Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aurelien Scheidler (Kiến tạo: Patrick Pflucke) 7 | |
Antoine Bernier (Kiến tạo: Patrick Pflucke) 25 | |
Teddy Teuma (Thay: Thomas Henry) 60 | |
Gustav Mortensen (Thay: Tobias Mohr) 61 | |
Rene Mitongo Muteba (Thay: Rafiki Said) 61 | |
Nayel Mehssatou (Thay: Casper Nielsen) 71 | |
Lewin Blum (Thay: Antoine Bernier) 72 | |
Jakob Napoleon Romsaas (Thay: Patrick Pflucke) 72 | |
Antoine Colassin (Thay: Aurelien Scheidler) 80 | |
Steeven Assengue (Thay: Daan Dierckx) 80 | |
Teddy Teuma 84 | |
Aiham Ousou 85 | |
Jules Gaudin (Thay: Kevin Van Den Kerkhof) 90 | |
Mehdi Boukamir (Thay: Parfait Guiagon) 90 | |
Jules Gaudin 90+4' |
Thống kê trận đấu Sporting Charleroi vs Standard Liege


Diễn biến Sporting Charleroi vs Standard Liege
Thẻ vàng cho Jules Gaudin.
Parfait Guiagon rời sân và được thay thế bởi Mehdi Boukamir.
Kevin Van Den Kerkhof rời sân và được thay thế bởi Jules Gaudin.
Thẻ vàng cho Aiham Ousou.
Thẻ vàng cho Teddy Teuma.
Daan Dierckx rời sân và được thay thế bởi Steeven Assengue.
Aurelien Scheidler rời sân và được thay thế bởi Antoine Colassin.
Patrick Pflucke rời sân và được thay thế bởi Jakob Napoleon Romsaas.
Antoine Bernier rời sân và được thay thế bởi Lewin Blum.
Casper Nielsen rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.
Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Rene Mitongo Muteba.
Tobias Mohr rời sân và được thay thế bởi Gustav Mortensen.
Thomas Henry rời sân và được thay thế bởi Teddy Teuma.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Patrick Pflucke đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Antoine Bernier đã ghi bàn!
Patrick Pflucke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Aurelien Scheidler đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sporting Charleroi vs Standard Liege
Sporting Charleroi (4-2-3-1): Martin Delavalee (55), Kevin Van Den Kerkhof (3), Aiham Ousou (4), Cheick Keita (95), Mardochee Nzita (24), Yassine Khalifi (40), Amine Boukamir (56), Antoine Bernier (17), Patrick Pflucke (14), Parfait Guiagon (10), Aurelien Scheidler (21)
Standard Liege (4-4-2): Matthieu Epolo (1), Henry Lawrence (18), Daan Dierckx (29), Ibe Hautekiet (25), Tobias Mohr (7), Adnane Abid (11), Casper Nielsen (94), Marco Ilaimaharitra (23), Rafiki Said (17), Dennis Eckert Ayensa (10), Thomas Henry (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Antoine Bernier Lewin Blum | 60’ | Thomas Henry Teddy Teuma |
| 72’ | Patrick Pflucke Jakob Napoleon Romsaas | 61’ | Tobias Mohr Gustav Mortensen |
| 80’ | Aurelien Scheidler Antoine Colassin | 61’ | Rafiki Said Rene Mitongo Muteba |
| 90’ | Kevin Van Den Kerkhof Jules Gaudin | 71’ | Casper Nielsen Nayel Mehssatou |
| 90’ | Parfait Guiagon Mehdi Boukamir | 80’ | Daan Dierckx Steeven Assengue |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohamed Kone | Lucas Pirard | ||
Jules Gaudin | Gustav Mortensen | ||
Lewin Blum | David Bates | ||
Mehdi Boukamir | Nayel Mehssatou | ||
Jakob Napoleon Romsaas | Leandre Kuavita | ||
Filip Szymczak | Charli Spoden | ||
Antoine Colassin | Steeven Assengue | ||
Raymond Asante | Teddy Teuma | ||
Mory Kera | Rene Mitongo Muteba | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Charleroi
Thành tích gần đây Standard Liege
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T B T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B | |
| 5 | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T | |
| 7 | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T B T B B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B | |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | B H H T T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B | |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | H T B H B | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T | |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch