Thứ Sáu, 23/01/2026
Sigge Jansson (Thay: Adam Lundqvist)
18
Milos Kratochvil
37
Amor Layouni (Thay: Sanders Ngabo)
46
Ziga Frelih
49
Silas Andersen
49
Michal Duris
59
Adrian Svanbaeck (Thay: Pontus Dahbo)
60
Srdjan Hrstic (Thay: John Paul Dembe)
60
Severin Nioule
63
Marek Ujlaky (Thay: Michal Tomic)
71
Cedric Badolo (Thay: Erik Daniel)
71
Samuel Leach Holm (Thay: Mikkel Rygaard)
74
Timotej Kudlicka (Thay: Philip Azango)
79
Martin Mikovic
83
Hillary Gong (Thay: Libor Holik)
86
Stefan Skrbo (Thay: Michal Duris)
86
Marek Ujlaky
88
Harry Hilvenius
90+3'

Thống kê trận đấu Spartak Trnava vs BK Haecken

số liệu thống kê
Spartak Trnava
Spartak Trnava
BK Haecken
BK Haecken
44 Kiểm soát bóng 56
21 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Spartak Trnava vs BK Haecken

Tất cả (22)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Harry Hilvenius.

Thẻ vàng cho Harry Hilvenius.

88' Thẻ vàng cho Marek Ujlaky.

Thẻ vàng cho Marek Ujlaky.

86'

Michal Duris rời sân và được thay thế bởi Stefan Skrbo.

86'

Libor Holik rời sân và được thay thế bởi Hillary Gong.

83' Thẻ vàng cho Martin Mikovic.

Thẻ vàng cho Martin Mikovic.

79'

Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Timotej Kudlicka.

74'

Mikkel Rygaard rời sân và được thay thế bởi Samuel Leach Holm.

71'

Erik Daniel rời sân và được thay thế bởi Cedric Badolo.

71'

Michal Tomic rời sân và được thay thế bởi Marek Ujlaky.

63' V À A A O O O - Severin Nioule đã ghi bàn!

V À A A O O O - Severin Nioule đã ghi bàn!

60'

John Paul Dembe rời sân và được thay thế bởi Srdjan Hrstic.

60'

Pontus Dahbo rời sân và được thay thế bởi Adrian Svanbaeck.

59' Thẻ vàng cho Michal Duris.

Thẻ vàng cho Michal Duris.

49' Thẻ vàng cho Silas Andersen.

Thẻ vàng cho Silas Andersen.

49' Thẻ vàng cho Ziga Frelih.

Thẻ vàng cho Ziga Frelih.

46'

Sanders Ngabo rời sân và được thay thế bởi Amor Layouni.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

37' Thẻ vàng cho Milos Kratochvil.

Thẻ vàng cho Milos Kratochvil.

18'

Adam Lundqvist rời sân và được thay thế bởi Sigge Jansson.

Đội hình xuất phát Spartak Trnava vs BK Haecken

Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Libor Holik (4), Kristian Kostrna (24), Patrick Nwadike (2), Michal Tomic (27), Roman Prochazka (6), Milos Kratochvil (14), Martin Mikovic (29), Erik Daniel (23), Michal Duris (57), Phillip Azango (11)

BK Haecken (4-2-3-1): Etrit Berisha (99), Harry Hilvenius (44), Silas Andersen (8), Marius Lode (4), Adam Lundqvist (21), Mikkel Rygaard (10), Simon Gustafson (14), Severin Nioule (29), Pontus Dahbo (16), Jacob Laursen (7), John Paul Dembe (19)

Spartak Trnava
Spartak Trnava
3-4-3
1
Ziga Frelih
4
Libor Holik
24
Kristian Kostrna
2
Patrick Nwadike
27
Michal Tomic
6
Roman Prochazka
14
Milos Kratochvil
29
Martin Mikovic
23
Erik Daniel
57
Michal Duris
11
Phillip Azango
19
John Paul Dembe
7
Jacob Laursen
16
Pontus Dahbo
29
Severin Nioule
14
Simon Gustafson
10
Mikkel Rygaard
21
Adam Lundqvist
4
Marius Lode
8
Silas Andersen
44
Harry Hilvenius
99
Etrit Berisha
BK Haecken
BK Haecken
4-2-3-1
Thay người
71’
Michal Tomic
Marek Ujlaky
18’
Adam Lundqvist
Sigge Jansson
71’
Erik Daniel
Cedric Badolo
46’
Sanders Ngabo
Amor Layouni
79’
Philip Azango
Timotej Kudlicka
60’
Pontus Dahbo
Adrian Svanback
86’
Michal Duris
Stefan Skrbo
74’
Mikkel Rygaard
Samuel Holm
Cầu thủ dự bị
Patrik Vasil
Andreas Linde
Martin Vantruba
Oscar Jansson
Roko Jureskin
Ben Engdahl
Marek Ujlaky
Nikola Zecevik
Stefan Skrbo
Sigge Jansson
Hilary Gong
Samuel Holm
Timotej Kudlicka
Isak Brusberg
Patrick Karhan
Srdan Hristic
Giorgi Moistsrapeshvili
Julius Lindberg
Erik Sabo
Adrian Svanback
Cedric Badolo
Amor Layouni
Jakub Paur
Tình hình lực lượng

Peter Abrahamsson

Đau lưng

Brice Wembangomo

Chấn thương gân kheo

Johan Hammar

Chấn thương gân Achilles

Leo Väisänen

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
11/07 - 2025
18/07 - 2025

Thành tích gần đây Spartak Trnava

VĐQG Slovakia
13/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025
10/11 - 2025
03/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia

Thành tích gần đây BK Haecken

Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow