Sporting Cristal được hưởng quả ném biên.
![]() Jose Anthony Rosell 4 | |
![]() Cristian Mejia 27 | |
![]() Luis Abram 54 | |
![]() Felipe Vizeu (Thay: Nicolas Pasquini) 57 | |
![]() Farid Zuniga (Thay: Jose Anthony Rosell) 58 | |
![]() Farid Zuniga (Thay: Jose Lujan) 58 | |
![]() Jarlin Quintero 63 | |
![]() Brandon Palacios (Thay: Lisandro Andre Vasquez Pizarro) 71 | |
![]() Santiago Gonzalez 75 | |
![]() Catriel Cabellos (Thay: Leandro Sosa) 78 | |
![]() Ian Wisdom (Thay: Christopher Gonzales) 79 | |
![]() Luis Alvarez (Thay: Cristian Mejia) 86 | |
![]() Joshua Cantt (Thay: Freddy Oncoy) 86 | |
![]() Yehider Ibarguen Guerra (Thay: Erinson Ramirez) 86 | |
![]() Maxloren Castro (Thay: Fernando Pacheco) 90 |
Thống kê trận đấu Sporting Cristal vs CD UT Cajamarca


Diễn biến Sporting Cristal vs CD UT Cajamarca
Cajamarca có một quả phát bóng lên.

Roberto Villamarin (Cajamarca) nhận thẻ vàng.
Sporting Cristal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tại Lima, Sporting Cristal đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.
Tại Lima, Sporting Cristal tấn công qua Felipe Vizeu. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Sporting Cristal được hưởng phạt góc.
Cajamarca được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Farid Zuniga (Cajamarca) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Sporting Cristal thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Maxloren Castro thay thế Fernando Pacheco.

Jarlin Quintero (Cajamarca) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Jesus Pretell nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Diego Mirko Haro Sueldo ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cajamarca.
Sporting Cristal được hưởng một quả phạt góc do Diego Mirko Haro Sueldo quyết định.
Catriel Cabellos của Sporting Cristal tung cú sút mạnh về phía khung thành. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá thành công.
Cajamarca được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Sporting Cristal có một quả ném biên nguy hiểm.
Joshua Cantt vào sân thay cho Freddy Oncoy của đội khách.
Luis Alvarez vào sân thay cho Cristian Mejia của Cajamarca.
Erinson Ramirez (Cajamarca) dường như không thể tiếp tục thi đấu. Anh được thay thế bởi Yehider Ibarguen Guerra.
Cajamarca được hưởng quả ném biên ở phần sân của Sporting Cristal.
Đội hình xuất phát Sporting Cristal vs CD UT Cajamarca
Sporting Cristal: Diego Enriquez (1), Alejandro Posito (29), Luis Abram (96), Nicolas Pasquini (28), Jesus Pretell (6), Martin Tavara (25), Yoshimar Yotun (19), Christopher Gonzales (10), Leandro Sosa (8), Santiago Emanuel Gonzalez (7), Fernando Pacheco (24)
CD UT Cajamarca: Diego Campos (21), Roberto Villamarin (16), Jose Lujan (6), Jose Anthony Rosell (25), Freddy Oncoy (13), Cristian Mejia (8), Juan Cruz Vega (26), Andre Vasquez (20), Piero Serra (27), Erinson Ramirez (10), Jarlin Quintero (11)
Thay người | |||
57’ | Nicolas Pasquini Felipe Vizeu | 58’ | Jose Lujan Farid Zuniga |
78’ | Leandro Sosa Catriel Cabellos | 71’ | Lisandro Andre Vasquez Pizarro Brandon Palacios |
79’ | Christopher Gonzales Ian Wisdom | 86’ | Freddy Oncoy Joshua Cantt |
90’ | Fernando Pacheco Maxloren Castro | 86’ | Erinson Ramirez Yehider Ibarguen Guerra |
86’ | Cristian Mejia Luis Alvarez |
Cầu thủ dự bị | |||
Renato Solis | Manuel Heredia | ||
Rafael Lutiger | Joshua Cantt | ||
Axel Cabellos | Brandon Palacios | ||
Ian Wisdom | Leonardo de la Cruz | ||
Henry Estuardo Caparo Bendezu | Geimer Romir Balanta Echeverry | ||
Catriel Cabellos | Yehider Ibarguen Guerra | ||
Maxloren Castro | Farid Zuniga | ||
Felipe Vizeu | Luis Alvarez | ||
Mateo Fabiano Rodriguez Davila | Luis Garro |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Cristal
Thành tích gần đây CD UT Cajamarca
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại