Thứ Ba, 20/01/2026
Dani Queipo (Kiến tạo: Diego Sanchez)
3
Tomas Alarcon
6
Tomas Alarcon
7
Jaume Grau
11
Jaume Grau (Thay: Miguel Puche)
12
Carlos Nieto
17
Victor Campuzano
34
Victor Campuzano
44
Giuliano Simeone (Thay: Ivan Azon)
46
Valentin Vada
56
Jaume Grau
58
Cristo Gonzalez (Thay: Victor Campuzano)
62
Alberto Zapater
69
Alberto Zapater (Thay: Francho Serrano)
69
Manu Molina (Thay: Valentin Vada)
69
Uros Djurdjevic
74
Uros Djurdjevic (Thay: Dani Queipo)
74
Jordan Carrillo (Thay: Aitor Garcia)
74
Carlos Nieto
76
Gabriel Fuentes (Thay: Victor Mollejo)
81
Pol Valentin (Thay: Jordi Pola)
84
Jonathan Varane (Thay: Christian Rivera)
84
Cristo Gonzalez
90
Jair Amador
90+5'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Real Zaragoza

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Real Zaragoza
Real Zaragoza
65 Kiểm soát bóng 35
10 Phạm lỗi 11
10 Ném biên 17
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 2
0 Thẻ vàng thứ 2 1
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Real Zaragoza

Tất cả (37)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Jair Amador.

Thẻ vàng cho Jair Amador.

90' Thẻ vàng cho Cristo Gonzalez.

Thẻ vàng cho Cristo Gonzalez.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Christian Rivera rời sân nhường chỗ cho Jonathan Varane.

84'

Jordi Pola rời sân và vào thay là Pol Valentin.

84'

Jordi Pola rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Victor Mollejo rời sân nhường chỗ cho Gabriel Fuentes.

80'

Victor Mollejo rời sân nhường chỗ cho Gabriel Fuentes.

76' THẺ ĐỎ! - Carlos Nieto nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Carlos Nieto nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

74'

Aitor Garcia rời sân nhường chỗ cho Jordan Carrillo.

74'

Aitor Garcia rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Dani Queipo rời sân nhường chỗ cho Uros Djurdjevic.

74'

Dani Queipo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Valentin Vada rời sân, Manu Molina vào thay.

69'

Francho Serrano rời sân nhường chỗ cho Alberto Zapater.

62'

Victor Campuzano rời sân nhường chỗ cho Cristo Gonzalez

62'

Victor Campuzano rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

58' Thẻ vàng cho Jaume Grau.

Thẻ vàng cho Jaume Grau.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56' Thẻ vàng cho Valentin Vada.

Thẻ vàng cho Valentin Vada.

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Real Zaragoza

Sporting Gijon (3-4-3): Pichu (1), Jordi Pola (29), Carlos Roberto Izquierdoz (24), Pablo Insua (4), Guille Rosas (2), Christian Rivera (17), Pedro Díaz (8), Diego Sanchez (32), Aitor (7), Victor Campuzano (11), Dani Queipo (30)

Real Zaragoza (4-4-2): Cristian Alvarez (1), Gaizka Larrazabal (12), Alejandro Frances (6), Jair Amador (3), Carlos Nieto (17), Miguel Puche Garcia (7), Francho Serrano Gracia (14), Tomás Alarcon (16), Valentin Vada (11), Ivan Azon Monzon (9), Victor Mollejo (28)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
3-4-3
1
Pichu
29
Jordi Pola
24
Carlos Roberto Izquierdoz
4
Pablo Insua
2
Guille Rosas
17
Christian Rivera
8
Pedro Díaz
32
Diego Sanchez
7
Aitor
11
Victor Campuzano
30
Dani Queipo
28
Victor Mollejo
9
Ivan Azon Monzon
11
Valentin Vada
16
Tomás Alarcon
14
Francho Serrano Gracia
7
Miguel Puche Garcia
17
Carlos Nieto
3
Jair Amador
6
Alejandro Frances
12
Gaizka Larrazabal
1
Cristian Alvarez
Real Zaragoza
Real Zaragoza
4-4-2
Thay người
62’
Victor Campuzano
Cristo Gonzalez
12’
Miguel Puche
Jaume Grau
74’
Aitor Garcia
Jordan Carrillo
46’
Ivan Azon
Giuliano Simeone
74’
Dani Queipo
Djuka
69’
Valentin Vada
Manu Molina
84’
Jordi Pola
Pol Valentín
69’
Francho Serrano
Alberto Zapater
84’
Christian Rivera
Jonathan Varane
81’
Victor Mollejo
Gabriel Rafael Fuentes Gomez
Cầu thủ dự bị
Diego Marino
Lluis Lopez
Jony
Manu Molina
Cristo Gonzalez
Carlos Vigaray
Jordan Carrillo
Alberto Zapater
Uros Milovanovic
Giuliano Simeone
Pol Valentín
Makhtar Gueye
Djuka
Eugeni Valderrama
Nacho Martin
Jaume Grau
Jonathan Varane
Gabriel Rafael Fuentes Gomez
Damian Caceres
Alvaro Raton
Marcos Luna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/11 - 2021
27/02 - 2022
18/09 - 2022
22/01 - 2023
14/10 - 2023
06/02 - 2024
28/09 - 2024
02/03 - 2025
27/10 - 2025

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Real Zaragoza

Hạng 2 Tây Ban Nha
18/01 - 2026
11/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
14/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
23/11 - 2025
17/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2212551741
2CastellonCastellon2211561138
3Las PalmasLas Palmas2210841038
4DeportivoDeportivo2210751237
5AlmeriaAlmeria221066936
6MalagaMalaga221057635
7Burgos CFBurgos CF221057635
8CadizCadiz22976134
9Sporting GijonSporting Gijon221039-133
10CordobaCordoba22886232
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC22958-432
12ValladolidValladolid22778128
13FC AndorraFC Andorra22778-528
14AlbaceteAlbacete22769-727
15LeganesLeganes22688026
16EibarEibar22679-325
17LeonesaLeonesa227411-1025
18Real Sociedad BReal Sociedad B226610-224
19GranadaGranada224117-423
20HuescaHuesca226511-1123
21Real ZaragozaReal Zaragoza225611-1421
22MirandesMirandes224513-1417
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow