Thứ Bảy, 30/08/2025
Tomas Chancalay (Kiến tạo: Ignatius Ganago)
14
(og) Jacob Bartlett
23
Khiry Shelton (Thay: Andrew Brody)
46
Logan Ndenbe (Thay: Tim Leibold)
46
Erik Thommy (Thay: Magomed-Shapi Suleymanov)
46
Daniel Salloi
53
Mamadou Fofana
57
(Pen) Dejan Joveljic
59
Manu Garcia (Kiến tạo: Erik Thommy)
61
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
64
Manu Garcia
68
Luis Diaz (Thay: Tomas Chancalay)
70
Wyatt Omsberg (Thay: Mamadou Fofana)
70
Daniel Rosero (Thay: Robert Voloder)
74
Jacob Bartlett
76
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Tanner Beason)
79
Maximiliano Nicolas Urruti (Kiến tạo: Luis Diaz)
84
Joaquin Fernandez (Thay: Jacob Bartlett)
85

Thống kê trận đấu Sporting Kansas City vs New England Revolution

số liệu thống kê
Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
New England Revolution
New England Revolution
38 Kiểm soát bóng 62
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Kansas City vs New England Revolution

Tất cả (126)
90+12'

Kansas City tấn công nhưng cú đánh đầu của Dany Rosero không trúng đích.

90+12'

Đây là một quả phát bóng cho đội khách tại Kansas City, MO.

90+12'

Kansas City đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+10'

Serhii Boiko ra hiệu cho Kansas City một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của New England.

90+9'

Quả phát bóng cho New England tại Children's Mercy Park.

90+9'

Erik Thommy của Kansas City bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+9'

Ném biên cho Kansas City.

90+9'

Serhii Boiko trao cho Kansas City một quả phát bóng.

90+9'

Alhassan Yusuf của New England có cú sút nhưng không trúng đích.

90+7'

Ném biên cho Kansas City tại Children's Mercy Park.

90+2'

Kansas City được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+1'

Tại Kansas City, MO, đội khách được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90'

Quả phát bóng lên cho Kansas City tại Children's Mercy Park.

89'

Ném biên cho New England gần khu vực cấm địa.

88'

Serhii Boiko cho New England hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

88'

Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

88'

Ném biên cho New England.

87'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Kansas City, MO.

87'

Ignatius Kpene Ganago của New England bứt phá tại Children's Mercy Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

86'

Joaquin Fernandez vào sân thay cho Jacob Bartlett của đội chủ nhà.

Đội hình xuất phát Sporting Kansas City vs New England Revolution

Sporting Kansas City (4-3-3): John Pulskamp (1), Andrew Brody (3), Robert Voloder (4), Jansen Miller (15), Tim Leibold (14), Manu Garcia (21), Zorhan Bassong (22), Jacob Bartlett (16), Shapi Suleymanov (93), Dejan Joveljic (9), Daniel Salloi (10)

New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Peyton Miller (25), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Ilay Feingold (12), Carles Gil (10), Tomas Chancalay (7), Ignatius Ganago (17)

Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
4-3-3
1
John Pulskamp
3
Andrew Brody
4
Robert Voloder
15
Jansen Miller
14
Tim Leibold
21
Manu Garcia
22
Zorhan Bassong
16
Jacob Bartlett
93
Shapi Suleymanov
9
Dejan Joveljic
10
Daniel Salloi
17
Ignatius Ganago
7
Tomas Chancalay
10
Carles Gil
12
Ilay Feingold
8
Matt Polster
80
Alhassan Yusuf
25
Peyton Miller
4
Tanner Beason
2
Mamadou Fofana
3
Brayan Ceballos
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
Thay người
46’
Tim Leibold
Logan Ndenbe
64’
Ilay Feingold
Brandon Bye
46’
Magomed-Shapi Suleymanov
Erik Thommy
70’
Mamadou Fofana
Wyatt Omsberg
46’
Andrew Brody
Khiry Shelton
70’
Tomas Chancalay
Luis Diaz
74’
Robert Voloder
Dany Rosero
79’
Tanner Beason
Maximiliano Urruti
85’
Jacob Bartlett
Joaquin Fernandez
Cầu thủ dự bị
Ryan Schewe
Alex Bono
Memo Rodriguez
Wyatt Omsberg
Logan Ndenbe
Andrew Farrell
Erik Thommy
Brandon Bye
Khiry Shelton
Jackson Yueill
Dany Rosero
Maximiliano Urruti
Stephen Afrifa
Keegan Hughes
Santiago Munoz
Luis Diaz
Joaquin Fernandez
Eric Klein

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Sporting Kansas City

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/06 - 2025
15/06 - 2025

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow