Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Alessando Romano
36 - Marco Ruggero
45+3' - A. Matějů (Thay: P. Hristov)
46 - Ales Mateju (Thay: Petko Hristov)
46 - Gabriele Artistico (Thay: Vanja Vlahovic)
59 - Christian Comotto (Thay: Leonardo Sernicola)
63 - Luca Vignali (Thay: Alessandro Bellemo)
63 - Emanuele Adamo
77 - Christian Comotto
86
- G. Calò
32 - Giacomo Calo
32 - Giorgi Kvernadze (Kiến tạo: Fares Ghedjemis)
37 - Fares Ghedjemis (Kiến tạo: Giorgi Kvernadze)
55 - Jacopo Gelli (Thay: Giorgio Cittadini)
59 - Massimo Zilli (Thay: Antonio Raimondo)
73 - Benjamin Lhassine Kone (Thay: Giacomo Calo)
73 - Benjamin Lhassine Kone
87 - Niccolo Corrado (Thay: Gabriele Bracaglia)
90 - Antonio Fiori (Thay: Giorgi Kvernadze)
90
Thống kê trận đấu Spezia vs Frosinone
Diễn biến Spezia vs Frosinone
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Giorgi Kvernadze rời sân và được thay thế bởi Antonio Fiori.
Gabriele Bracaglia rời sân và được thay thế bởi Niccolo Corrado.
Thẻ vàng cho Benjamin Lhassine Kone.
Thẻ vàng cho Christian Comotto.
Thẻ vàng cho Emanuele Adamo.
Giacomo Calo rời sân và được thay thế bởi Benjamin Lhassine Kone.
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Alessandro Bellemo rời sân và được thay thế bởi Luca Vignali.
Leonardo Sernicola rời sân và được thay thế bởi Christian Comotto.
Vanja Vlahovic rời sân và được thay thế bởi Gabriele Artistico.
Giorgio Cittadini rời sân và được thay thế bởi Jacopo Gelli.
Giorgi Kvernadze đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Fares Ghedjemis đã ghi bàn!
Petko Hristov rời sân và được thay thế bởi Ales Mateju.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marco Ruggero.
Fares Ghedjemis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giorgi Kvernadze đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alessando Romano.
Thẻ vàng cho Giacomo Calo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Spezia vs Frosinone
Spezia (3-5-2): Boris Radunovic (22), Marco Ruggero (4), Petko Hristov (55), Giovanni Bonfanti (94), Leonardo Sernicola (17), Emanuele Adamo (70), Alessandro Gianni Romano (60), Alessandro Bellemo (6), Giuseppe Aurelio (31), Vanja Vlahović (99), Laurs Skjellerup (90)
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Giorgio Cittadini (2), Gabriele Calvani (3), Gabriele Bracaglia (79), Giacomo Calo (14), Ilias Koutsoupias (8), Matteo Cichella (16), Fares Ghedjemis (7), Antonio Raimondo (9), Giorgi Kvernadze (17)
| Thay người | |||
| 46’ | Petko Hristov Ales Mateju | 59’ | Giorgio Cittadini Jacopo Gelli |
| 59’ | Vanja Vlahovic Gabriele Artistico | 73’ | Giacomo Calo Ben Lhassine Kone |
| 63’ | Leonardo Sernicola Christian Comotto | 73’ | Antonio Raimondo Massimo Zilli |
| 63’ | Alessandro Bellemo Luca Vignali | 90’ | Giorgi Kvernadze Antonio Fiori |
| 90’ | Gabriele Bracaglia Niccolo Corrado | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ales Mateju | Seydou Fini | ||
Ales Mateju | Antonio Fiori | ||
Christian Comotto | Edoardo Vergani | ||
Luca Vignali | Ben Lhassine Kone | ||
Andrea Bertoncini | Massimo Zilli | ||
Gioele Conte | Jeremy Oyono | ||
Pietro Beruatto | Niccolo Corrado | ||
Gabriele Artistico | Filippo Grosso | ||
Ádám Nagy | Jacopo Gelli | ||
Leonardo Loria | Riccardo Marchizza | ||
Diego Mascardi | Matteo Pisseri | ||
Eldin Lolic | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spezia
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 29 | 19 | 6 | 4 | 35 | 63 | T T H T T |
| 2 | | 29 | 18 | 6 | 5 | 21 | 60 | T T T T B |
| 3 | | 29 | 16 | 10 | 3 | 27 | 58 | T H H H T |
| 4 | | 29 | 16 | 9 | 4 | 27 | 57 | T T B T T |
| 5 | | 29 | 13 | 10 | 6 | 11 | 49 | T T H H T |
| 6 | 29 | 12 | 8 | 9 | 13 | 44 | T T B B H | |
| 7 | 29 | 9 | 13 | 7 | -2 | 40 | B B H H B | |
| 8 | 29 | 11 | 6 | 12 | -5 | 39 | B B H B H | |
| 9 | | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | T B H T B |
| 10 | 29 | 8 | 10 | 11 | -6 | 34 | B H T H B | |
| 11 | 29 | 8 | 9 | 12 | -15 | 33 | B H H B T | |
| 12 | 29 | 7 | 11 | 11 | -6 | 32 | B B H H B | |
| 13 | | 29 | 7 | 10 | 12 | -6 | 31 | H H H B B |
| 14 | 29 | 7 | 10 | 12 | -13 | 31 | B B B T T | |
| 15 | 29 | 8 | 6 | 15 | -14 | 30 | B T H B T | |
| 16 | | 29 | 7 | 9 | 13 | -11 | 30 | T B B H B |
| 17 | | 29 | 7 | 8 | 14 | -13 | 29 | H H T B B |
| 18 | | 29 | 7 | 8 | 14 | -10 | 29 | B T B H T |
| 19 | | 29 | 6 | 10 | 13 | -19 | 28 | B H T T B |
| 20 | 29 | 5 | 10 | 14 | -16 | 25 | T B T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại