Universitario sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Huancayo.
![]() Alex Valera (Kiến tạo: Jose Carabali) 8 | |
![]() Jorge Murrugarra 34 | |
![]() Sebastian Britos 45 | |
![]() Jesus Castillo (Thay: Jorge Murrugarra) 46 | |
![]() Sergio Barboza (Thay: Johan Madrid) 46 | |
![]() (VAR check) 59 | |
![]() Marlon Jonathan De Jesus Pavon (Thay: Janio Posito) 59 | |
![]() Diego Carabano (Thay: Ricardo Salcedo) 60 | |
![]() Javier Sanguinetti (Kiến tạo: Ronal Huacca) 62 | |
![]() Enzo Ariel Fernandez (Thay: Ronal Huacca) 65 | |
![]() Jose Rivera (Thay: Edison Flores) 66 | |
![]() Jose Carabali 74 | |
![]() Horacio Calcaterra (Thay: Jairo Concha) 75 | |
![]() Jairo Velez (Thay: Hugo Ancajima) 75 | |
![]() Miguel Carranza (Thay: Piero Alessandro Magallanes Broggi) 82 | |
![]() Diego Churín (Thay: Martin Perez Guedes) 83 | |
![]() Jesus Castillo 88 | |
![]() Miguel Carranza 90 |
Thống kê trận đấu Sport Huancayo vs Universitario de Deportes


Diễn biến Sport Huancayo vs Universitario de Deportes
Tại Estadio Huancayo, Huancayo bị phạt việt vị.
Đá phạt cho Universitario ở phần sân của Huancayo.
Ném biên cho Universitario ở phần sân của Huancayo.
Universitario có một quả ném biên nguy hiểm.
Pablo Lopez Ramos ra hiệu cho một quả ném biên cho Universitario, gần khu vực của Huancayo.
Horacio Calcaterra có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Universitario.
Miguel Carranza của Huancayo nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Liệu Huancayo có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Universitario không?
Ném biên cho Huancayo gần khu vực cấm địa.

Miguel Carranza của Huancayo đã bị Pablo Lopez Ramos cảnh cáo và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
Universitario được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Ném biên cho Universitario.
Pablo Lopez Ramos chỉ định một quả đá phạt cho Huancayo.

Jesus Castillo (Universitario) đã nhận thẻ vàng từ Pablo Lopez Ramos.
Universitario được hưởng phạt góc.
Ném biên cho Universitario ở phần sân nhà của họ.
Bóng đi ra ngoài sân và Huancayo được hưởng quả phát bóng lên.
Universitario được hưởng quả phạt góc do Pablo Lopez Ramos trao.
Universitario được hưởng quả phạt góc.
Diego Churín vào sân thay cho Martin Perez Guedes bên phía đội khách.
Đội hình xuất phát Sport Huancayo vs Universitario de Deportes
Sport Huancayo: Angel Zamudio (12), Yonatan Murillo (92), Marcelo Gaona (26), Johan Madrid (20), Ricardo Salcedo (22), Edu Villar (38), Piero Magallanes (23), Javier Sanguinetti (11), Ronal Huacca (19), Janio Posito (89), Josuee Herrera (8)
Universitario de Deportes: Sebastian Britos (1), Williams Riveros (3), Anderson Santamaría (4), Jose Carabali (27), Aldo Corzo (29), Hugo Ancajima (26), Martin Perez Guedes (16), Jairo Concha (17), Jorge Murrugarra (23), Edison Flores (19), Alex Valera (20)
Thay người | |||
46’ | Johan Madrid Sergio Barboza | 46’ | Jorge Murrugarra Jesús Castillo |
59’ | Janio Posito Marlon De Jesus | 66’ | Edison Flores José Rivera |
60’ | Ricardo Salcedo Diego Carabano | 75’ | Hugo Ancajima Jairo Velez |
65’ | Ronal Huacca Enzo Ariel Fernandez | 75’ | Jairo Concha Horacio Calcaterra |
82’ | Piero Alessandro Magallanes Broggi Miguel Carranza | 83’ | Martin Perez Guedes Diego Churín |
Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Solis | Miguel Vargas | ||
Sergio Barboza | Paolo Reyna | ||
Juan Barreda | Cesar Inga | ||
Alan Damian Perez | Jesús Castillo | ||
Diego Carabano | Jairo Velez | ||
Enzo Ariel Fernandez | Gabriel Costa | ||
Miguel Carranza | Horacio Calcaterra | ||
Juan Martinez | José Rivera | ||
Marlon De Jesus | Diego Churín |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sport Huancayo
Thành tích gần đây Universitario de Deportes
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại