Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Otero (Kiến tạo: Cesar Gelabert Pina) 25 | |
Ignacio Martin (Thay: Gaspar Campos) 36 | |
Nacho Martin (Thay: Gaspar Campos) 36 | |
Yussif Saidu (Thay: Aleksandar Radovanovic) 39 | |
Pablo Garcia (Thay: Juan Otero) 45 | |
Jonathan Dubasin 45+8' | |
Amadou Coundoul (Thay: Cesar Gelabert Pina) 46 | |
Daniel Gomez (Thay: Marcos Cuenca) 60 | |
Pau Sans (Thay: Mario Soberon) 61 | |
Sebas Moyano (Thay: Alberto Rodriguez) 61 | |
Martin Aguirregabiria 63 | |
Alex Corredera 72 | |
Kenan Kodro (Thay: Valery Fernandez) 75 | |
Mamadou Loum Ndiaye (Thay: Alex Corredera) 83 | |
Kevin Vazquez (Thay: Guille Rosas) 84 |
Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Real Zaragoza


Diễn biến Sporting Gijon vs Real Zaragoza
Guille Rosas rời sân và được thay thế bởi Kevin Vazquez.
Alex Corredera rời sân và được thay thế bởi Mamadou Loum Ndiaye.
Valery Fernandez rời sân và được thay thế bởi Kenan Kodro.
Thẻ vàng cho Alex Corredera.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Alex Corredera.
Thẻ vàng cho Martin Aguirregabiria.
Alberto Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Sebas Moyano.
Mario Soberon rời sân và được thay thế bởi Pau Sans.
Mario Soberon rời sân và được thay thế bởi Pau Sans.
Marcos Cuenca rời sân và được thay thế bởi Daniel Gomez.
Cesar Gelabert Pina rời sân và được thay thế bởi Amadou Coundoul.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonathan Dubasin nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.
Aleksandar Radovanovic rời sân và được thay thế bởi Yussif Saidu.
Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Nacho Martin.
Cesar Gelabert Pina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juan Otero ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Real Zaragoza
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Pablo Vasquez (15), Lucas Perrin (4), Diego Sanchez (5), Justin Smith (24), Alex Corredera (14), Jonathan Dubasin (17), Cesar Gelabert (10), Gaspar Campos (7), Juan Otero (19)
Real Zaragoza (4-2-3-1): Adrián Rodríguez (13), Martin Aguirregabiria (20), Pablo Insua (4), Aleksandar Radovanovic (16), Carlos Pomares (15), Tachi (5), Francho Serrano (14), Marcos Cuenca (23), Raul Guti (10), Valery Fernández (21), Mario Soberon Gutierrez (7)


| Thay người | |||
| 36’ | Gaspar Campos Ignacio Martin | 39’ | Aleksandar Radovanovic Yussif Saidu |
| 45’ | Juan Otero Pablo Garcia | 60’ | Marcos Cuenca Dani Gomez |
| 46’ | Cesar Gelabert Pina Amadou Matar Coundoul | 61’ | Alberto Rodriguez Sebas Moyano |
| 83’ | Alex Corredera Mamadou Loum | 61’ | Mario Soberon Pau Sans |
| 84’ | Guille Rosas Kevin Vázquez | 75’ | Valery Fernandez Kenan Kodro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Vázquez | Esteban Andrada | ||
Daniel Queipo | Dani Tasende | ||
Iker Venteo Plaza | Sebas Moyano | ||
Pablo Garcia | Yussif Saidu | ||
Yannmael Kembo Diantela | Sebastián Kóša | ||
Ignacio Martin | Kenan Kodro | ||
Amadou Matar Coundoul | Dani Gomez | ||
Mamadou Loum | Toni Moya | ||
Jordy Caicedo | Samed Bazdar | ||
Eric Curbelo | Pau Sans | ||
Oscar Cortes | Hugo Pinilla | ||
Sinan Bakis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | ||
| 3 | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | ||
| 4 | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | ||
| 5 | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | ||
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | ||
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 10 | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | ||
| 11 | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | ||
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | ||
| 14 | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | ||
| 15 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 16 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 17 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 18 | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | ||
| 19 | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | ||
| 20 | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | ||
| 21 | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | ||
| 22 | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch