Chủ Nhật, 30/11/2025
Leonardo Balerdi
2
Igor Paixao (Kiến tạo: Pierre-Emerick Aubameyang)
14
Roberto De Zerbi
37
Emerson
39
Emerson
45+2'
Amir Murillo (Thay: Mason Greenwood)
46
Matthew O'Riley (Thay: Arthur Vermeeren)
46
Geny Catamo (Thay: Geovany Quenda)
64
Fotis Ioannidis (Thay: Joao Simoes)
64
Ulisses Garcia (Thay: Timothy Weah)
67
Angel Gomes (Thay: Igor Paixao)
67
Geny Catamo (Kiến tạo: Pedro Goncalves)
69
Ousmane Diomande (Thay: Ivan Fresneda)
80
Alisson Santos (Thay: Zeno Debast)
80
Robinio Vaz (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang)
82
Alisson Santos (Kiến tạo: Fotis Ioannidis)
86
Maximiliano Araujo
90
Benjamin Pavard
90
Matheus (Thay: Maximiliano Araujo)
90
Maximiliano Araujo
90
Pedro Goncalves
90+5'

Thống kê trận đấu Sporting vs Marseille

số liệu thống kê
Sporting
Sporting
Marseille
Marseille
53 Kiểm soát bóng 48
11 Phạm lỗi 16
17 Ném biên 13
2 Việt vị 0
1 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting vs Marseille

Tất cả (332)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Fotis Ioannidis giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Marseille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Leonardo Balerdi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Cú sút của Matthew O'Riley bị chặn lại.

90+6'

Thống kê kiểm soát bóng: Sporting CP: 54%, Marseille: 46%.

90+6'

Matheus từ Sporting CP cắt bóng một đường chuyền nhắm vào khu vực 16m50.

90+5' Thẻ vàng cho Pedro Goncalves.

Thẻ vàng cho Pedro Goncalves.

90+5'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Angel Gomes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+5'

Nỗ lực tốt của Luis Suarez khi anh hướng một cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+5'

Nỗ lực tốt của Fotis Ioannidis khi anh hướng một cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+4'

Sporting CP có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Fotis Ioannidis thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Morten Hjulmand thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Maximiliano Araujo rời sân để Matheus vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Geny Catamo của Sporting CP bị bắt việt vị.

90+3'

Leonardo Balerdi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Sporting vs Marseille

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Zeno Debast (6), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Geovany Quenda (7), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)

Marseille (3-4-2-1): Gerónimo Rulli (1), Benjamin Pavard (28), Nayef Aguerd (21), Leonardo Balerdi (5), Timothy Weah (22), Arthur Vermeeren (18), Pierre-Emile Højbjerg (23), Emerson (33), Mason Greenwood (10), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (97)

Sporting
Sporting
4-2-3-1
1
Rui Silva
22
Ivan Fresneda
6
Zeno Debast
25
Gonçalo Inácio
20
Maximiliano Araújo
42
Morten Hjulmand
52
Joao Pedro Simoes
7
Geovany Quenda
17
Francisco Trincao
8
Pedro Gonçalves
97
Luis Suárez
97
Pierre-Emerick Aubameyang
14
Igor Paixão
10
Mason Greenwood
33
Emerson
23
Pierre-Emile Højbjerg
18
Arthur Vermeeren
22
Timothy Weah
5
Leonardo Balerdi
21
Nayef Aguerd
28
Benjamin Pavard
1
Gerónimo Rulli
Marseille
Marseille
3-4-2-1
Thay người
64’
Geovany Quenda
Geny Catamo
46’
Arthur Vermeeren
Matt O'Riley
64’
Joao Simoes
Fotis Ioannidis
46’
Mason Greenwood
Amir Murillo
80’
Ivan Fresneda
Ousmane Diomande
67’
Igor Paixao
Angel Gomes
90’
Maximiliano Araujo
Matheus Reis
67’
Timothy Weah
Ulisses Garcia
82’
Pierre-Emerick Aubameyang
Robinio Vaz
Cầu thủ dự bị
Hidemasa Morita
Angel Gomes
Georgios Vagiannidis
Matt O'Riley
João Virgínia
Jeffrey De Lange
Matheus Reis
Jelle Van Neck
Ousmane Diomande
CJ Egan-Riley
Quaresma
Ulisses Garcia
Ricardo Mangas
Amir Murillo
Geny Catamo
Bilal Nadir
Giorgi Kochorashvili
Robinio Vaz
Alisson Santos
Rodrigo Ribeiro
Fotis Ioannidis
Tình hình lực lượng

Nuno Santos

Không xác định

Ruben Blanco

Chấn thương mắt cá

Daniel Braganca

Chấn thương đầu gối

Facundo Medina

Chấn thương mắt cá

Hamed Junior Traorè

Chấn thương đùi

Geoffrey Kondogbia

Chấn thương bắp chân

Amine Gouiri

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Joao Pereira

Roberto De Zerbi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
05/10 - 2022
13/10 - 2022
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
27/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
23/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
06/10 - 2025
Champions League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Marseille

Ligue 1
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-2
08/11 - 2025
H1: 2-0
Champions League
06/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1
Champions League
23/10 - 2025
Ligue 1
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow