Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ivan Schranz (Thay: Malick Diouf) 18 | |
Mojmir Chytil 25 | |
Mojmir Chytil 27 | |
Jaroslav Zeleny (Kiến tạo: Lukas Haraslin) 51 | |
Lukas Haraslin 57 | |
Veljko Birmancevic (Thay: Lukas Haraslin) 62 | |
Giannis-Fivos Botos (Thay: Christos Zafeiris) 65 | |
Lukas Provod (Thay: Mojmir Chytil) 65 | |
Tomas Wiesner (Thay: Emannuel Uchenna) 74 | |
Adam Sevinsky (Thay: Filip Panak) 74 | |
David Pech (Thay: David Doudera) 81 | |
Vasil Kusej (Thay: David Moses) 82 | |
Albion Rrahmani (Thay: Jan Kuchta) 85 | |
Oscar Dorley 87 | |
Igoh Ogbu 90+3' |
Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Slavia Prague


Diễn biến Sparta Prague vs Slavia Prague
Thẻ vàng cho Igoh Ogbu.
Thẻ vàng cho Oscar Dorley.
Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.
David Moses rời sân và được thay thế bởi Vasil Kusej.
David Doudera rời sân và được thay thế bởi David Pech.
Filip Panak rời sân và được thay thế bởi Adam Sevinsky.
Emannuel Uchenna rời sân và được thay thế bởi Tomas Wiesner.
Mojmir Chytil rời sân và được thay thế bởi Lukas Provod.
Christos Zafeiris rời sân và được thay thế bởi Giannis-Fivos Botos.
Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Veljko Birmancevic.
V À A A A O O O - Lukas Haraslin đã ghi bàn!
Lukas Haraslin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaroslav Zeleny đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ÔI KHÔNG! - Mojmir Chytil nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Thẻ vàng cho Mojmir Chytil.
Malick Diouf rời sân và được thay thế bởi Ivan Schranz.
Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Slavia Prague
Sparta Prague (3-1-4-2): Peter Vindahl (1), Martin Vitík (41), Filip Panak (27), Asger Sorensen (25), Kaan Kairinen (6), Emmanuel Uchenna Aririerisim (16), Lukáš Haraslin (22), Qazim Laçi (20), Jaroslav Zeleny (30), Jan Kuchta (10), Lukas Sadilek (18)
Slavia Prague (3-4-3): Jindřich Staněk (36), Tomáš Holeš (3), Ogbu Igoh (5), David Zima (4), David Douděra (21), Christos Zafeiris (10), Oscar Dorley (19), Malick Diouf (12), Mojmír Chytil (13), Tomáš Chorý (25), David Moses (16)


| Thay người | |||
| 62’ | Lukas Haraslin Veljko Birmančević | 18’ | Malick Diouf Ivan Schranz |
| 74’ | Filip Panak Adam Ševínský | 65’ | Christos Zafeiris Giannis-Fivos Botos |
| 74’ | Emannuel Uchenna Tomas Wiesner | 65’ | Mojmir Chytil Lukáš Provod |
| 85’ | Jan Kuchta Albion Rrahmani | 81’ | David Doudera David Pech |
| 82’ | David Moses Vasil Kusej | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Surovcik | Ondřej Lingr | ||
Matej Rynes | Vasil Kusej | ||
Adam Ševínský | Ivan Schranz | ||
Elias Cobbaut | David Pech | ||
Martin Suchomel | Giannis-Fivos Botos | ||
Tomas Wiesner | Lukáš Provod | ||
Albion Rrahmani | Divine Teah | ||
Magnus Kofod Andersen | Stepan Chaloupek | ||
Ermal Krasniqi | Ondrej Zmrzly | ||
Patrik Vydra | Tomáš Vlček | ||
Veljko Birmančević | Jakub Markovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Prague
Thành tích gần đây Slavia Prague
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 6 | 0 | 25 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 5 | 3 | 12 | 38 | H T B T H | |
| 3 | 19 | 10 | 5 | 4 | 7 | 35 | T H B T B | |
| 4 | 19 | 9 | 5 | 5 | 9 | 32 | B H T B T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 4 | 32 | B T T H T | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 14 | 31 | T T T H H | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T B T B H | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | 1 | 27 | T H B B B | |
| 9 | 19 | 7 | 5 | 7 | 2 | 26 | B B B B T | |
| 10 | 19 | 5 | 6 | 8 | -5 | 21 | H T T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 6 | 8 | -9 | 21 | B B T T T | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -10 | 19 | T B B B B | |
| 13 | 19 | 4 | 5 | 10 | -14 | 17 | T B B T H | |
| 14 | 19 | 2 | 8 | 9 | -13 | 14 | B H B H B | |
| 15 | 19 | 3 | 5 | 11 | -13 | 14 | B B T H B | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -14 | 14 | B T B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch