Sporting Cristal sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Universitario.
Alex Valera 31 | |
Jorge Murrugarra 43 | |
Rodrigo Urena (Thay: Jairo Concha) 46 | |
Alex Valera 53 | |
Jose Carabali (Thay: Hugo Ancajima) 63 | |
Cristian Benavente (Thay: Jesus Pretell) 70 | |
Fernando Pacheco (Thay: Irven Avila) 70 | |
Edison Flores (Thay: Jairo Velez) 75 | |
Paolo Reyna (Thay: Jorge Murrugarra) 75 | |
Catriel Cabellos (Thay: Rafael Lutiger) 78 | |
Ian Wisdom (Thay: Fernando Pacheco) 84 | |
Anderson Santamaria (Thay: Martin Perez Guedes) 90 |
Thống kê trận đấu Sporting Cristal vs Universitario de Deportes


Diễn biến Sporting Cristal vs Universitario de Deportes
Universitario có một quả phát bóng từ cầu môn.
Sporting Cristal được Roberto Perez Gutierrez trao một quả phạt góc.
Sporting Cristal tấn công và Martin Tavara có một cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Đội khách đã thay Martin Perez Guedes bằng Anderson Santamaria. Đây là sự thay đổi thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Jorge Fossati.
Đá phạt ở vị trí tốt cho Sporting Cristal!
Roberto Perez Gutierrez ra hiệu một quả đá phạt cho Sporting Cristal ở phần sân của họ.
Universitario được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Lima.
Yoshimar Yotun của Sporting Cristal có cú sút nhưng không trúng đích.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng an toàn khi Sporting Cristal được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Sporting Cristal.
Quả phát bóng từ cầu môn cho Universitario tại Estadio Alberto Gallardo.
Liệu Sporting Cristal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Universitario?
Roberto Perez Gutierrez cho Sporting Cristal một quả phát bóng từ cầu môn.
Đội chủ nhà đã thay Fernando Pacheco bằng Ian Wisdom. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Paulo Autuori de Mello.
Đá phạt cho Universitario.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Sporting Cristal.
Roberto Perez Gutierrez ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Sporting Cristal.
Paulo Autuori de Mello (Sporting Cristal) thực hiện sự thay người thứ ba, Catriel Cabellos vào thay Rafael Lutiger.
Đội hình xuất phát Sporting Cristal vs Universitario de Deportes
Sporting Cristal: Diego Enriquez (1), Luis Abram (96), Miguel Araujo (20), Rafael Lutiger (5), Martin Tavara (25), Jesus Pretell (6), Christopher Gonzales (10), Yoshimar Yotun (19), Maxloren Castro (23), Santiago Emanuel Gonzalez (7), Irven Avila (11)
Universitario de Deportes: Sebastian Britos (1), Aldo Corzo (29), Matias Di Benedetto (5), Williams Riveros (3), Cesar Inga (33), Hugo Ancajima (26), Jorge Murrugarra (23), Martin Perez Guedes (16), Jairo Velez (7), Jairo Concha (17), Alex Valera (20)
| Thay người | |||
| 70’ | Ian Wisdom Fernando Pacheco | 46’ | Jairo Concha Rodrigo Urena |
| 70’ | Jesus Pretell Cristian Benavente | 63’ | Hugo Ancajima Jose Carabali |
| 78’ | Rafael Lutiger Catriel Cabellos | 75’ | Jorge Murrugarra Paolo Reyna |
| 84’ | Fernando Pacheco Ian Wisdom | 75’ | Jairo Velez Edison Flores |
| 90’ | Martin Perez Guedes Anderson Santamaría | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Pasquini | Miguel Vargas | ||
Alejandro Posito | Anderson Santamaría | ||
Renato Solis | Jose Carabali | ||
Leandro Sosa | Paolo Reyna | ||
Fernando Pacheco | Rodrigo Urena | ||
Catriel Cabellos | Gabriel Costa | ||
Cristian Benavente | Edison Flores | ||
Ian Wisdom | José Rivera | ||
Diego Churín | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Cristal
Thành tích gần đây Universitario de Deportes
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch