ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ronaldo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Chrystian Barletta 7 | |
Chrystian Barletta 8 | |
Braian Aguirre 18 | |
Lucca (Thay: Ricardo Mathias) 24 | |
Lucas Cunha 34 | |
Sergio Oliveira 39 | |
Sergio Oliveira 41 | |
Vitinho (Thay: Oscar Romero) 46 | |
Gustavo 48 | |
Yago (Thay: Tabata) 62 | |
Luis Aquino (Thay: Thiago Maia) 62 | |
Raykkonen Soares (Thay: Gustavo Alves) 68 | |
Du Queiroz (Thay: Sergio Oliveira) 70 | |
Cristian Jonatan Ortiz (Thay: Chrystian Barletta) 70 | |
Ronaldo 86 |
Thống kê trận đấu Sport Recife vs Internacional


Diễn biến Sport Recife vs Internacional
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ronaldo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Chrystian Barletta rời sân và được thay thế bởi Cristian Jonatan Ortiz.
Sergio Oliveira rời sân và được thay thế bởi Du Queiroz.
Gustavo Alves rời sân và được thay thế bởi Raykkonen Soares.
Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Luis Aquino.
Tabata rời sân và được thay thế bởi Yago.
V À A A O O O - Gustavo đã ghi bàn!
Oscar Romero rời sân và được thay thế bởi Vitinho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sergio Oliveira.
Thẻ vàng cho Sergio Oliveira.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Lucas Cunha.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Ricardo Mathias rời sân và được thay thế bởi Lucca.
Thẻ vàng cho Braian Aguirre.
Thẻ vàng cho Chrystian Barletta.
V À A A O O O - Chrystian Barletta đã ghi bàn!
Davi de Oliveira Lacerda chỉ định một quả đá phạt cho Internacional ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Sport Recife vs Internacional
Sport Recife (4-2-3-1): Caique Franca (22), Lucas Cunha (3), Antonio Carlos (25), Chico (44), Hereda (32), Sergio Oliveira (27), Ze Lucas (58), Igor Carius (16), Lucas Lima (10), Chrystian Barletta (30), Pablo (92)
Internacional (4-2-3-1): Anthoni (24), Braian Nahuel Aguirre (35), Juninho (18), Clayton (20), Alexandro Bernabei (26), Ronaldo (16), Thiago Maia (29), Oscar Romero (11), Gustavo Prado (47), Bruno Tabata (17), Ricardo Mathias (49)


| Thay người | |||
| 70’ | Sergio Oliveira Eduardo Santos Queiroz | 24’ | Ricardo Mathias Lucca |
| 70’ | Chrystian Barletta Christian Jonatan Ortiz | 46’ | Oscar Romero Vitinho |
| 62’ | Tabata Yago | ||
| 62’ | Thiago Maia Luis Otavio | ||
| 68’ | Gustavo Alves Raykkonen Pereira Soares | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thiago | Ivan | ||
Rafael Thyere | Nathan Santos | ||
Joao Silva | Ramon | ||
Dalbert | Kaique Rocha | ||
Eduardo Santos Queiroz | Agustin Rogel | ||
Fabricio Dominguez | Diego | ||
Christian Rivera | Gabriel Carvalho | ||
Christian Jonatan Ortiz | Yago | ||
Rodrigo Atencio | Luis Otavio | ||
Carlos Alberto | Raykkonen Pereira Soares | ||
Romarinho | Vitinho | ||
Arthur | Lucca | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sport Recife
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch