Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Sebastian Walker 32 | |
(Pen) Lukas Goertler 33 | |
Ivan Cavaleiro (Kiến tạo: Philippe Keny) 36 | |
Cheveyo Tsawa 38 | |
Chris Kablan (Thay: Sebastian Walker) 46 | |
Nino Weibel (Thay: Christian Witzig) 46 | |
Valon Berisha 56 | |
Lukas Goertler 59 | |
Miguel Reichmuth (Thay: Valon Berisha) 59 | |
Aliou Balde 63 | |
Malamine Efekele (Thay: Aliou Balde) 67 | |
Alessandro Vogt (Thay: Diego Besio) 67 | |
Lukas Daschner 68 | |
Damienus Reverson 68 | |
Selmin Hodza (Thay: Chris Kablan) 75 | |
Alessandro Vogt (Kiến tạo: Chima Okoroji) 76 | |
Ivan Cavaleiro 79 | |
Juan Perea (Thay: Damienus Reverson) 82 | |
Emmanuel Umeh (Thay: Ivan Cavaleiro) 82 | |
Miguel Reichmuth 83 | |
Corsin Konietzke (Thay: Malamine Efekele) 87 | |
Mihailo Stevanovic (Thay: Lukas Daschner) 90 |
Thống kê trận đấu St. Gallen vs FC Zurich


Diễn biến St. Gallen vs FC Zurich
Lukas Daschner rời sân và được thay thế bởi Mihailo Stevanovic.
Malamine Efekele rời sân và được thay thế bởi Corsin Konietzke.
Thẻ vàng cho Miguel Reichmuth.
Ivan Cavaleiro rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Umeh.
Damienus Reverson rời sân và được thay thế bởi Juan Perea.
Thẻ vàng cho Ivan Cavaleiro.
Chima Okoroji đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alessandro Vogt ghi bàn!
Chris Kablan rời sân và được thay thế bởi Selmin Hodza.
Thẻ vàng cho Damienus Reverson.
Thẻ vàng cho Lukas Daschner.
Diego Besio rời sân và được thay thế bởi Alessandro Vogt.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.
Thẻ vàng cho Aliou Balde.
Valon Berisha rời sân và được thay thế bởi Miguel Reichmuth.
Thẻ vàng cho Lukas Goertler.
Thẻ vàng cho Valon Berisha.
Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Nino Weibel.
Sebastian Walker rời sân và được thay thế bởi Chris Kablan.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát St. Gallen vs FC Zurich
St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Lukas Daschner (10), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Carlo Boukhalfa (11), Christian Witzig (7), Diego Besio (69), Aliou Balde (14)
FC Zurich (3-4-3): Silas Huber (1), Lindrit Kamberi (2), Alexander Hack (42), Ilan Sauter (27), Cheveyo Tsawa (6), Valon Berisha (23), Nelson Palacio (15), Sebastian Walker (44), Damienus Reverson (29), Philippe Keny (19), Ivan Cavaleiro (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Christian Witzig Nino Weibel | 46’ | Selmin Hodza Chris Kablan |
| 67’ | Diego Besio Alessandro Vogt | 59’ | Valon Berisha Miguel Reichmuth |
| 67’ | Corsin Konietzke Malamine Efekele | 75’ | Chris Kablan Selmin Hodza |
| 87’ | Malamine Efekele Corsin Konietzke | 82’ | Damienus Reverson Juan Jose Perea |
| 90’ | Lukas Daschner Mihailo Stevanovic | 82’ | Ivan Cavaleiro Umeh Emmanuel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Watkowiak | Yanick Brecher | ||
Alessandro Vogt | Juan Jose Perea | ||
Malamine Efekele | Umeh Emmanuel | ||
Colin Kleine-Bekel | Nevio Di Giusto | ||
Corsin Konietzke | Mohamed Bangoura | ||
Mihailo Stevanovic | Chris Kablan | ||
Nino Weibel | Selmin Hodza | ||
Cyrill May | David Vujevic | ||
Joel Ruiz | Miguel Reichmuth | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Gallen
Thành tích gần đây FC Zurich
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 23 | 2 | 7 | 36 | 71 | H T T B B | |
| 2 | 33 | 17 | 9 | 7 | 24 | 60 | T H H T H | |
| 3 | 33 | 16 | 9 | 8 | 12 | 57 | B H H T T | |
| 4 | 32 | 15 | 8 | 9 | 8 | 53 | T B T T H | |
| 5 | 33 | 13 | 13 | 7 | 16 | 52 | H T H T T | |
| 6 | 33 | 13 | 9 | 11 | 5 | 48 | B T H H H | |
| 7 | 33 | 10 | 10 | 13 | 3 | 40 | T B T B H | |
| 8 | 33 | 9 | 13 | 11 | 0 | 40 | T B T T H | |
| 9 | 33 | 10 | 9 | 14 | -10 | 39 | T B B T B | |
| 10 | 33 | 10 | 4 | 19 | -18 | 34 | B B T B B | |
| 11 | 33 | 6 | 9 | 18 | -25 | 27 | B B B B T | |
| 12 | 33 | 4 | 7 | 22 | -51 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch