Fred Zamalloa (Los Chankas CYC) nhận thẻ đỏ dù không có mặt trên sân!
Franco Nicolas Torres 18 | |
Pablo Bueno 33 | |
Christopher Gonzales (Thay: Maxloren Castro) 46 | |
Diego Otoya (Thay: Irven Avila) 46 | |
Nicolas Pasquini (Thay: Alejandro Posito) 58 | |
Leandro Sosa (Thay: Cristian Benavente) 58 | |
Adrian Quiroz (Thay: Franco Nicolas Torres) 58 | |
Isaac Camargo (Thay: Pablo Bueno) 66 | |
Mateo Fabiano Rodriguez Davila (Thay: Jair Moretti) 75 | |
(Pen) Martin Tavara 82 | |
Braian Rivero (Thay: Jose Manzaneda) 90 | |
Kelvin Sanchez (Thay: Jorge Palomino) 90 | |
Fred Zamalloa 90+10' |
Thống kê trận đấu Sporting Cristal vs Los Chankas CYC

Diễn biến Sporting Cristal vs Los Chankas CYC
Mateo Fabiano Rodriguez Davila (Sporting Cristal) tung cú đánh đầu tại Estadio Alberto Gallardo nhưng cú đánh đầu đã bị phá ra.
Đá phạt cho Sporting Cristal.
Oshiro Takeuchi của Los Chankas CYC nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Isaac Camargo của Los Chankas CYC có cú sút về phía khung thành tại Estadio Alberto Gallardo. Nhưng nỗ lực không thành công.
Đội khách thay Jorge Palomino bằng Kelvin Sanchez.
Đá phạt cho Sporting Cristal ở phần sân của Los Chankas CYC.
Ném biên cho Los Chankas CYC ở phần sân nhà.
Hairo Jose Camacho trở lại sân cho Los Chankas CYC sau khi bị chấn thương nhẹ.
Walter Paolella (Los Chankas CYC) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Braian Rivero thay thế Jose Manzaneda.
Hairo Jose Camacho đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.
Diego Otoya của Sporting Cristal suýt ghi bàn bằng đầu nhưng cú đánh đầu của anh đã bị cản phá.
Augusto Alfredo Menendez Laos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sporting Cristal.
Liệu Sporting Cristal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Los Chankas CYC không?
Jorge Palomino (Los Chankas CYC) bị Augusto Alfredo Menendez Laos phạt thẻ vàng và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.
Liệu Sporting Cristal có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Phát bóng lên cho Los Chankas CYC tại Estadio Alberto Gallardo.
Sporting Cristal dâng lên tấn công tại Estadio Alberto Gallardo nhưng cú đánh đầu của Miguel Araujo không trúng đích.
Augusto Alfredo Menendez Laos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sporting Cristal.
Ném biên cho Sporting Cristal trong phần sân của Los Chankas CYC.
Phát bóng lên cho Los Chankas CYC tại Estadio Alberto Gallardo.
Đội hình xuất phát Sporting Cristal vs Los Chankas CYC
Sporting Cristal: Diego Enriquez (1), Alejandro Posito (29), Miguel Araujo (20), Rafael Lutiger (5), Martin Tavara (25), Catriel Cabellos (77), Yoshimar Yotun (19), Cristian Benavente (14), Jair Moretti (40), Maxloren Castro (23), Irven Avila (11)
Los Chankas CYC: Hairo Jose Camacho (1), Carlos Pimienta (33), Hector Miguel Alejandro Gonzalez (2), Ayrthon Quintana (31), Ederson Leonel Mogollon Flores (4), Jordan Guivin (6), Franco Nicolas Torres (10), Jorge Palomino (5), Pablo Bueno (27), Jose Manzaneda (7), Oshiro Takeuchi (18)
| Thay người | |||
| 46’ | Maxloren Castro Christopher Gonzales | 58’ | Franco Nicolas Torres Adrian Quiroz |
| 46’ | Irven Avila Diego Otoya | 66’ | Pablo Bueno Isaac Camargo |
| 58’ | Cristian Benavente Leandro Sosa | 90’ | Jose Manzaneda Braian Rivero |
| 58’ | Alejandro Posito Nicolas Pasquini | 90’ | Jorge Palomino Kelvin Sanchez |
| 75’ | Jair Moretti Mateo Fabiano Rodriguez Davila | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Renato Solis | Felix Espinoza | ||
Leandro Sosa | Adrian Quiroz | ||
Nicolas Pasquini | Braian Rivero | ||
Jesus Pretell | David Dioses | ||
Ian Wisdom | David Martin Gonzales Garcia | ||
Christopher Gonzales | Fred Zamalloa | ||
Santiago Emanuel Gonzalez | Willy Diaz | ||
Mateo Fabiano Rodriguez Davila | Kelvin Sanchez | ||
Diego Otoya | Isaac Camargo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Cristal
Thành tích gần đây Los Chankas CYC
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch