Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dimo Krastev 12 | |
Ivan Lagundzic 28 | |
Caue Caruso (Thay: Ivan Lagundzic) 41 | |
Reyan Daskalov 43 | |
Mateo Juric-Petrasilo 57 | |
Spas Delev 58 | |
Luann (Thay: Diego Raposo) 63 | |
Ante Aralica (Thay: Georgi Minchev) 63 | |
Petar Prindzhev (Thay: Tsvetelin Chunchukov) 70 | |
Petar Prindzhev 71 | |
Krasimir Stanoev 73 | |
Angel Granchov 76 | |
Donaldo Acka (Thay: Krasimir Stanoev) 76 | |
Erol Dost (Thay: Dominik Yankov) 76 | |
Jota Lopes 77 | |
Emmanuel John (Thay: Emil Yanchev) 82 | |
Daniel Ivanov (Thay: Tailson) 82 | |
Ivan Aleksiev (Thay: Jota Lopes) 89 | |
Erol Dost (Kiến tạo: Ante Aralica) 90 |
Thống kê trận đấu Spartak Varna vs PFC Lokomotiv Sofia 1929


Diễn biến Spartak Varna vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 40%, PFC Lokomotiv Sofia 1929: 60%.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Damyan Yordanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Angel Lyaskov thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Xande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Boris Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nikola Neychev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Angel Lyaskov bị phạt vì đẩy Ivan Aleksiev.
Boris Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Emmanuel John của Spartak Varna cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Phát bóng lên cho PFC Lokomotiv Sofia 1929.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Reyan Daskalov đã thực hiện đường chuyền quyết định dẫn đến bàn thắng!
Ante Aralica đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Erol Dost ghi bàn bằng chân phải!
Với bàn thắng đó, PFC Lokomotiv Sofia 1929 đã gỡ hòa. Trận đấu trở lại hấp dẫn!
V À A A A O O O PFC Lokomotiv Sofia 1929 ghi bàn.
Đội hình xuất phát Spartak Varna vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
Spartak Varna (3-4-2-1): Pedro Victor (1), Angel Simeonov Granchov (44), Mateo Juric Petrasilo (3), Dimo Krastev (5), Jota Lopes (10), Emil Yanchev (19), Damian Yordanov (88), Boris Ivanov (2), Tailson (29), Xande (21), Tsvetelin Chunchukov (9)
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (3-5-2): Martin Velichkov (99), Reyan Daskalov (22), Bozhidar Katsarov (44), Nikola Neychev (42), Diego Henrique Oliveira Raposo (13), Krasimir Stanoev (31), Ivan Lagundzic (27), Dominik Iankov (64), Angel Lyaskov (14), Spas Delev (7), Georgi Minchev (10)


| Thay người | |||
| 70’ | Tsvetelin Chunchukov Petar Prindzhev | 41’ | Ivan Lagundzic Caue Caruso |
| 82’ | Emil Yanchev Emmanuel John | 63’ | Georgi Minchev Ante Aralica |
| 82’ | Tailson Daniel Ivanov | 63’ | Diego Raposo Luann |
| 89’ | Jota Lopes Ivan Alexiev | 76’ | Dominik Yankov Erol Dost |
| 76’ | Krasimir Stanoev Ntonalnto Atska | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentin Dimitrov | Aleksandar Lyubenov | ||
Ivan Alexiev | Ante Aralica | ||
Emmanuel John | Dzhuneyt Ali | ||
Petar Prindzhev | Erol Dost | ||
Daniel Ivanov | Caue Caruso | ||
Aleksandar Georgiev | Krasimir Miloshev | ||
Tales | Luann | ||
Saad Moukachar | Ntonalnto Atska | ||
Kristiyan Kurbanov | Sadio Dembele | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spartak Varna
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch