Thứ Ba, 10/03/2026
Rober
16
Rober
20
Pablo Garcia (Thay: Nico Serrano)
22
(Pen) Jon Morcillo
45+6'
Pablo Saenz (Thay: Juanma Garcia)
46
Cesar Gelabert Pina (Thay: Nacho Mendez)
46
Lander Olaetxea
48
Juan Otero (Thay: Jordy Caicedo)
57
Alejandro Melendez (Thay: Fidel Chaves)
68
Javi Moreno (Thay: Riki Rodriguez)
68
Lander Olaetxea (Thay: Nikola Maras)
74
Victor Campuzano (Thay: Carlos Dotor)
74
Higinio Marin (Thay: Javier Marton)
82
Alejandro Melendez
83
Alejandro Melendez
85
Ruben Yanez
85
Rai Marchan (Thay: Jon Morcillo)
86
Ruben Yanez
90+4'
(Pen) Higinio Marin
90+7'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Albacete

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Albacete
Albacete
59 Kiểm soát bóng 41
2 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 7
9 Phạt góc 6
2 Việt vị 6
14 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Albacete

Tất cả (44)
90+22'

Đúng vậy! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' V À A A O O O - Higinio Marin từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Higinio Marin từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+7' V À A A O O O - Riki Rodriguez từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Riki Rodriguez từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+4' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ruben Yanez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ruben Yanez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

86'

Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Rai Marchan.

85' Thẻ vàng cho Ruben Yanez.

Thẻ vàng cho Ruben Yanez.

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alejandro Melendez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alejandro Melendez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

83' Thẻ vàng cho Alejandro Melendez.

Thẻ vàng cho Alejandro Melendez.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Higinio Marin.

74'

Carlos Dotor rời sân và được thay thế bởi Victor Campuzano.

74'

Nikola Maras rời sân và được thay thế bởi Lander Olaetxea.

68'

Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Javi Moreno.

68'

Fidel rời sân và được thay thế bởi Alejandro Melendez.

57'

Jordy Caicedo rời sân và được thay thế bởi Juan Otero.

48' Thẻ vàng cho Lander Olaetxea.

Thẻ vàng cho Lander Olaetxea.

46'

Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi Cesar Gelabert Pina.

46'

Juanma Garcia rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' V À A A O O O - Jon Morcillo từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jon Morcillo từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Albacete

Sporting Gijon (4-3-3): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Nikola Maraš (15), Rober Pier (4), Diego Sanchez (22), Carlos Dotor (12), Ignacio Martin (6), Nacho Mendez (10), Jonathan Dubasin (17), Jordy Caicedo (16), Nicolás Serrano (21)

Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Alvaro Rodriguez (2), Pepe Sanchez (23), Lalo Aguilar (27), Agustin Medina (4), Fidel (10), Javier Villar del Fraile (18), Riki (8), Jon Morcillo (22), Juanma Garcia (7), Javier Marton (19)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-3-3
1
Ruben Yanez
2
Guille Rosas
15
Nikola Maraš
4
Rober Pier
22
Diego Sanchez
12
Carlos Dotor
6
Ignacio Martin
10
Nacho Mendez
17
Jonathan Dubasin
16
Jordy Caicedo
21
Nicolás Serrano
19
Javier Marton
7
Juanma Garcia
22
Jon Morcillo
8
Riki
18
Javier Villar del Fraile
10
Fidel
4
Agustin Medina
27
Lalo Aguilar
23
Pepe Sanchez
2
Alvaro Rodriguez
13
Raul Lizoain
Albacete
Albacete
4-4-2
Thay người
22’
Nico Serrano
Pablo Garcia
46’
Juanma Garcia
Pablo Saenz Ezquerra
46’
Nacho Mendez
Cesar Gelabert
68’
Riki Rodriguez
Javi Moreno
57’
Jordy Caicedo
Juan Otero
68’
Fidel Chaves
Alejandro Melendez
74’
Carlos Dotor
Victor Campuzano
82’
Javier Marton
Higinio Marin
74’
Nikola Maras
Lander Olaetxea
86’
Jon Morcillo
Rai Marchan
Cầu thủ dự bị
Christian Sanchez
Mario Ramos Fernandez
Pablo Garcia
Juan Maria Alcedo Serrano
Victor Campuzano
Jaume Costa
Lander Olaetxea
Javi Moreno
Cesar Gelabert
Jon Garcia Herrero
Juan Otero
Rai Marchan
Kevin Vázquez
Alejandro Melendez
Alex Oyon
Nabil Touaizi
Pierre Mbemba
Pablo Saenz Ezquerra
Yannmael Kembo Diantela
Higinio Marin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/11 - 2022
05/03 - 2023
02/03 - 2024
28/10 - 2024
23/03 - 2025
28/09 - 2025
16/02 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/01 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2917572156
2AlmeriaAlmeria2915771652
3CastellonCastellon2914781549
4DeportivoDeportivo2914781149
5Las PalmasLas Palmas29121251648
6MalagaMalaga2914691048
7Burgos CFBurgos CF291379646
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC2913511-744
9Sporting GijonSporting Gijon2912611142
10EibarEibar2911810241
11CordobaCordoba2911810041
12FC AndorraFC Andorra2910811-438
13Real Sociedad BReal Sociedad B2910712137
14AlbaceteAlbacete299911-636
15GranadaGranada2981110135
16CadizCadiz299812-735
17LeganesLeganes2981011034
18ValladolidValladolid298912-933
19HuescaHuesca298714-1131
20LeonesaLeonesa297616-2027
21Real ZaragozaReal Zaragoza296914-1727
22MirandesMirandes296617-1924
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow