Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Sparta Prague vs Riga FC hôm nay 22-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 22/8

Kết thúc

Sparta Prague

Sparta Prague

2 : 0

Riga FC

Riga FC

Hiệp một: 1-0
T6, 01:00 22/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
epet Arena
 
Antonijs Cernomordijs
7
Matej Rynes
20
Jan Kuchta (Kiến tạo: Lukas Haraslin)
22
John Mercado (Thay: Matej Rynes)
57
Orlando Galo
58
Anthony Contreras (Thay: Meissa Diop)
61
Anthony Contreras
64
Albion Rrahmani (Thay: Jan Kuchta)
67
Pavel Kaderabek (Thay: Angelo Preciado)
67
Adam Sevinsky
69
Iago Siqueira (Thay: Joao Grimaldo)
75
Kevin-Prince Milla (Thay: Lukas Haraslin)
77
Santiago Eneme (Thay: Magnus Kofod Andersen)
77
Martin Suchomel
85
Marko Regza (Thay: Reginaldo Ramires)
89
Albion Rrahmani (Kiến tạo: Veljko Birmancevic)
90

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Riga FC

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Riga FC
Riga FC
56 Kiểm soát bóng 44
13 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sparta Prague vs Riga FC

Tất cả (23)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90'

Veljko Birmancevic đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Albion Rrahmani ghi bàn!

V À A A O O O - Albion Rrahmani ghi bàn!

89'

Reginaldo Ramires rời sân và được thay thế bởi Marko Regza.

85' Thẻ vàng cho Martin Suchomel.

Thẻ vàng cho Martin Suchomel.

77'

Magnus Kofod Andersen rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.

77'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Kevin-Prince Milla.

75'

Joao Grimaldo rời sân và được thay thế bởi Iago Siqueira.

69' Thẻ vàng cho Adam Sevinsky.

Thẻ vàng cho Adam Sevinsky.

67'

Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Pavel Kaderabek.

67'

Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.

64' Thẻ vàng cho Anthony Contreras.

Thẻ vàng cho Anthony Contreras.

61'

Meissa Diop rời sân và được thay thế bởi Anthony Contreras.

58' Thẻ vàng cho Orlando Galo.

Thẻ vàng cho Orlando Galo.

57'

Matej Rynes rời sân và được thay thế bởi John Mercado.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hiệp một kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22'

Lukas Haraslin đã kiến tạo cho bàn thắng.

22' V À A A O O O - Jan Kuchta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jan Kuchta đã ghi bàn!

22' V À A A A O O O O Sparta Prague ghi bàn.

V À A A A O O O O Sparta Prague ghi bàn.

20' Thẻ vàng cho Matej Rynes.

Thẻ vàng cho Matej Rynes.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Riga FC

Sparta Prague (3-4-3): Peter Vindahl (1), Emmanuel Uchenna (16), Asger Sorensen (25), Adam Sevinsky (19), Ángelo Preciado (17), Magnus Kofod Andersen (8), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (11), Veljko Birmančević (14), Jan Kuchta (10), Lukáš Haraslin (22)

Riga FC (4-3-3): Krisjanis Zviedris (1), Mouhamed El Bachir Ngom (3), Antonijs Cernomordijs (34), Baba Musah (21), Raivis Jurkovskis (13), Maksims Tonisevs (23), Ahmed Ankrah (40), Joao Grimaldo (20), Meissa Diop (22), Reginaldo Ramires (10), Orlando Galo (4)

Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
1
Peter Vindahl
16
Emmanuel Uchenna
25
Asger Sorensen
19
Adam Sevinsky
17
Ángelo Preciado
8
Magnus Kofod Andersen
6
Kaan Kairinen
11
Matej Rynes
14
Veljko Birmančević
10
Jan Kuchta
22
Lukáš Haraslin
4
Orlando Galo
10
Reginaldo Ramires
22
Meissa Diop
20
Joao Grimaldo
40
Ahmed Ankrah
23
Maksims Tonisevs
13
Raivis Jurkovskis
21
Baba Musah
34
Antonijs Cernomordijs
3
Mouhamed El Bachir Ngom
1
Krisjanis Zviedris
Riga FC
Riga FC
4-3-3
Thay người
57’
Matej Rynes
John Mercado
61’
Meissa Diop
Anthony Contreras
67’
Angelo Preciado
Pavel Kaderabek
75’
Joao Grimaldo
Iago Siqueira
67’
Jan Kuchta
Albion Rrahmani
89’
Reginaldo Ramires
Marko Regza
77’
Magnus Kofod Andersen
Santiago Eneme
77’
Lukas Haraslin
Kevin Prince Milla
Cầu thủ dự bị
Pedro Antonio Rodriguez
Kristaps Zommers
Jakub Surovcik
Marcis Kazainis
Martin Suchomel
Karl Gameni Wassom
Pavel Kaderabek
Iago Siqueira
Markus Solbakken
Anthony Contreras
Santiago Eneme
Brian Pena Perez-Vico
John Mercado
Marko Regza
Albion Rrahmani
Abdulrahman Taiwo
Lukas Sadilek
Ngonda Muzinga
Dominik Holly
Emils Birka
Patrik Vydra
Gauthier Mankenda
Kevin Prince Milla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
27/08 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Riga FC

VĐQG Latvia
08/11 - 2025
H1: 0-2
02/11 - 2025
H1: 0-1
24/10 - 2025
19/10 - 2025
03/10 - 2025
29/09 - 2025
25/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025
13/09 - 2025
H1: 2-0
30/08 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow