Thẻ vàng cho Salvatore Esposito.
Gianluca Lapadula (Kiến tạo: Giuseppe Aurelio) 4 | |
Matteo Francesconi 17 | |
Gianluca Frabotta (Kiến tạo: Andrea Ciofi) 38 | |
Gianluca Frabotta (Kiến tạo: Michele Castagnetti) 45+1' | |
Luca Vignali (Thay: Rachid Kouda) 46 | |
Michele Castagnetti 48 | |
Pietro Candelari (Thay: Francesco Cassata) 63 | |
Pietro Beruatto (Thay: Giuseppe Aurelio) 63 | |
Vanja Vlahovic (Thay: Edoardo Soleri) 71 | |
Emanuele Adamo (Thay: Matteo Francesconi) 73 | |
Jonathan Klinsmann 77 | |
Massimiliano Mangraviti 79 | |
Giuseppe Di Serio (Thay: Adam Nagy) 83 | |
Matteo Guidi (Thay: Riccardo Ciervo) 83 | |
Siren Diao (Thay: Cristian Shpendi) 83 | |
Salvatore Esposito 90+5' |
Thống kê trận đấu Spezia vs Cesena FC

Diễn biến Spezia vs Cesena FC
Cristian Shpendi rời sân và được thay thế bởi Siren Diao.
Riccardo Ciervo rời sân và được thay thế bởi Matteo Guidi.
Adam Nagy rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Di Serio.
Thẻ vàng cho Massimiliano Mangraviti.
Thẻ vàng cho Jonathan Klinsmann.
Matteo Francesconi rời sân và được thay thế bởi Emanuele Adamo.
Edoardo Soleri rời sân và được thay thế bởi Vanja Vlahovic.
Giuseppe Aurelio rời sân và được thay thế bởi Pietro Beruatto.
Francesco Cassata rời sân và được thay thế bởi Pietro Candelari.
Thẻ vàng cho Michele Castagnetti.
Rachid Kouda rời sân và được thay thế bởi Luca Vignali.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michele Castagnetti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gianluca Frabotta đã ghi bàn!
Riccardo Ciervo đã kiến tạo cho bàn thắng.
Andrea Ciofi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gianluca Frabotta đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matteo Francesconi.
Thẻ vàng cho Matteo Francesconi.
Đội hình xuất phát Spezia vs Cesena FC
Spezia (3-5-2): Mouhamadou Sarr (1), Przemyslaw Wisniewski (2), Petko Hristov (55), Ales Mateju (37), Francesco Cassata (29), Ádám Nagy (8), Salvatore Esposito (5), Rachid Kouda (80), Giuseppe Aurelio (31), Edoardo Soleri (27), Gianluca Lapadula (10)
Cesena FC (3-5-2): Jonathan Klinsmann (33), Andrea Ciofi (15), Giovanni Zaro (19), Massimiliano Mangraviti (24), Riccardo Ciervo (11), Matteo Francesconi (70), Michele Castagnetti (4), Tommaso Berti (14), Gianluca Frabotta (99), Jalen Blesa (7), Cristian Shpendi (9)

| Thay người | |||
| 46’ | Rachid Kouda Luca Vignali | 73’ | Matteo Francesconi Emanuele Adamo |
| 63’ | Giuseppe Aurelio Pietro Beruatto | 83’ | Riccardo Ciervo Matteo Guidi |
| 63’ | Francesco Cassata Pietro Candelari | 83’ | Cristian Shpendi Siren Diao |
| 71’ | Edoardo Soleri Vanja Vlahović | ||
| 83’ | Adam Nagy Giuseppe Di Serio | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diego Mascardi | Niccolo Fontana | ||
Leonardo Loria | Luca Ferretti | ||
Pietro Beruatto | Peter Amoran | ||
Fellipe Jack | Raffaele Celia | ||
Andrea Cistana | Matteo Piacentini | ||
Giuseppe Di Serio | Emanuele Adamo | ||
Antonio Candela | Matteo Guidi | ||
Matteo Onofri | Tommaso Arrigoni | ||
Luca Vignali | Siren Diao | ||
Pietro Candelari | Frederik Tosku | ||
Emmanuele Lorenzelli | Filippo Bertaccini | ||
Vanja Vlahović | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spezia
Thành tích gần đây Cesena FC
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | H T T H T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B B T B H | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 0 | 20 | B H B T T | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B H T B B | |
| 9 | 14 | 4 | 6 | 4 | 0 | 18 | B T B H H | |
| 10 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | 2 | 16 | T B B H H | |
| 12 | 13 | 3 | 7 | 3 | 1 | 16 | T T T B H | |
| 13 | 14 | 3 | 6 | 5 | -4 | 15 | H H H B B | |
| 14 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 15 | H B T H H | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -7 | 14 | B B T T T | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B B H H H | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B T T H B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 7 | 6 | -10 | 10 | H H B B H | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch