Thứ Ba, 10/03/2026
Cheick Keita
35
Etienne Camara
45
Kevin Van Den Kerkhof
61
L. Blum (Thay: A. Bernier)
65
Lewin Blum (Thay: Antoine Bernier)
65
(Pen) Christos Tzolis
74
Mehdi Boukamir (Thay: Parfait Guiagon)
76
Hugo Siquet (Thay: Kyriani Sabbe)
85
Mamadou Diakhon (Thay: Joaquin Seys)
85
Romeo Vermant (Thay: Nicolo Tresoldi)
85
Patrick Pflucke (Thay: Jakob Napoleon Romsaas)
89
Hugo Vetlesen (Thay: Raphael Onyedika)
90
Carlos Forbs
90+3'
Mohamed Kone
90+7'
Lewin Blum
90+8'
Joel Ordonez (Kiến tạo: Mamadou Diakhon)
90+10'
Aurelien Scheidler
90+13'

Thống kê trận đấu Sporting Charleroi vs Club Brugge

số liệu thống kê
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
Club Brugge
Club Brugge
39 Kiểm soát bóng 61
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Charleroi vs Club Brugge

Tất cả (21)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13' Thẻ vàng cho Aurelien Scheidler.

Thẻ vàng cho Aurelien Scheidler.

90+10'

Mamadou Diakhon đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+10' V À A A O O O - Joel Ordonez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Ordonez đã ghi bàn!

90+8' Thẻ vàng cho Lewin Blum.

Thẻ vàng cho Lewin Blum.

90+7' Thẻ vàng cho Mohamed Kone.

Thẻ vàng cho Mohamed Kone.

90+3' Thẻ vàng cho Carlos Forbs.

Thẻ vàng cho Carlos Forbs.

90'

Raphael Onyedika rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.

89'

Jakob Napoleon Romsaas rời sân và được thay thế bởi Patrick Pflucke.

85'

Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.

85'

Joaquin Seys rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.

85'

Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Hugo Siquet.

76'

Parfait Guiagon rời sân và được thay thế bởi Mehdi Boukamir.

74' V À A A O O O - Christos Tzolis từ Club Brugge thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Christos Tzolis từ Club Brugge thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

65'

Antoine Bernier rời sân và Lewin Blum vào thay thế.

61' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kevin Van Den Kerkhof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kevin Van Den Kerkhof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Etienne Camara.

Thẻ vàng cho Etienne Camara.

35' V À A A O O O - Cheick Keita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cheick Keita đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sporting Charleroi vs Club Brugge

Sporting Charleroi (4-2-3-1): Mohamed Kone (30), Kevin Van Den Kerkhof (3), Aiham Ousou (4), Cheick Keita (95), Mardochee Nzita (24), Yassine Titraoui (22), Etiene Camara (5), Antoine Bernier (17), Jakob Napoleon Romsaas (8), Parfait Guiagon (10), Aurelien Scheidler (21)

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Aleksandar Stankovic (25), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)

Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
4-2-3-1
30
Mohamed Kone
3
Kevin Van Den Kerkhof
4
Aiham Ousou
95
Cheick Keita
24
Mardochee Nzita
22
Yassine Titraoui
5
Etiene Camara
17
Antoine Bernier
8
Jakob Napoleon Romsaas
10
Parfait Guiagon
21
Aurelien Scheidler
7
Nicolo Tresoldi
8
Christos Tzolis
20
Hans Vanaken
9
Carlos Forbs
15
Raphael Onyedika
25
Aleksandar Stankovic
65
Joaquin Seys
44
Brandon Mechele
4
Joel Ordóñez
64
Kyriani Sabbe
22
Simon Mignolet
Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
Thay người
65’
Antoine Bernier
Lewin Blum
85’
Kyriani Sabbe
Hugo Siquet
76’
Parfait Guiagon
Mehdi Boukamir
85’
Joaquin Seys
Mamadou Diakhon
89’
Jakob Napoleon Romsaas
Patrick Pflucke
85’
Nicolo Tresoldi
Romeo Vermant
90’
Raphael Onyedika
Hugo Vetlesen
Cầu thủ dự bị
Martin Delavalee
Nordin Jackers
Mehdi Boukamir
Hugo Siquet
Lewin Blum
Jorne Spileers
Yoann Cisse
Bjorn Meijer
Amine Boukamir
Shandre Campbell
Patrick Pflucke
Hugo Vetlesen
Yassine Khalifi
Felix Lemarechal
Antoine Colassin
Mamadou Diakhon
Filip Szymczak
Romeo Vermant

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
19/09 - 2021
14/02 - 2022
27/08 - 2022
23/01 - 2023
17/09 - 2023
28/01 - 2024
28/09 - 2024
17/03 - 2025
23/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
02/03 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Charleroi

VĐQG Bỉ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Club Brugge

VĐQG Bỉ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
VĐQG Bỉ
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2817922960T H T H T
2Club BruggeClub Brugge2818371957T T T T H
3St.TruidenSt.Truiden2818371557T T T B T
4AnderlechtAnderlecht281288644B H T T H
5KV MechelenKV Mechelen281198442T B T T B
6GentGent2811611239B T B B T
7Standard LiegeStandard Liege2811512-838B H T H T
8GenkGenk2810810-238T T B T B
9WesterloWesterlo2810810-338B T T H T
10Royal AntwerpRoyal Antwerp289712034B B B T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi289712-134B B B B H
12Zulte WaregemZulte Waregem287813-829T B B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven287714-1428T T B B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2861012-728T B T H B
15Raal La LouviereRaal La Louviere2851211-927B H B H H
16FCV Dender EHFCV Dender EH2831015-2319B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow