Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luis Suarez (Kiến tạo: Joao Simoes) 34 | |
Goncalo Inacio 36 | |
Joao Tome 38 | |
Marios Vrousai (Thay: Joao Tome) 46 | |
Andre Luiz (Thay: Karem Zoabi) 46 | |
Maximiliano Araujo (Kiến tạo: Luis Suarez) 53 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Trincao) 60 | |
Luis Suarez 61 | |
Brandon Aguilera (Thay: Dario Spikic) 62 | |
Giorgi Kochorashvili (Thay: Morten Hjulmand) 64 | |
Alisson Santos (Thay: Maximiliano Araujo) 64 | |
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes) 64 | |
Brandon Aguilera 65 | |
Matheus (Thay: Goncalo Inacio) 68 | |
Joao Graca (Thay: Giorgos Liavas) 76 | |
Julien Lomboto (Thay: Francisco Petrasso) 76 | |
Flavio Goncalves (Thay: Fotis Ioannidis) 77 |
Thống kê trận đấu Sporting vs Rio Ave


Diễn biến Sporting vs Rio Ave
Quyền kiểm soát bóng: Sporting CP: 59%, Rio Ave: 41%.
Rio Ave đang kiểm soát bóng.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Trincao của Sporting CP làm ngã Brandon Aguilera.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Julien Lomboto của Rio Ave đã đi hơi xa khi kéo ngã Flavio Goncalves.
Alisson Santos sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Cezary Miszta đã kiểm soát được tình hình.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Eduardo Quaresma giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eduardo Quaresma bị phạt vì đẩy Joao Graca.
Rio Ave đang kiểm soát bóng.
Quyền kiểm soát bóng: Sporting CP: 59%, Rio Ave: 41%.
Quả phát bóng lên cho Rio Ave.
Giorgi Kochorashvili của Sporting CP thực hiện cú sút chệch mục tiêu.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ricardo Mangas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Georgios Vagiannidis bị phạt vì đẩy Brandon Aguilera.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Sporting vs Rio Ave
Sporting (4-4-2): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Quaresma (72), Gonçalo Inácio (25), Ricardo Mangas (91), Francisco Trincao (17), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Maximiliano Araújo (20), Fotis Ioannidis (89), Luis Suárez (97)
Rio Ave (3-4-3): Cezary Miszta (1), Francisco Petrasso (23), Jakub Brabec (32), Nelson Abbey (6), Joao Tome (20), Andreas Ntoi (5), Georgios Liavas (54), Nikolaos Athanasiou (3), Ole Pohlmann (80), Karem Zoabi (14), Dario Špikić (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Joao Simoes Hidemasa Morita | 46’ | Karem Zoabi Andre |
| 64’ | Morten Hjulmand Giorgi Kochorashvili | 46’ | Joao Tome Marios Vroussay |
| 64’ | Maximiliano Araujo Alisson Santos | 62’ | Dario Spikic Brandon Aguilera |
| 68’ | Goncalo Inacio Matheus Reis | 76’ | Giorgos Liavas Joao Graca |
| 77’ | Fotis Ioannidis Flavio Goncalves | 76’ | Francisco Petrasso Julien Lomboto |
| Cầu thủ dự bị | |||
João Virgínia | Kevin Chamorro | ||
Matheus Reis | Eric da Silva Moreira | ||
Hidemasa Morita | Brandon Aguilera | ||
Giorgi Kochorashvili | Andre | ||
Alisson Santos | Marios Vroussay | ||
Rodrigo Ribeiro | Joao Graca | ||
Salvador Blopa | Marc Gual | ||
Flavio Goncalves | Julien Lomboto | ||
Mauro Couto | Rafael Lobato | ||
Nhận định Sporting vs Rio Ave
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting
Thành tích gần đây Rio Ave
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 38 | 42 | H T T T H | |
| 3 | 17 | 11 | 6 | 0 | 25 | 39 | H T T H T | |
| 4 | 17 | 7 | 7 | 3 | 10 | 28 | H H H H H | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | H B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | B T B B B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | -7 | 20 | T B H B T | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | T B B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | B T H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 3 | 5 | 9 | -15 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -24 | 14 | B T H H B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 17 | 0 | 4 | 13 | -32 | 4 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
