Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Reinaldo 8 | |
Matheusinho 24 | |
Negueba (Kiến tạo: Daniel Borges) 28 | |
Derik Lacerda (Kiến tạo: Sergio Oliveira) 38 | |
Chico (Thay: Renato Marques) 46 | |
Felipe Jonatan (Thay: Reinaldo) 46 | |
Matheus Alexandre (Thay: Aderlan) 46 | |
Guilherme 47 | |
Sergio Oliveira 51 | |
Igor Carius (Thay: Luan Candido) 59 | |
Chrystian Barletta (Thay: Pedro Augusto) 59 | |
Shaylon (Thay: Guilherme) 67 | |
Rodrigo Atencio (Thay: Sergio Oliveira) 69 | |
Jose Aldo (Thay: Neto) 73 | |
Hyoran (Thay: Lucas Kal) 75 | |
Luiz Otavio (Thay: Jemmes) 79 | |
Joao Victor 90+4' |
Thống kê trận đấu Sport Recife vs Mirassol


Diễn biến Sport Recife vs Mirassol
Thẻ vàng cho Joao Victor.
Jemmes rời sân và được thay thế bởi Luiz Otavio.
Lucas Kal rời sân và được thay thế bởi Hyoran.
Neto rời sân và được thay thế bởi Jose Aldo.
Sergio Oliveira rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Atencio.
Guilherme rời sân và được thay thế bởi Shaylon.
Pedro Augusto rời sân và được thay thế bởi Chrystian Barletta.
Luan Candido rời sân và được thay thế bởi Igor Carius.
Thẻ vàng cho Sergio Oliveira.
Aderlan rời sân và được thay thế bởi Matheus Alexandre.
Reinaldo rời sân và được thay thế bởi Felipe Jonatan.
Renato Marques rời sân và được thay thế bởi Chico.
V À A A O O O - Guilherme ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sergio Oliveira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Derik Lacerda ghi bàn!
Daniel Borges đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Negueba ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Matheusinho nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Sport Recife vs Mirassol
Sport Recife (4-3-3): Gabriel (1), Aderlan (13), Rafael Thyere (15), Ramon (40), Luan Candido (36), Pedro Augusto (28), Lucas Kal (21), Sergio Oliveira (27), Matheusinho (17), Derik Lacerda (18), Romarinho (11)
Mirassol (4-3-3): Walter (22), Daniel Borges (20), Joao Victor (34), Jemmes (3), Reinaldo (6), Guilherme (12), Neto (25), Danielzinho (8), Renato Marques (78), Negueba (11), Alesson (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Aderlan Matheus Alexandre | 46’ | Reinaldo Felipe Jonatan |
| 59’ | Luan Candido Igor Carius | 46’ | Renato Marques Chico |
| 59’ | Pedro Augusto Chrystian Barletta | 67’ | Guilherme Shaylon |
| 69’ | Sergio Oliveira Rodrigo Atencio | 73’ | Neto Jose Aldo |
| 75’ | Lucas Kal Hyoran | 79’ | Jemmes Luiz Otavio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Caique Franca | Alex Muralha | ||
Matheus Alexandre | Felipe Jonatan | ||
Joao Silva | Luiz Otavio | ||
Riquelme Felipe | Gabriel Knesowitsch | ||
Igor Carius | Roni | ||
Rodrigo Atencio | Jose Aldo | ||
Hyoran | Matheus Henrique Bianqui | ||
Chrystian Barletta | Chico | ||
Leo Pereira | Shaylon | ||
Goncalo Paciencia | Maceio | ||
Pablo | Carlos Eduardo | ||
Adriel | Chico | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sport Recife
Thành tích gần đây Mirassol
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch