B H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -10 | 14 | H B T H B | |
| 12 | 15 | 2 | 3 | 10 | -23 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại