Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vincent Janssen (Kiến tạo: Toby Alderweireld) 10 | |
Jeremy Petris 15 | |
Etienne Camara 64 | |
Oday Dabbagh (Thay: Etienne Camara) 65 | |
Youssouph Badji (Thay: Youssuf Sylla) 65 | |
Antoine Bernier (Thay: Isaac Mbenza) 65 | |
Mandela Keita (Thay: Tjaronn Chery) 67 | |
Jacob Ondrejka (Thay: Jurgen Ekkelenkamp) 67 | |
Vetle Dragsnes 76 | |
Gyrano Kerk (Thay: Mahamadou Doumbia) 78 | |
Mardochee Nzita (Thay: Vetle Dragsnes) 82 | |
Vincent Janssen 83 | |
Alhassan Yusuf (Thay: Jelle Bataille) 84 | |
Yacine Titraoui (Thay: Adem Zorgane) 84 | |
Yacine Titraoui (Thay: Parfait Guiagon) 85 | |
Yacine Titraoui 88 | |
Daan Heymans 90+1' | |
Denis Odoi 90+2' |
Thống kê trận đấu Sporting Charleroi vs Royal Antwerp


Diễn biến Sporting Charleroi vs Royal Antwerp
Thẻ vàng cho Denis Odoi.
Thẻ vàng cho Daan Heymans.
Thẻ vàng cho Yacine Titraoui.
Adem Zorgane rời sân và được thay thế bởi Yacine Titraoui.
Jelle Bataille rời sân và được thay thế bởi Alhassan Yusuf.
Thẻ vàng cho Vincent Janssen.
Vetle Dragsnes rời sân và được thay thế bởi Mardochee Nzita.
Mahamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Gyrano Kerk.
Thẻ vàng cho Vetle Dragsnes.
Tjaronn Chery rời sân và được thay thế bởi Mandela Keita.
Jurgen Ekkelenkamp rời sân và được thay thế bởi Jacob Ondrejka.
Etienne Camara rời sân và được thay thế bởi Oday Dabbagh.
Youssuf Sylla rời sân và được thay thế bởi Youssouph Badji.
Isaac Mbenza rời sân và được thay thế bởi Antoine Bernier.
Thẻ vàng cho Etienne Camara.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jeremy Petris.
Toby Alderweireld đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vincent Janssen ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sporting Charleroi vs Royal Antwerp
Sporting Charleroi (4-2-3-1): Mohamed Kone (30), Jeremy Petris (98), Stelios Andreou (21), Cheick Keita (95), Vetle Dragsnes (15), Etiene Camara (5), Adem Zorgane (6), Isaac Mbenza (7), Daan Heymans (18), Daan Heymans (18), Parfait Guiagon (8), Youssef Sylla (80)
Royal Antwerp (4-2-3-1): Senne Lammens (91), Jelle Bataille (25), Toby Alderweireld (23), Zeno Van Den Bosch (33), Ayrton Costa (5), Denis Odoi (6), Mahamadou Doumbia (20), Tjaronn Chery (4), Jurgen Ekkelenkamp (24), Michel-Ange Balikwisha (10), Vincent Janssen (18)


| Thay người | |||
| 65’ | Isaac Mbenza Antoine Bernier | 67’ | Jurgen Ekkelenkamp Jacob Ondrejka |
| 65’ | Youssuf Sylla Youssouph Badji | 67’ | Tjaronn Chery Mandela Keita |
| 65’ | Etienne Camara Oday Dabbagh | 78’ | Mahamadou Doumbia Gyrano Kerk |
| 82’ | Vetle Dragsnes Mardochee Nzita | 84’ | Jelle Bataille Alhassan Yusuf |
| 84’ | Adem Zorgane Yacine Titraoui | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Massamba Sow | Jacob Ondrejka | ||
Amine Boukamir | Mandela Keita | ||
Zan Rogelj | Anthony Valencia | ||
Mardochee Nzita | Rosen Bozhinov | ||
Yacine Titraoui | Alhassan Yusuf | ||
Antoine Bernier | Victor Udoh | ||
Youssouph Badji | Gyrano Kerk | ||
Oday Dabbagh | Kobe Corbanie | ||
Theo Defourny | Jean Butez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Charleroi
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T B T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B | |
| 5 | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T | |
| 7 | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T B T B B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B | |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | B H H T T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B | |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | H T B H B | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T | |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch