Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
![]() Antonijs Cernomordijs 7 | |
![]() Matej Rynes 20 | |
![]() Jan Kuchta (Kiến tạo: Lukas Haraslin) 22 | |
![]() John Mercado (Thay: Matej Rynes) 57 | |
![]() Orlando Galo 58 | |
![]() Anthony Contreras (Thay: Meissa Diop) 61 | |
![]() Anthony Contreras 64 | |
![]() Albion Rrahmani (Thay: Jan Kuchta) 67 | |
![]() Pavel Kaderabek (Thay: Angelo Preciado) 67 | |
![]() Adam Sevinsky 69 | |
![]() Iago Siqueira (Thay: Joao Grimaldo) 75 | |
![]() Kevin-Prince Milla (Thay: Lukas Haraslin) 77 | |
![]() Santiago Eneme (Thay: Magnus Kofod Andersen) 77 | |
![]() Martin Suchomel 85 | |
![]() Marko Regza (Thay: Reginaldo Ramires) 89 | |
![]() Albion Rrahmani (Kiến tạo: Veljko Birmancevic) 90 |
Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Riga FC


Diễn biến Sparta Prague vs Riga FC
Veljko Birmancevic đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Albion Rrahmani ghi bàn!
Reginaldo Ramires rời sân và được thay thế bởi Marko Regza.

Thẻ vàng cho Martin Suchomel.
Magnus Kofod Andersen rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.
Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Kevin-Prince Milla.
Joao Grimaldo rời sân và được thay thế bởi Iago Siqueira.

Thẻ vàng cho Adam Sevinsky.
Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Pavel Kaderabek.
Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.

Thẻ vàng cho Anthony Contreras.
Meissa Diop rời sân và được thay thế bởi Anthony Contreras.

Thẻ vàng cho Orlando Galo.
Matej Rynes rời sân và được thay thế bởi John Mercado.
Hiệp hai bắt đầu.
Hiệp một kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lukas Haraslin đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jan Kuchta đã ghi bàn!

V À A A A O O O O Sparta Prague ghi bàn.

Thẻ vàng cho Matej Rynes.
Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Riga FC
Sparta Prague (3-4-3): Peter Vindahl (1), Emmanuel Uchenna (16), Asger Sorensen (25), Adam Sevinsky (19), Ángelo Preciado (17), Magnus Kofod Andersen (8), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (11), Veljko Birmančević (14), Jan Kuchta (10), Lukáš Haraslin (22)
Riga FC (4-3-3): Krisjanis Zviedris (1), Mouhamed El Bachir Ngom (3), Antonijs Cernomordijs (34), Baba Musah (21), Raivis Jurkovskis (13), Maksims Tonisevs (23), Ahmed Ankrah (40), Joao Grimaldo (20), Meissa Diop (22), Reginaldo Ramires (10), Orlando Galo (4)


Thay người | |||
57’ | Matej Rynes John Mercado | 61’ | Meissa Diop Anthony Contreras |
67’ | Angelo Preciado Pavel Kaderabek | 75’ | Joao Grimaldo Iago Siqueira |
67’ | Jan Kuchta Albion Rrahmani | 89’ | Reginaldo Ramires Marko Regza |
77’ | Magnus Kofod Andersen Santiago Eneme | ||
77’ | Lukas Haraslin Kevin Prince Milla |
Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Antonio Rodriguez | Kristaps Zommers | ||
Jakub Surovcik | Marcis Kazainis | ||
Martin Suchomel | Karl Gameni Wassom | ||
Pavel Kaderabek | Iago Siqueira | ||
Markus Solbakken | Anthony Contreras | ||
Santiago Eneme | Brian Pena Perez-Vico | ||
John Mercado | Marko Regza | ||
Albion Rrahmani | Abdulrahman Taiwo | ||
Lukas Sadilek | Ngonda Muzinga | ||
Dominik Holly | Emils Birka | ||
Patrik Vydra | Gauthier Mankenda | ||
Kevin Prince Milla |