Thứ Hai, 19/01/2026
Dani Queipo
39
Cesar Gelabert (Thay: Dani Queipo)
46
Roko Baturina (Kiến tạo: Antonio Cordero)
46
Cesar Gelabert Pina (Thay: Dani Queipo)
46
Julen Lobete
50
Lander Olaetxea
54
Dioni (Thay: Roko Baturina)
60
Kevin Villodres (Thay: David Larrubia)
60
Nacho Martin (Thay: Lander Olaetxea)
60
Carlos Puga
63
Jose Angel (Thay: Pablo Garcia)
69
Jordy Caicedo (Thay: Jesus Bernal)
69
Aaron Ochoa (Thay: Antonio Cordero)
77
Izan Merino (Thay: Julen Lobete)
77
(Pen) Victor Campuzano
82
Victor Campuzano
82
Cesar Gelabert Pina
85
Dioni (Kiến tạo: Dani Sanchez)
86
Gaspar Campos
86
Alex Oyon (Thay: Victor Campuzano)
88
Luca Sangalli (Thay: Manu Molina)
90
Dioni (Kiến tạo: Izan Merino)
90+4'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Malaga

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Malaga
Malaga
55 Kiểm soát bóng 45
21 Phạm lỗi 7
27 Ném biên 29
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Malaga

Tất cả (32)
90+12'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Manu Molina rời sân và được thay thế bởi Luca Sangalli.

90+4'

Izan Merino đã kiến tạo để ghi bàn.

90+4' G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

88'

Victor Campuzano rời sân và được thay thế bởi Alex Oyon.

86' Thẻ vàng cho Gaspar Campos.

Thẻ vàng cho Gaspar Campos.

86'

Dani Sanchez là người kiến tạo cho bàn thắng.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

85' Thẻ vàng cho Cesar Gelabert Pina.

Thẻ vàng cho Cesar Gelabert Pina.

82' G O O O A A A L - Victor Campuzano đã trúng đích!

G O O O A A A L - Victor Campuzano đã trúng đích!

82' BỎ LỠ - Victor Campuzano thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Victor Campuzano thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

77'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Izan Merino.

76'

Antonio Cordero rời sân và được thay thế bởi Aaron Ochoa.

69'

Jesus Bernal rời sân và được thay thế bởi Jordy Caicedo.

69'

Pablo Garcia rời sân và được thay thế bởi Jose Angel.

63' Thẻ vàng cho Carlos Puga.

Thẻ vàng cho Carlos Puga.

60'

Lander Olaetxea rời sân và được thay thế bởi Nacho Martin.

60'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Kevin Villodres.

60'

Roko Baturina rời sân và được thay thế bởi Dioni.

60'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Malaga

Sporting Gijon (4-3-3): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Rober Pier (4), Diego Sanchez (22), Pablo Garcia (5), Jesus Bernal (8), Lander Olaetxea (14), Nacho Mendez (10), Daniel Queipo (9), Victor Campuzano (11), Gaspar Campos (7)

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Alex Pastor (5), Nelson Monte (20), Daniel Rodriguez Sanchez (18), David Larrubia (10), Manu Molina (12), Luismi (19), Antonio Cordero (26), Roko Baturina (9), Julen Lobete (24)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-3-3
1
Ruben Yanez
2
Guille Rosas
4
Rober Pier
22
Diego Sanchez
5
Pablo Garcia
8
Jesus Bernal
14
Lander Olaetxea
10
Nacho Mendez
9
Daniel Queipo
11
Victor Campuzano
7
Gaspar Campos
24
Julen Lobete
9
Roko Baturina
26
Antonio Cordero
19
Luismi
12
Manu Molina
10
David Larrubia
18
Daniel Rodriguez Sanchez
20
Nelson Monte
5
Alex Pastor
3
Carlos Puga
1
Alfonso Herrero
Malaga
Malaga
4-4-2
Thay người
46’
Dani Queipo
Cesar Gelabert
60’
David Larrubia
Kevin Medina
60’
Lander Olaetxea
Ignacio Martin
60’
Roko Baturina
Dioni
69’
Pablo Garcia
Cote
77’
Julen Lobete
Izan Merino
69’
Jesus Bernal
Jordy Caicedo
77’
Antonio Cordero
Aaron Ochoa
88’
Victor Campuzano
Alex Oyon
90’
Manu Molina
Luca Sangalli
Cầu thủ dự bị
Yannmael Kembo Diantela
Carlos Lopez
Pierre Mbemba
Jokin Gabilondo
Alex Oyon
Einar Galilea
Iker Martinez
Ramon Enriquez
Eric Curbelo
Juanpe
Kevin Vázquez
Kevin Medina
Christian Sanchez
Victor
Cote
Dioni
Ignacio Martin
Yanis Rahmani
Nikola Maraš
Luca Sangalli
Jordy Caicedo
Izan Merino
Cesar Gelabert
Aaron Ochoa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/03 - 2016
05/11 - 2016
06/04 - 2017
Hạng 2 Tây Ban Nha
26/09 - 2021
10/01 - 2022
07/11 - 2022
30/01 - 2023
22/12 - 2024
18/05 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0
18/11 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2212551741
2CastellonCastellon2211561138
3Las PalmasLas Palmas2210841038
4DeportivoDeportivo2210751237
5AlmeriaAlmeria221066936
6MalagaMalaga221057635
7Burgos CFBurgos CF221057635
8CadizCadiz22976134
9Sporting GijonSporting Gijon221039-133
10CordobaCordoba22886232
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC22958-432
12ValladolidValladolid22778128
13FC AndorraFC Andorra22778-528
14AlbaceteAlbacete22769-727
15LeganesLeganes22688026
16LeonesaLeonesa227411-1025
17Real Sociedad BReal Sociedad B226610-224
18EibarEibar21669-324
19HuescaHuesca226511-1123
20GranadaGranada214107-422
21Real ZaragozaReal Zaragoza225611-1421
22MirandesMirandes224513-1417
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow