Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jorge Ruvalcaba (Kiến tạo: Gustav Berggren) 4 | |
R. Mosquera (Thay: C. Cowell) 19 | |
Rafael Mosquera (Thay: Cade Cowell) 19 | |
Jahkeele Marshall-Rutty 45+1' | |
Jorge Ruvalcaba (Kiến tạo: Julian Hall) 45+3' | |
Justin Reynolds (Thay: Jacob Davis) 59 | |
Manu Garcia (Thay: Zorhan Bassong) 59 | |
Calvin Harris (Kiến tạo: Manu Garcia) 64 | |
Lasse Berg Johnsen 70 | |
Nehuen Benedetti (Thay: Jorge Ruvalcaba) 73 | |
Roald Mitchell (Thay: Gustav Berggren) 73 | |
Stephen Afrifa (Thay: Taylor Calheira) 76 | |
Cameron Harper (Thay: Rafael Mosquera) 79 | |
Julian Bazan (Thay: Omar Valencia) 80 | |
Magomed-Shapi Suleymanov (Thay: Capita) 82 | |
Nehuen Benedetti 87 |
Thống kê trận đấu Sporting Kansas City vs New York Red Bulls


Diễn biến Sporting Kansas City vs New York Red Bulls
Thẻ vàng cho Nehuen Benedetti.
Capita rời sân và được thay thế bởi Magomed-Shapi Suleymanov.
Omar Valencia rời sân và được thay thế bởi Julian Bazan.
Rafael Mosquera rời sân và được thay thế bởi Cameron Harper.
Taylor Calheira rời sân và được thay thế bởi Stephen Afrifa.
Gustav Berggren rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.
Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Nehuen Benedetti.
Thẻ vàng cho Lasse Berg Johnsen.
Manu Garcia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Calvin Harris ghi bàn!
Zorhan Bassong rời sân và được thay thế bởi Manu Garcia.
Jacob Davis rời sân và được thay thế bởi Justin Reynolds.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Julian Hall đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jahkeele Marshall-Rutty.
Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.
Gustav Berggren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sporting Kansas City vs New York Red Bulls
Sporting Kansas City (4-4-2): Stefan Cleveland (30), Jacob Davis (8), Ian James (2), Wyatt Meyer (28), Jayden Reid (99), Capita (7), Zorhan Bassong (22), Lasse Berg Johnsen (4), Calvin Harris (11), Taylor Calheira (19), Dejan Joveljic (9)
New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Justin Che (2), Dylan Nealis (12), Omar Valencia (5), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Gustav Berggren (4), Cade Cowell (7), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Jacob Davis Justin Reynolds | 19’ | Cameron Harper Rafael Antonio Mosquera Diaz |
| 59’ | Zorhan Bassong Manu Garcia | 73’ | Gustav Berggren Roald Mitchell |
| 76’ | Taylor Calheira Stephen Afrifa | 73’ | Jorge Ruvalcaba Nehuen Benedetti |
| 82’ | Capita Shapi Suleymanov | 79’ | Rafael Mosquera Cameron Harper |
| 80’ | Omar Valencia Julian Bazan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
John Pulskamp | John McCarthy | ||
Ethan Bartlow | Tim Parker | ||
Justin Reynolds | Cameron Harper | ||
Jacob Bartlett | Mohammed Sofo | ||
Macielo Tschantret | Rafael Antonio Mosquera Diaz | ||
Stephen Afrifa | Roald Mitchell | ||
Manu Garcia | Andy Rojas | ||
Shapi Suleymanov | Nehuen Benedetti | ||
Diego Borges | Julian Bazan | ||
Rafael Antonio Mosquera Diaz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Kansas City
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 3 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 4 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 7 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 8 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 9 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 10 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 11 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 12 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 13 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 14 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 15 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 16 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 17 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 18 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 20 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 21 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 22 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 23 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 24 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 25 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 27 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 28 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 29 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
| 30 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 4 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 7 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 8 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 9 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 10 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 12 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 14 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 15 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 6 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 7 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 10 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 11 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 13 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch