Chủ Nhật, 30/11/2025
Denzel Dumfries
6
Lautaro Martinez (Kiến tạo: Alessandro Bastoni)
12
Victor Olatunji
52
Denzel Dumfries (VAR check)
60
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella)
63
Matteo Darmian (Thay: Denzel Dumfries)
63
Kristjan Asllani
67
Jaroslav Zeleny (Thay: Matej Rynes)
69
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco)
71
Piotr Zielinski (Thay: Kristjan Asllani)
71
Lukas Haraslin (Thay: Veljko Birmancevic)
74
Ermal Krasniqi (Thay: Victor Olatunji)
79
Martin Suchomel (Thay: Tomas Wiesner)
79
Mehdi Taremi (Thay: Lautaro Martinez)
82
Ermal Krasniqi
90+5'

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Inter Milan

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Inter Milan
Inter Milan
31 Kiểm soát bóng 70
11 Phạm lỗi 7
12 Ném biên 18
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sparta Prague vs Inter Milan

Tất cả (285)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 18010.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Marcus Thuram của Inter bị thổi việt vị.

90+6'

Stefan de Vrij chiến thắng trong pha không chiến với Ermal Krasniqi.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sparta Prague: 34%, Inter: 66%.

90+5'

Kiểm soát bóng: Sparta Prague: 32%, Inter: 68%.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ermal Krasniqi không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ermal Krasniqi không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+5'

Cản trở khi Ermal Krasniqi chặn đường chạy của Carlos Augusto. Một quả đá phạt được trao.

90+5'

Carlos Augusto thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Alessandro Bastoni bị phạt vì đẩy Ermal Krasniqi.

90+4'

Sparta Prague đang kiểm soát bóng.

90+4'

Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Filip Panak giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Inter đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Qazim Laci thắng trong pha không chiến với Matteo Darmian.

90+2'

Sparta Prague thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Alessandro Bastoni thắng trong pha không chiến với Ermal Krasniqi.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Inter Milan

Sparta Prague (3-5-2): Peter Vindahl (1), Martin Vitík (41), Filip Panak (27), Asger Sorensen (25), Tomas Wiesner (28), Lukas Sadilek (18), Qazim Laçi (20), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (32), Veljko Birmančević (14), Victor Olatunji (7)

Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Stefan de Vrij (6), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Kristjan Asllani (21), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)

Sparta Prague
Sparta Prague
3-5-2
1
Peter Vindahl
41
Martin Vitík
27
Filip Panak
25
Asger Sorensen
28
Tomas Wiesner
18
Lukas Sadilek
20
Qazim Laçi
6
Kaan Kairinen
32
Matej Rynes
14
Veljko Birmančević
7
Victor Olatunji
10
Lautaro Martínez
9
Marcus Thuram
32
Federico Dimarco
22
Henrikh Mkhitaryan
21
Kristjan Asllani
23
Nicolò Barella
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
6
Stefan de Vrij
28
Benjamin Pavard
1
Yann Sommer
Inter Milan
Inter Milan
3-5-2
Thay người
69’
Matej Rynes
Jaroslav Zeleny
63’
Denzel Dumfries
Matteo Darmian
74’
Veljko Birmancevic
Lukáš Haraslin
63’
Nicolo Barella
Davide Frattesi
79’
Victor Olatunji
Ermal Krasniqi
71’
Federico Dimarco
Carlos Augusto
79’
Tomas Wiesner
Martin Suchomel
71’
Kristjan Asllani
Piotr Zieliński
82’
Lautaro Martinez
Mehdi Taremi
Cầu thủ dự bị
Ermal Krasniqi
Josep Martínez
Lukáš Haraslin
Alessandro Calligaris
Jakub Surovcik
Carlos Augusto
Joeri Jesse Heerkens
Matteo Darmian
Martin Suchomel
Piotr Zieliński
Mathias Ross
Davide Frattesi
Jaroslav Zeleny
Tajon Buchanan
Krystof Danek
Mattia Zanchetta
Lukas Penxa
Marko Arnautović
Jakub Pesek
Mehdi Taremi
Daniel Rus
Tình hình lực lượng

Imanol García de Albéniz

Chấn thương đầu gối

Raffaele Di Gennaro

Không xác định

Ángelo Preciado

Chấn thương sụn khớp

Yann Bisseck

Chấn thương đùi

Hakan Çalhanoğlu

Chấn thương cơ

Joaquin Correa

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/01 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Inter Milan

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-0
Serie A
24/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
H1: 1-0
Champions League
06/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow