Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cheick Keita 35 | |
Etienne Camara 45 | |
Kevin Van Den Kerkhof 61 | |
L. Blum (Thay: A. Bernier) 65 | |
Lewin Blum (Thay: Antoine Bernier) 65 | |
(Pen) Christos Tzolis 74 | |
Mehdi Boukamir (Thay: Parfait Guiagon) 76 | |
Hugo Siquet (Thay: Kyriani Sabbe) 85 | |
Mamadou Diakhon (Thay: Joaquin Seys) 85 | |
Romeo Vermant (Thay: Nicolo Tresoldi) 85 | |
Patrick Pflucke (Thay: Jakob Napoleon Romsaas) 89 | |
Hugo Vetlesen (Thay: Raphael Onyedika) 90 | |
Carlos Forbs 90+3' | |
Mohamed Kone 90+7' | |
Lewin Blum 90+8' | |
Joel Ordonez (Kiến tạo: Mamadou Diakhon) 90+10' | |
Aurelien Scheidler 90+13' |
Thống kê trận đấu Sporting Charleroi vs Club Brugge


Diễn biến Sporting Charleroi vs Club Brugge
Thẻ vàng cho Aurelien Scheidler.
Mamadou Diakhon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Ordonez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lewin Blum.
Thẻ vàng cho Mohamed Kone.
Thẻ vàng cho Carlos Forbs.
Raphael Onyedika rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.
Jakob Napoleon Romsaas rời sân và được thay thế bởi Patrick Pflucke.
Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.
Joaquin Seys rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.
Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Hugo Siquet.
Parfait Guiagon rời sân và được thay thế bởi Mehdi Boukamir.
V À A A O O O - Christos Tzolis từ Club Brugge thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Antoine Bernier rời sân và Lewin Blum vào thay thế.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kevin Van Den Kerkhof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Etienne Camara.
V À A A O O O - Cheick Keita đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sporting Charleroi vs Club Brugge
Sporting Charleroi (4-2-3-1): Mohamed Kone (30), Kevin Van Den Kerkhof (3), Aiham Ousou (4), Cheick Keita (95), Mardochee Nzita (24), Yassine Titraoui (22), Etiene Camara (5), Antoine Bernier (17), Jakob Napoleon Romsaas (8), Parfait Guiagon (10), Aurelien Scheidler (21)
Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Aleksandar Stankovic (25), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Antoine Bernier Lewin Blum | 85’ | Kyriani Sabbe Hugo Siquet |
| 76’ | Parfait Guiagon Mehdi Boukamir | 85’ | Joaquin Seys Mamadou Diakhon |
| 89’ | Jakob Napoleon Romsaas Patrick Pflucke | 85’ | Nicolo Tresoldi Romeo Vermant |
| 90’ | Raphael Onyedika Hugo Vetlesen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Delavalee | Nordin Jackers | ||
Mehdi Boukamir | Hugo Siquet | ||
Lewin Blum | Jorne Spileers | ||
Yoann Cisse | Bjorn Meijer | ||
Amine Boukamir | Shandre Campbell | ||
Patrick Pflucke | Hugo Vetlesen | ||
Yassine Khalifi | Felix Lemarechal | ||
Antoine Colassin | Mamadou Diakhon | ||
Filip Szymczak | Romeo Vermant | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Charleroi
Thành tích gần đây Club Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 17 | 9 | 2 | 29 | 60 | T H T H T | |
| 2 | 28 | 18 | 3 | 7 | 19 | 57 | T T T T H | |
| 3 | 28 | 18 | 3 | 7 | 15 | 57 | T T T B T | |
| 4 | 28 | 12 | 8 | 8 | 6 | 44 | B H T T H | |
| 5 | 28 | 11 | 9 | 8 | 4 | 42 | T B T T B | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | 2 | 39 | B T B B T | |
| 7 | 28 | 11 | 5 | 12 | -8 | 38 | B H T H T | |
| 8 | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | T T B T B | |
| 9 | 28 | 10 | 8 | 10 | -3 | 38 | B T T H T | |
| 10 | 28 | 9 | 7 | 12 | 0 | 34 | B B B T H | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -1 | 34 | B B B B H | |
| 12 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | T B B B B | |
| 13 | 28 | 7 | 7 | 14 | -14 | 28 | T T B B B | |
| 14 | 28 | 6 | 10 | 12 | -7 | 28 | T B T H B | |
| 15 | 28 | 5 | 12 | 11 | -9 | 27 | B H B H H | |
| 16 | 28 | 3 | 10 | 15 | -23 | 19 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch