Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Spartak Trnava vs CS Universitatea Craiova hôm nay 15-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 15/8

Kết thúc

Spartak Trnava

Spartak Trnava

4 : 3

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

Hiệp một: 1-1 | Hiệp phụ: 0-2
T6, 01:30 15/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Anton Malatinsky
 
Vladimir Screciu
14
Stefan Baiaram
32
Milos Kratochvil
36
Cedric Badolo (Thay: Stefan Skrbo)
61
Giorgi Moistsrapishvili (Thay: Milos Kratochvil)
61
Timotej Kudlicka (Thay: Michal Duris)
61
Patrick Nwadike
63
Phillip Azango
68
Anzor Mekvabishvili (Thay: Teles)
71
Steven Nsimba (Thay: Assad Al Hamlawi)
72
Vasile Mogos (Thay: Alexandru Cicaldau)
72
Timotej Kudlicka
80
Nikola Stevanovic (Thay: Florin Stefan)
84
Tudor Baluta
101
Erik Sabo (Thay: Roman Prochazka)
106
Hilary Gong (Thay: Philip Azango)
106
Lyes Houri (Thay: Stefan Baiaram)
106
Erik Daniel (Thay: Kristian Kostrna)
114
Steven Nsimba
117
Alexandru Cretu (Thay: Tudor Baluta)
119

Thống kê trận đấu Spartak Trnava vs CS Universitatea Craiova

số liệu thống kê
Spartak Trnava
Spartak Trnava
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
62 Kiểm soát bóng 38
21 Phạm lỗi 23
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Spartak Trnava vs CS Universitatea Craiova

Tất cả (38)
120+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

119'

Tudor Baluta rời sân và được thay thế bởi Alexandru Cretu.

117'

Lyes Houri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

117' V À A A O O O - Steven Nsimba ghi bàn!

V À A A O O O - Steven Nsimba ghi bàn!

114'

Kristian Kostrna rời sân và được thay thế bởi Erik Daniel.

106'

Stefan Baiaram rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.

106'

Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Hilary Gong.

106'

Roman Prochazka rời sân và được thay thế bởi Erik Sabo.

106'

Hiệp hai của hiệp phụ đang diễn ra.

105+2'

Hiệp một của hiệp phụ đã kết thúc.

101'

Anzor Mekvabishvili đã kiến tạo cho bàn thắng.

101' V À A A O O O - Tudor Baluta ghi bàn!

V À A A O O O - Tudor Baluta ghi bàn!

99' Thẻ vàng cho Timotej Kudlicka.

Thẻ vàng cho Timotej Kudlicka.

91'

Hiệp phụ đầu tiên đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

84'

Florin Stefan rời sân và được thay thế bởi Nikola Stevanovic.

80'

Giorgi Moistsrapishvili đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Timotej Kudlicka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Timotej Kudlicka đã ghi bàn!

72'

Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Vasile Mogos.

72'

Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Steven Nsimba.

71'

Teles rời sân và được thay thế bởi Anzor Mekvabishvili.

Đội hình xuất phát Spartak Trnava vs CS Universitatea Craiova

Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Kristian Kostrna (24), Patrick Nwadike (2), Patrick Karhan (21), Libor Holik (4), Milos Kratochvil (14), Roman Prochazka (6), Martin Mikovic (29), Phillip Azango (11), Michal Duris (57), Stefan Skrbo (7)

CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Vladimir Screciu (6), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), Teles (23), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Florin Stefan (2), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)

Spartak Trnava
Spartak Trnava
3-4-3
1
Ziga Frelih
24
Kristian Kostrna
2
Patrick Nwadike
21
Patrick Karhan
4
Libor Holik
14
Milos Kratochvil
6
Roman Prochazka
29
Martin Mikovic
11
Phillip Azango
57
Michal Duris
7
Stefan Skrbo
10
Stefan Baiaram
9
Assad Al Hamlawi
2
Florin Stefan
20
Alexandru Cicâldău
8
Tudor Baluta
23
Teles
17
Carlos Mora
15
Juraj Badelj
6
Vladimir Screciu
3
Oleksandr Romanchuk
77
Pavlo Isenko
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-5-2
Thay người
61’
Michal Duris
Timotej Kudlicka
71’
Teles
Anzor Mekvabishvili
61’
Milos Kratochvil
Giorgi Moistsrapeshvili
72’
Alexandru Cicaldau
Vasile Mogoș
61’
Stefan Skrbo
Cedric Badolo
72’
Assad Al Hamlawi
Steven Nsimba
84’
Florin Stefan
Nikola Stevanovic
Cầu thủ dự bị
Patrik Vasil
Silviu Lung
Martin Vantruba
Laurentiu Popescu
Roko Jureskin
Alexandru Cretu
Marek Ujlaky
Anzor Mekvabishvili
Hillary Gong
Lyes Houri
Timotej Kudlicka
Mihnea Radulescu
Erik Daniel
Vasile Mogoș
Michal Tomic
Nikola Stevanovic
Giorgi Moistsrapeshvili
Barbu
Denys Taraduda
Luca Basceanu
Erik Sabo
Steven Nsimba
Cedric Badolo
David Matei

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
15/08 - 2025

Thành tích gần đây Spartak Trnava

VĐQG Slovakia
29/11 - 2025
23/11 - 2025
10/11 - 2025
03/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
18/10 - 2025
29/09 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
24/09 - 2025

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Romania
09/11 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Romania
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow