Ajax không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội mạnh hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
Pelle Clement 25 | |
Mika Godts (Thay: Chuba Akpom) 46 | |
Bertrand Traore (Thay: Anton Gaaei) 46 | |
Camiel Neghli (Thay: Shunsuke Mito) 57 | |
Kian Fitz-Jim (Thay: Davy Klaassen) 58 | |
Brian Brobbey (Thay: Wout Weghorst) 58 | |
Mohamed Nassoh (Thay: Pelle Clement) 66 | |
(Pen) Kenneth Taylor 77 | |
Steven Berghuis (Thay: Kenneth Taylor) 78 | |
Charles-Andreas Brym (Thay: Arno Verschueren) 79 | |
Kayky (Thay: Said Bakari) 79 | |
Bertrand Traore 87 | |
Jordan Henderson 90 | |
Camiel Neghli 90 | |
Patrick van Aanholt 90 |
Thống kê trận đấu Sparta Rotterdam vs Ajax


Diễn biến Sparta Rotterdam vs Ajax
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sparta Rotterdam: 39%, Ajax: 61%.
Số khán giả hôm nay là 10599.
Trọng tài thổi phạt Camiel Neghli của Sparta Rotterdam vì đã phạm lỗi với Mika Godts.
Joshua Kitolano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ajax bắt đầu một pha phản công.
Sparta Rotterdam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Daniele Rugani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jordan Henderson của Ajax chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Devyne Rensch của Ajax chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Sparta Rotterdam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kian Fitz-Jim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Tobias Lauritsen sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Remko Pasveer đã kiểm soát được.
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Patrick van Aanholt vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Jordan Henderson vì hành vi phi thể thao.
Đội hình xuất phát Sparta Rotterdam vs Ajax
Sparta Rotterdam (4-3-3): Nick Olij (1), Said Bakari (2), Rick Meissen (3), Marvin Young (4), Patrick van Aanholt (5), Joshua Kitolano (8), Arno Verschueren (10), Julian Baas (6), Shunsuke Mito (7), Tobias Lauritsen (9), Pelle Clement (11)
Ajax (4-3-3): Remko Pasveer (22), Anton Gaaei (3), Daniele Rugani (24), Youri Baas (15), Devyne Rensch (2), Jordan Henderson (6), Davy Klaassen (18), Jorrel Hato (4), Chuba Akpom (10), Wout Weghorst (25), Kenneth Taylor (8)


| Thay người | |||
| 57’ | Shunsuke Mito Camiel Neghli | 46’ | Anton Gaaei Bertrand Traoré |
| 66’ | Pelle Clement Mohamed Nassoh | 46’ | Chuba Akpom Mika Godts |
| 79’ | Said Bakari Kayky | 58’ | Davy Klaassen Kian Fitz Jim |
| 79’ | Arno Verschueren Charles-Andreas Brym | 58’ | Wout Weghorst Brian Brobbey |
| 78’ | Kenneth Taylor Steven Berghuis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Youri Schoonderwaldt | Owen Wijndal | ||
Dylan Tevreden | Kian Fitz Jim | ||
Teo Quintero Leon | Jay Gorter | ||
Ayoub Oufkir | Diant Ramaj | ||
Kayky | Ahmetcan Kaplan | ||
Metinho | Aaron Bouwman | ||
Mohamed Nassoh | Christian Rasmussen | ||
Camiel Neghli | Steven Berghuis | ||
Djevencio Van der Kust | Bertrand Traoré | ||
Max De Ligt | Mika Godts | ||
Boyd Reith | Brian Brobbey | ||
Charles-Andreas Brym | Branco Van den Boomen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mike Eerdhuijzen Kỷ luật | Gaston Avila Chấn thương đầu gối | ||
Jonathan De Guzman Không xác định | Sivert Mannsverk Chấn thương mắt cá | ||
Benjamin Tahirović Không xác định | |||
Amourricho van Axel-Dongen Không xác định | |||
Julian Rijkhoff Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Sparta Rotterdam vs Ajax
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 2 | 2 | 43 | 65 | T T B T T | |
| 2 | 25 | 15 | 3 | 7 | 20 | 48 | B T T T B | |
| 3 | 25 | 11 | 11 | 3 | 16 | 44 | H H T H H | |
| 4 | 25 | 12 | 7 | 6 | 18 | 43 | T B H H B | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 15 | 41 | H T H T T | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 2 | 39 | B H T T B | |
| 7 | 25 | 11 | 4 | 10 | -10 | 37 | T H H B B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 7 | 34 | B T T H T | |
| 9 | 25 | 9 | 7 | 9 | -1 | 34 | B T T B T | |
| 10 | 25 | 9 | 5 | 11 | -6 | 32 | B H B T T | |
| 11 | 25 | 9 | 4 | 12 | -2 | 31 | B B B B B | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -1 | 29 | H B B T T | |
| 13 | 25 | 7 | 7 | 11 | -16 | 28 | T B B H H | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -12 | 27 | H T T B T | |
| 15 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | H T B B B | |
| 16 | 25 | 5 | 7 | 13 | -14 | 22 | H B T T B | |
| 17 | 25 | 4 | 9 | 12 | -10 | 21 | B H H B T | |
| 18 | 25 | 5 | 2 | 18 | -33 | 17 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
