Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Morten Hjulmand 9 | |
Morten Hjulmand 9 | |
Morten Hjulmand 12 | |
Raphael Onyedika 20 | |
Geovany Quenda (Kiến tạo: Geny Catamo) 24 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Geny Catamo) 31 | |
Nicolo Tresoldi (Thay: Romeo Vermant) 61 | |
Hidemasa Morita (Thay: Ivan Fresneda) 63 | |
Hidemasa Morita 63 | |
Christos Tzolis 68 | |
Trincao (Kiến tạo: Geovany Quenda) 70 | |
Hugo Vetlesen (Thay: Carlos Forbs) 74 | |
Mamadou Diakhon (Thay: Aleksandar Stankovic) 74 | |
Joaquin Seys 75 | |
Alisson Santos (Thay: Geovany Quenda) 76 | |
Salvador Blopa (Thay: Geny Catamo) 76 | |
Zaid Abner Romero (Thay: Joaquin Seys) 81 | |
Jorne Spileers (Thay: Hugo Siquet) 81 | |
Rodrigo Ribeiro (Thay: Luis Suarez) 86 | |
Matheus (Thay: Maximiliano Araujo) 86 |
Thống kê trận đấu Sporting vs Club Brugge


Diễn biến Sporting vs Club Brugge
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sporting CP: 47%, Club Brugge: 53%.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Nỗ lực tốt của Salvador Blopa khi anh ấy thực hiện cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Sporting CP bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hidemasa Morita của Sporting CP phạm lỗi với Hugo Vetlesen.
Club Brugge đang kiểm soát bóng.
Club Brugge đang kiểm soát bóng.
Club Brugge thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Alisson Santos thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Christos Tzolis đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Matheus bị chặn lại.
Sporting CP có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Club Brugge thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Goncalo Inacio giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Thống kê quyền kiểm soát bóng: Sporting CP: 46%, Club Brugge: 54%.
Club Brugge đang kiểm soát bóng.
Club Brugge thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Sporting vs Club Brugge
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Geovany Quenda (7), Francisco Trincao (17), Geny Catamo (10), Luis Suárez (97)
Club Brugge (4-2-3-1): Nordin Jackers (29), Hugo Siquet (41), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Aleksandar Stankovic (25), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Romeo Vermant (17)


| Thay người | |||
| 63’ | Joao Simoes Hidemasa Morita | 61’ | Romeo Vermant Nicolo Tresoldi |
| 76’ | Geny Catamo Salvador Blopa | 74’ | Carlos Forbs Hugo Vetlesen |
| 86’ | Maximiliano Araujo Matheus Reis | 74’ | Aleksandar Stankovic Mamadou Diakhon |
| 86’ | Luis Suarez Rodrigo Ribeiro | 81’ | Joaquin Seys Zaid Romero |
| 81’ | Hugo Siquet Jorne Spileers | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
João Virgínia | Dani van den Heuvel | ||
Matheus Reis | Simon Mignolet | ||
Georgios Vagiannidis | Zaid Romero | ||
Bruno Ramos | Vince Osuji | ||
Salvador Blopa | Jorne Spileers | ||
Quaresma | Samuel Gomez Van Hoogen | ||
Ricardo Mangas | Hugo Vetlesen | ||
Hidemasa Morita | Cisse Sandra | ||
Giorgi Kochorashvili | Gustaf Nilsson | ||
Alisson Santos | Mamadou Diakhon | ||
Rodrigo Ribeiro | Shandre Campbell | ||
Flávio Gonçalves | Nicolo Tresoldi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Zeno Debast Chấn thương đầu gối | Bjorn Meijer Chấn thương cơ | ||
Pedro Gonçalves Chấn thương cơ | Ludovit Reis Chấn thương vai | ||
Nuno Santos Không xác định | |||
Daniel Braganca Chấn thương đầu gối | |||
Fotis Ioannidis Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Sporting vs Club Brugge
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting
Thành tích gần đây Club Brugge
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
