Thứ Tư, 06/05/2026
Juanjo Nieto (Thay: Samuel Obeng)
46
Juanjo (Thay: Samuel Obeng)
46
Iker Kortajarena
51
Kento Hashimoto (Thay: Iker Kortajarena)
53
Guille Rosas
62
Guille Rosas (Thay: Alexandru Pascanu)
62
Javi Mier
64
Javi Mier (Thay: Javi Martinez)
64
Uros Djurdjevic (Thay: Victor Campuzano)
70
Enzo Lombardo (Thay: Hugo Vallejo)
70
Fran Villalba (Thay: Gaspar Campos)
76
Fran Villalba
77
Nacho Martin (Thay: Christian Rivera)
77
Alejandro Lozano (Thay: Haissem Hassan)
77
Diego Sanchez
78
Nacho Martin
80
Alvaro Fernandez
89

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Huesca

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Huesca
Huesca
64 Kiểm soát bóng 36
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Huesca

Tất cả (68)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89' Thẻ vàng dành cho Alvaro Fernandez.

Thẻ vàng dành cho Alvaro Fernandez.

88' Thẻ vàng dành cho Alvaro Fernandez.

Thẻ vàng dành cho Alvaro Fernandez.

81' Thẻ vàng dành cho Nacho Martin.

Thẻ vàng dành cho Nacho Martin.

80' Thẻ vàng dành cho Nacho Martin.

Thẻ vàng dành cho Nacho Martin.

78' Thẻ vàng dành cho Diego Sanchez.

Thẻ vàng dành cho Diego Sanchez.

77'

Haissem Hassan vào sân và được thay thế bởi Alejandro Lozano.

77'

Christian Rivera rời sân và được thay thế bởi Nacho Martin.

77'

Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Fran Villalba.

76'

Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Fran Villalba.

70'

Hugo Vallejo rời sân và được thay thế bởi Enzo Lombardo.

70'

Victor Campuzano rời sân và được thay thế bởi Uros Djurdjevic.

64'

Javi Martinez rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.

64'

Javi Martinez rời sân và được thay thế bởi [player2].

62'

Alexandru Pascanu vào sân và thay thế anh là Guille Rosas.

62'

Alexandru Pascanu rời sân và được thay thế bởi [player2].

54'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

53'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

51' Thẻ vàng dành cho Iker Kortajarena.

Thẻ vàng dành cho Iker Kortajarena.

46'

Samuel Obeng rời sân và được thay thế bởi Juanjo.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Huesca

Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Rober Pier (22), Diego Sanchez (16), Cote (3), Haissem Hassan (21), Roque Mesa (15), Christian Rivera (17), Gaspar Campos (7), Juan Otero (19), Victor Campuzano (11)

Huesca (4-4-2): Alvaro Fernandez (1), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Javi Martinez (8), Oscar Sielva (23), Iker Kortajarena (22), Hugo Vallejo (9), Joaquin Munoz (11), Samuel Obeng (24)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-4-2
1
Ruben Yanez
25
Alexandru Pascanu
22
Rober Pier
16
Diego Sanchez
3
Cote
21
Haissem Hassan
15
Roque Mesa
17
Christian Rivera
7
Gaspar Campos
19
Juan Otero
11
Victor Campuzano
24
Samuel Obeng
11
Joaquin Munoz
9
Hugo Vallejo
22
Iker Kortajarena
23
Oscar Sielva
8
Javi Martinez
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
14
Pulido
15
Jeremy Blasco
5
Miguel Loureiro Ameijenda
1
Alvaro Fernandez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
62’
Alexandru Pascanu
Guille Rosas
46’
Samuel Obeng
Juanjo Nieto
70’
Victor Campuzano
Djuka
53’
Iker Kortajarena
Kento Hashimoto
76’
Gaspar Campos
Fran Villalba
64’
Javi Martinez
Javi Mier
77’
Haissem Hassan
Alejandro Lozano
70’
Hugo Vallejo
Enzo Lombardo
77’
Christian Rivera
Ignacio Martin
Cầu thủ dự bị
Florentin Bloch
Juan Manuel Perez
Alejandro Lozano
Juanjo Nieto
Esteban Lozano
Ivan Martos
Djuka
Kento Hashimoto
Jonathan Varane
Javi Mier
Daniel Queipo
Enzo Lombardo
Fran Villalba
Manu Rico
Ignacio Martin
Jovanny Bolivar
Pablo Garcia
Guille Rosas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
11/12 - 2021
07/05 - 2022
26/11 - 2022
13/02 - 2023
02/10 - 2023
14/01 - 2024
25/10 - 2024
30/03 - 2025
23/11 - 2025
09/02 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
16/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2AlmeriaAlmeria38217102070
3DeportivoDeportivo38191181868
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19HuescaHuesca389920-2036
20MirandesMirandes389920-2236
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow