Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Callao.
Jhamir D'Arrigo 39 | |
Luciano Nequecaur 44 | |
Nicolas Quagliata (Thay: Alec Deneumostier) 46 | |
Percy Liza (Thay: Jhamir D'Arrigo) 62 | |
Johnny Vidales (Thay: Tomas Martinez) 63 | |
Nelson Cabanillas (Thay: Cristian Bordacahar) 79 | |
Renzo Salazar (Thay: Jostin Alarcon) 83 | |
Jorge Rios (Thay: Luciano Nequecaur) 87 | |
Leonel Gonzalez (Thay: Matias Lazo) 90 | |
Benjamin Villalta (Thay: Luis Urruti) 90 |
Thống kê trận đấu Sport Boys vs FBC Melgar


Diễn biến Sport Boys vs FBC Melgar
Melgar sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Sport Boys.
Liệu Melgar có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Sport Boys?
Phạt góc cho Sport Boys.
Juan Carlos Cabanillas (Sport Boys) đang thực hiện sự thay người thứ ba, với Benjamin Villalta thay thế Luis Urruti.
Leonel Gonzalez vào sân thay Matias Lazo cho Melgar.
Sport Boys có một quả ném biên tại Estadio Miguel Grau.
Melgar có một quả ném biên ở phần sân nhà.
Sport Boys được hưởng một quả phát bóng.
Nicolas Quagliata của Melgar có cú sút, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Melgar được trọng tài Daniel Ureta cho hưởng một quả phạt góc.
Sport Boys thực hiện sự thay người thứ hai với Jorge Rios vào sân thay Luciano Nequecaur.
Sport Boys cần phải thận trọng. Melgar có một quả ném biên tấn công.
Phạt góc cho Melgar gần khu vực 16m50.
Nicolas Quagliata của Melgar lao về phía khung thành tại Estadio Miguel Grau. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Oslimg Mora có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Sport Boys.
Juan Carlos Cabanillas thực hiện sự thay người đầu tiên của đội tại Estadio Miguel Grau với Renzo Salazar thay thế Jostin Alarcon.
Bóng an toàn khi Melgar được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Daniel Ureta ra hiệu một quả đá phạt cho Sport Boys ở phần sân nhà của họ.
Jostin Alarcon (Sport Boys) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt ở trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Melgar đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Đội hình xuất phát Sport Boys vs FBC Melgar
Sport Boys: Steven Rivadeneyra (1), Oslimg Mora (24), Hansell Riojas (26), Rodrigo Colombo (5), Cristian Carbajal (31), Leonel Solis (41), Hernan Nicolas Da Campo (8), Jostin Alarcon (99), Luis Urruti (11), Carlos Augusto Lopez (7), Luciano Nequecaur (9)
FBC Melgar: Carlos Cáceda (12), Alec Deneumostier (5), Pier Barrios (2), Alejandro Ramos (4), Matias Lazo (33), Horacio Orzan (15), Walter Tandazo (24), Tomas Martinez (10), Jhamir D'Arrigo (99), Cristian Bordacahar (7), Bernardo Cuesta (9)
| Thay người | |||
| 83’ | Jostin Alarcon Renzo Salazar | 46’ | Alec Deneumostier Nicolas Quagliata |
| 87’ | Luciano Nequecaur Jorge Rios | 62’ | Jhamir D'Arrigo Percy Liza |
| 90’ | Luis Urruti Benjamin Villalta | 63’ | Tomas Martinez Johnny Vidales |
| 79’ | Cristian Bordacahar Nelson Cabanillas | ||
| 90’ | Matias Lazo Leonel Gonzalez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emile Franco | Jorge Cabezudo | ||
Benjamin Villalta | Alexis Arias | ||
Renzo Salazar | Leonel Gonzalez | ||
Sebastian Aranda | Gian Garca | ||
Erick Gonzales | Nicolas Quagliata | ||
Jorge Rios | Percy Liza | ||
Fidel Martinez | Mathias Llontop | ||
Fabrizio Roca | Johnny Vidales | ||
Gilmar Juan Rodriguez Iraola | Nelson Cabanillas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sport Boys
Thành tích gần đây FBC Melgar
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch