Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Petko Hristov 5 | |
![]() Petko Hristov 8 | |
![]() Julian Illanes Minucci 31 | |
![]() Rachid Kouda 44 | |
![]() (Pen) Nicolas Schiavi 45 | |
![]() Salvatore Esposito 45+1' | |
![]() Fabio Ruggeri 45+2' | |
![]() Christian Comotto (Thay: Andrea Cistana) 46 | |
![]() Gabriele Artistico (Thay: Edoardo Soleri) 46 | |
![]() Nicolo Calabrese (Thay: Fabio Ruggeri) 65 | |
![]() Filippo Melegoni (Thay: Kleis Bozhanaj) 65 | |
![]() Pietro Candelari (Thay: Adam Nagy) 67 | |
![]() Ales Mateju 68 | |
![]() Nicolas Schiavi (Kiến tạo: Mattia Finotto) 71 | |
![]() Devid Eugene Bouah (Thay: Simone Zanon) 75 | |
![]() Ernesto Torregrossa (Thay: Fabio Abiuso) 75 | |
![]() Christian Comotto 82 | |
![]() Francesco Cassata (Thay: Giuseppe Di Serio) 88 | |
![]() Manuel Cicconi (Thay: Niccolo Belloni) 88 | |
![]() Giuseppe Di Serio 90+1' |
Thống kê trận đấu Spezia vs Carrarese

Diễn biến Spezia vs Carrarese

Thẻ vàng cho Giuseppe Di Serio.
Niccolo Belloni rời sân và Manuel Cicconi vào thay thế.
Giuseppe Di Serio rời sân và được thay thế bởi Francesco Cassata.

Thẻ vàng cho Christian Comotto.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Fabio Abiuso rời sân và được thay thế bởi Ernesto Torregrossa.
Simone Zanon rời sân và được thay thế bởi Devid Eugene Bouah.
Mattia Finotto đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Nicolas Schiavi đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Ales Mateju.
Adam Nagy rời sân và được thay thế bởi Pietro Candelari.
Kleis Bozhanaj rời sân và được thay thế bởi Filippo Melegoni.
Fabio Ruggeri rời sân và được thay thế bởi Nicolo Calabrese.
Edoardo Soleri rời sân và được thay thế bởi Gabriele Artistico.
Andrea Cistana rời sân và được thay thế bởi Christian Comotto.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Fabio Ruggeri.

Thẻ vàng cho Salvatore Esposito.

V À A A O O O - Nicolas Schiavi của Carrarese thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Spezia vs Carrarese
Spezia (3-1-4-2): Diego Mascardi (12), Przemyslaw Wisniewski (2), Petko Hristov (55), Ales Mateju (37), Andrea Cistana (15), Antonio Candela (23), Ádám Nagy (8), Salvatore Esposito (5), Rachid Kouda (80), Edoardo Soleri (27), Giuseppe Di Serio (20)
Carrarese (3-4-2-1): Marco Bleve (1), Fabio Ruggeri (26), Julian Illanes (4), Marco Imperiale (3), Simone Zanon (72), Nicolas Schiavi (18), Emanuele Zuelli (17), Niccolo Belloni (7), Mattia Finotto (32), Kleis Bozhanaj (10), Fabio Abiuso (9)

Thay người | |||
46’ | Edoardo Soleri Gabriele Artistico | 65’ | Fabio Ruggeri Nicolo Calabrese |
46’ | Andrea Cistana Christian Comotto | 65’ | Kleis Bozhanaj Filippo Melegoni |
67’ | Adam Nagy Pietro Candelari | 75’ | Simone Zanon Devid Eugene Bouah |
88’ | Giuseppe Di Serio Francesco Cassata | 75’ | Fabio Abiuso Ernesto Torregrossa |
88’ | Niccolo Belloni Manuel Cicconi |
Cầu thủ dự bị | |||
Leonardo Loria | Giovanni Garofani | ||
Gabriele Artistico | Vincenzo Fiorillo | ||
Andrea Bertoncini | Nicolo Calabrese | ||
Pietro Candelari | Filippo Oliana | ||
Francesco Cassata | Filippo Melegoni | ||
Christian Comotto | Devid Eugene Bouah | ||
Giovanni Corradini | Manuel Cicconi | ||
Halid Djankpata | Gabriele Parlanti | ||
Simone Giorgeschi | Tommaso Rubino | ||
Matteo Onofri | Federico Accornero | ||
Szymon Zurkowski | Ernesto Torregrossa | ||
Alessio Insignito | Filippo Di Stefano |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spezia
Thành tích gần đây Carrarese
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
12 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
13 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
19 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
20 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại